Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923153-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220913838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 13:53:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng/Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học - Trình độ: Đại học trở lên-Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương đương, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Lực lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thi công chống mối, Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Quần áo phòng độc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Mặt nạ phòng độc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
6-Bình phun áp lực
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
7-Xe ô tô tải nhỏ ≤ 1,5 tấn hoặc xe bán tải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Diệt mối, phòng chống mối các Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Yên Sơn, huyện Hàm Yên, huyện Chiêm Hóa thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; SĐT:02073899166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Thương mại và Phòng chống mối Tràng An - Tư vấn lập thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; SĐT:02073899166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối (Bản gốc hoặc bản chứng thực); - Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II năm 2022. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; SĐT:02073899166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 02073899166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang. SĐT: 02073899166
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án/Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang SĐT: 02073899166
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (845,40 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V8,45Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V169,08Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,45Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V84,54Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,91Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V16,91Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
B Hạng mục: Nhà làm việc sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (828 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V2.070lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V828cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V828mũi khoan
C Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sỹ (2 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (619,74 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V6,2Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V123,95Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V61,97Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,39Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V12,39Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
D Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sỹ (2 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (626 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.565lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V626cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V626mũi khoan
E Hạng mục: Nhà ăn, nhà bếp cơ quan (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (233,28 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,33Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V46,66Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,33Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V23,33Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,67Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,67Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
F Hạng mục: Nhà ăn, nhà bếp cơ quan (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (518 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.295lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V518cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V518mũi khoan
G Hạng mục: Nhà sinh hoạt (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (214,40 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,14Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V42,88Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,14Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V21,44Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,29Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,29Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10%
H Hạng mục: Nhà sinh hoạt (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (542 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.355lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V542cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V542mũi khoan
I Hạng mục: Nhà bếp cũ (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (134 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V1,34Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V26,8Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,34Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,4Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,68Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,68Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
J Hạng mục: Nhà bếp cũ (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (390 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V975lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V390cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V390mũi khoan
K Hạng mục: Nhà làm việc (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (225 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,25Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V45Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,25Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V22,5Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,5Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
L Hạng mục: Nhà làm việc (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (508 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.270lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V508cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
M Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (84,24 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,84Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V16,85Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,42Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,68Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,68Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
N Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (290 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V725lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V290cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V290mũi khoan
O Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (50,40 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V10,08Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,04Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,01Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,01Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
P Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (214 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V535lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V214mũi khoan
Q Hạng mục: Nhà làm việc cơ quan (3 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (868,80 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V8,69Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V173,76Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,69Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V86,88Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,38Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V17,38Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
R Hạng mục: Nhà làm việc cơ quan (3 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (938 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V2.345lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V938cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V938mũi khoan
S Hạng mục: Nhà ở cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (644,16 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V6,44Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V128,83Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,44Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V64,42Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,88Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V12,88Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
T Hạng mục: Nhà ở cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (614 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.535lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V614cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V614mũi khoan
U Hạng mục: Nhà hội trường (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (237,60 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,38Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V47,52Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,38Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V23,76Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,75Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
V Hạng mục: Nhà hội trường (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (508 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.270lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V508cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V508mũi khoan
W Hạng mục: Nhà ăn - bếp (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (249,48 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,49Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V49,9Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,49Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24,95Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,99Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,99Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
X Hạng mục: Nhà ăn - bếp (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (556 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.390lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V556cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V556mũi khoan
Y Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (81 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,81Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V16,2Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,81Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,1Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,62Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
Z Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (164 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V410lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay..Mô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V164mũi khoan
AA Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (56,57m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,57Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V11,34Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,57Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,67Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,13Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,13Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AB Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (244 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V610lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V244cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V244mũi khoan
AC Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (49,00m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,49Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V9,8Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,98Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,98Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AD Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (196 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V490lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V196mũi khoan
AE Hạng mục: Nhà điều hành sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (453,42 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V4,53Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V90,68Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,53Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V45,34Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,07Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,07Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AF Hạng mục: Nhà điều hành sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (604 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.510lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V604cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V604mũi khoan
AG Hạng mục: Nhà ở chỉ huy (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (334,8 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V3,35Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V66,96Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,35Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V33,48Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,7Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,7Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AH Hạng mục: Nhà ở chỉ huy (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (394 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V985lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V394cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V394mũi khoan
AI Hạng mục: Nhà ở sỹ quan cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (347,49 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V3,47Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V69,5Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,47Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V34,75Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,95Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,95Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AJ Hạng mục: Nhà ở sỹ quan cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (410 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.025lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V410cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V410mũi khoan
AK Hạng mục: Nhà ăn - bếp (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (345,6 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V3,46Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V69,12Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,46Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V34,56Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,91Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,91Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AL Hạng mục: Nhà ăn - bếp (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (368 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V920lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V368cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V368mũi khoan
AM Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (41,60 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,42Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V8,32Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,42Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,16Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,83Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,83Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AN Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng)/ Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (178 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V445lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V178cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V178mũi khoan
AO Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (81,08 m2)
1Khảo sátMô tả kỹ thuật theo chương V0,81Công
2Mồi nhửMô tả kỹ thuật theo chương V16,22Hộp
3Thuốc diệt lây truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,81Kg
4Thuốc xử lý diệt mối cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,11Lít
5Công kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62Công
6Bình bơm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,62Cái
7Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10%
AP Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/ Ban CHQS huyện Chiêm Hóa
Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (246 mũi khoan)
1Dung dịch thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V615lít
2Mũi khoanMô tả kỹ thuật theo chương V246cái
3Xi măng trắng P400Mô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
4Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.Mô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
5Công khoanMô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
6Công bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
7Bịt lỗ khoan, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
8Máy khoan bê tông 0,62kWMô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
9Máy bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
10Tiêu thụ điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V246mũi khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng/Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học - Trình độ: Đại học trở lên-Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương đương, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT53
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 Kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT53
5 Lực lượng công nhân kỹ thuật 5 - Lực lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thi công chống mối, Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Quần áo phòng độc Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê10
2 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
3 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Mặt nạ phòng độc Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê10
6 Bình phun áp lực Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê10
7 Xe ô tô tải nhỏ ≤ 1,5 tấn hoặc xe bán tải Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->