Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921358-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220816823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:04:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,737,763,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông (Lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/hKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5,0TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100 CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Lắp đặt cống thoát nước trên các tuyến đường tỉnh 917, 918, 920, 921, 922
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Miền Nam Cần Thơ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quốc Hữu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, P. An Thới, Q Bình Thủy, TP.Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 01B Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34,273100m3
2Đắp đất vòng vây ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,25m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,427100m3
4Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT250,634m3
5Đóng cọc cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn =>4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, gia cố móng cống & Hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT294,794100m
6Cung cấp cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước (Cừ nẹp), đường kính ngọn >=3cm. Chiều dài cừ L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,08100m
7Đóng cọc cọc cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, đường kính gốc từ >=6cm. Chiều dài cừ L=3m (Phần ngập đât)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,458100m
8Đóng cọc cọc cừ tràm gia cố vòng vây ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >=3cm. Chiều dài cừ L=3m (Phần không ngập đât. NC& MTC*0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,972100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,371m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,402m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,4292m3
12SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M250 gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT58,41m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,921m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600m. Loại cống vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2971 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600m. Loại cống vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT181 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600m. Loại cống vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600m. Loại cống HL93Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT310mối nối
19Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT245,52m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,381tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,434tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,264tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,642tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,096tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống,đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,828tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1856tấn
28Cung cấp và lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,034tấn
29Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác bằng Composite, kích thước 900 x 500mm (Nội suy mã: BD.32102)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41cái
30SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,984100m2
31Lắp đặt dal bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7661 cấu kiện
32Cung cấp cao su sọc gia cố vòng vây ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,4m2
33Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,5878100m2
34Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,7382m3
35Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT85,8m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1287100m3
37Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT85,8m2
38Lát lại vỉa hè gạch vỉa hè hiện hữu (tận dụng lại gạch )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT85,8m2
39Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0452100m3
40Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,01210m2
41Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3012100m2
42Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,012m3
43Cắt mặt đường bê tông sân hiện hữu để đào mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,26100m
44Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1186100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1394100m3
46Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12kn/m:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3705100m2
47Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,039100m3
48Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,26100m2
49Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,26100m2
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,216100m2
51SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5209tấn
52SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0232tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,03m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,384100m
55Đào móng hố ga bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9508100m3
56Đóng cọc tràm L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >4,2cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,67100m
57Đắp cát đệm đầu cừ bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0507100m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,32m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT301 cấu kiện
60Bê tông thành hố ga, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,1797m3
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng hố ga, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2372100m2
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT301 cấu kiện
63Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8196100m3
64Cắt khe đường bê tông sân hiện hữu để đào mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8878100m
65Đào rãnh đặt đường cống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,0091100m3
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D315 dày 12,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,875100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D400 dày 15,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,325100m
68Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,9446100m3
69Cắt mặt đường bê tông sân hiện hữu để đào mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,445100m
70Đào nền mặt đường bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,078100m3
71Đào rãnh đặt cống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2155100m3
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D400 dày 15,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,08100m
73Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,13100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0779100m3
75Đóng cọc tràm L=4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >4,2cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8100m
76Làm và thả rọ đá 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 rọ
77Rải tấm nylon ngăn cách giữa lớp cấp phối và lớp mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2156100m2
78Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,1563m3
79Lớp móng trên CPĐD (D=37,5mm) loại 2 dày 15cm móng đường mở rộng mặt đường vị trí cống qua đường, K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1335100m3
80Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,42100m2
81Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,741100m2
82Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,32100m2
B PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất và lắp đặt hàng rào lưói thép (sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,9M2
2Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển 245 biển đi chậm (sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
3Cung cấp biển báo dán màng phản quang 3900, Loại tam giác cạnh 70cm, biển W203 đường hẹp (sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
4Cung cấp biền báo dán màng phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 102, cấm đi ngược chiều (sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
5Cung cấp biển báo dán phản quang 3900, Loại tròn đường kính 70cm, biển số 302, hướng phải đi (sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
6Cung cấp bảng lưu thông dán màng phản quang 3900, Loại chữ nhật, biển số 441, phía trước công trường (sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chân đế giữa cọc hàng rào an toàn giao thông, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1143M3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho tấm chân đế cọc hàng rào an toàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,048100M2
9Lắp đặt ống nhựa đặt sẵn trong bê tông tạo lỗ trục cọc hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 49x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,04100M
10Lắp đặt ống nhựa làm trụ hàng rào an toàn giao thông, đường kính ống 42x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2100M
11Nhồi vữa xi măng mác 100 vào trong lòng ống nhựa PVC-D42 để tăng độ cứng cho cọc hàng rào an toàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,086M3
12Sơn trụ cọc hàng rào an toàn giao thông bằng sơn tổng hợp 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,242M2
13Lắp đèn cảnh báo công trình đang thi công vào ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Bộ
14Cung cấp băng rào cảnh báo an toàn giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20Cuộn
15Nhân công điều tiết giao thông, 02 công nhân đứng ở 2 đầu công trình phẫy cờ hiệu khi có xe lưu thông gần tới vị trí thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông (Lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh53
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV tương tụ gói thầu đang xét (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)32
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (thi công lắp đặt cống thoát nước, hoàn trả mặt đường hiện hữu bằng vật liệu carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm bê tông, dầm bàn Kèm tài liệu chứng minh2
4 Máy hàn xoay chiều Kèm tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh2
7 Cần cẩu Cần cẩu ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy cắt uốn thép Kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 60m3/hKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5,0TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
14 Máy san Công suất ≥ 100 CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
15 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->