Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:04:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,737,763,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông (Lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60m3/hKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5,0TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Lắp đặt cống thoát nước trên các tuyến đường tỉnh 917, 918, 920, 921, 922 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất vòng vây ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,427 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250,634 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn =>4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, gia cố móng cống & Hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 294,794 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước (Cừ nẹp), đường kính ngọn >=3cm. Chiều dài cừ L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 7 | Đóng cọc cọc cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, đường kính gốc từ >=6cm. Chiều dài cừ L=3m (Phần ngập đât) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,458 | 100m |
| 8 | Đóng cọc cọc cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >=3cm. Chiều dài cừ L=3m (Phần không ngập đât. NC& MTC*0.75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,371 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,402 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,4292 | m3 |
| 12 | SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M250 gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,41 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,921 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600m. Loại cống vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 297 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600m. Loại cống vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600m. Loại cống vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600m. Loại cống HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 310 | mối nối |
| 19 | Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 245,52 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,381 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,096 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống,đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,034 | tấn |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác bằng Composite, kích thước 900 x 500mm (Nội suy mã: BD.32102) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,984 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt dal bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 766 | 1 cấu kiện |
| 32 | Cung cấp cao su sọc gia cố vòng vây ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 33 | Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,5878 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7382 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 38 | Lát lại vỉa hè gạch vỉa hè hiện hữu (tận dụng lại gạch ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 39 | Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 40 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,012 | 10m2 |
| 41 | Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3012 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,012 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông sân hiện hữu để đào mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12kn/m: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3705 | 100m2 |
| 47 | Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 48 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5209 | tấn |
| 52 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 55 | Đào móng hố ga bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9508 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >4,2cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,67 | 100m |
| 57 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,1797 | m3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng hố ga, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2372 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8196 | 100m3 |
| 64 | Cắt khe đường bê tông sân hiện hữu để đào mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8878 | 100m |
| 65 | Đào rãnh đặt đường cống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,0091 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D315 dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,875 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D400 dày 15,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,325 | 100m |
| 68 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,9446 | 100m3 |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông sân hiện hữu để đào mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 70 | Đào nền mặt đường bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 71 | Đào rãnh đặt cống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2155 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D400 dày 15,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >4,2cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 76 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| 77 | Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1563 | m3 |
| 79 | Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 80 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12kn/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưói thép (sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9 | M2 |
| 2 | Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển 245 biển đi chậm (sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển W203 đường hẹp (sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biền báo dán màng phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 102, cấm đi ngược chiều (sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 302, hướng phải đi (sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp bảng lưu thông dán màng phản quang 3900, Loại chữ nhật, biển số 441, phía trước công trường (sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chân đế giữa cọc hàng rào an toàn giao thông, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1143 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho tấm chân đế cọc hàng rào an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,048 | 100M2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong bê tông tạo lỗ trục cọc hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 49x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa làm trụ hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 42x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 11 | Nhồi vữa xi măng mác 100 vào trong lòng ống nhựa PVC-D42 để tăng độ cứng cho cọc hàng rào an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,086 | M3 |
| 12 | Sơn trụ cọc hàng rào an toàn giao thông bằng sơn tổng hợp 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,242 | M2 |
| 13 | Lắp đèn cảnh báo công trình đang thi công vào ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Cung cấp băng rào cảnh báo an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông, 02 công nhân đứng ở 2 đầu công trình phẫy cờ hiệu khi có xe lưu thông gần tới vị trí thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông (Lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 60m3/hKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5,0TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 14 | Máy san | Công suất ≥ 100 CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi