Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:53:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng/Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học - Trình độ: Đại học trở lên-Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương đương, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lực lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thi công chống mối, Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Quần áo phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Mặt nạ phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Bình phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Xe ô tô tải nhỏ ≤ 1,5 tấn hoặc xe bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Diệt mối, phòng chống mối các Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Yên Sơn, huyện Hàm Yên, huyện Chiêm Hóa thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối (Bản gốc hoặc bản chứng thực); - Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II năm 2022. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; SĐT:02073899166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 02073899166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang. SĐT: 02073899166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án/Bộ CHQS tỉnh Tuyên Quang SĐT: 02073899166 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (845,40 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,08 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,54 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (828 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828 | mũi khoan |
| C | Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sỹ (2 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (619,74 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,95 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,97 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| D | Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sỹ (2 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (626 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | mũi khoan |
| E | Hạng mục: Nhà ăn, nhà bếp cơ quan (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (233,28 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,66 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| F | Hạng mục: Nhà ăn, nhà bếp cơ quan (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (518 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | mũi khoan |
| G | Hạng mục: Nhà sinh hoạt (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (214,40 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| H | Hạng mục: Nhà sinh hoạt (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (542 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | mũi khoan |
| I | Hạng mục: Nhà bếp cũ (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (134 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| J | Hạng mục: Nhà bếp cũ (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (390 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | mũi khoan |
| K | Hạng mục: Nhà làm việc (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (225 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| L | Hạng mục: Nhà làm việc (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (508 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| M | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (84,24 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| N | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (290 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | mũi khoan |
| O | Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (50,40 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| P | Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Yên Sơn Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (214 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mũi khoan |
| Q | Hạng mục: Nhà làm việc cơ quan (3 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (868,80 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,76 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,88 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| R | Hạng mục: Nhà làm việc cơ quan (3 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (938 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.345 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | mũi khoan |
| S | Hạng mục: Nhà ở cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (644,16 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,83 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| T | Hạng mục: Nhà ở cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (614 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mũi khoan |
| U | Hạng mục: Nhà hội trường (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (237,60 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| V | Hạng mục: Nhà hội trường (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (508 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | mũi khoan |
| W | Hạng mục: Nhà ăn - bếp (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (249,48 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| X | Hạng mục: Nhà ăn - bếp (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (556 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | mũi khoan |
| Y | Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (81 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| Z | Hạng mục: Nhà trực ban (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (164 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mũi khoan |
| AA | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (56,57m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AB | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (244 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | mũi khoan |
| AC | Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (49,00m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AD | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Hàm Yên Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (196 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mũi khoan |
| AE | Hạng mục: Nhà điều hành sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (453,42 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,68 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AF | Hạng mục: Nhà điều hành sở chỉ huy (3 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (604 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | mũi khoan |
| AG | Hạng mục: Nhà ở chỉ huy (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (334,8 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AH | Hạng mục: Nhà ở chỉ huy (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (394 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | mũi khoan |
| AI | Hạng mục: Nhà ở sỹ quan cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (347,49 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,75 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AJ | Hạng mục: Nhà ở sỹ quan cơ quan (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (410 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | mũi khoan |
| AK | Hạng mục: Nhà ăn - bếp (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (345,6 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AL | Hạng mục: Nhà ăn - bếp (2 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (368 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | mũi khoan |
| AM | Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (41,60 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AN | Hạng mục: Nhà kho đạn (1 tầng)/ Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (178 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | mũi khoan |
| AO | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm (81,08 m2) | |||
| 1 | Khảo sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Công |
| 2 | Mồi nhử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | Hộp |
| 3 | Thuốc diệt lây truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Kg |
| 4 | Thuốc xử lý diệt mối cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | Lít |
| 5 | Công kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | Công |
| 6 | Bình bơm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | Cái |
| 7 | Chi phí chung (Nghiệm thu, đánh giá kết quả, vệ sinh mặt bằng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | % |
| AP | Hạng mục: Nhà kho vũ khí (1 tầng)/ Ban CHQS huyện Chiêm Hóa Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 (246 mũi khoan) | |||
| 1 | Dung dịch thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | lít |
| 2 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 3 | Xi măng trắng P400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 4 | Thùng khối, thước dây, dây diện, ông cao su, khẩu trang, găng tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 5 | Công khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 6 | Công bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 7 | Bịt lỗ khoan, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 9 | Máy bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
| 10 | Tiêu thụ điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | mũi khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công diệt phòng chống mối cho công trình đang sử dụng):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc Thanh lý Hợp đồng/Quyết định trúng thầu, thông báo trúng thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ sinh học - Trình độ: Đại học trở lên-Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh gồm:- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình tương đương, có chứng chỉ thi công chống mối công trình, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ thi công chống mối):- Trình độ: Đại học trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí tham gia công tác thi công trong dự án, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C HSMT | 5 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 5 | - Lực lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ thi công chống mối, Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo phòng độc | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 6 |
| 3 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 6 | Bình phun áp lực | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 10 |
| 7 | Xe ô tô tải nhỏ ≤ 1,5 tấn hoặc xe bán tải | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi