Gói thầu: Gói thầu Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:49:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,569,202,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.353803171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070760634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.498.441.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.996.882.960 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động(01người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - tải trọng >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây lắp Dự án XDCB Lưới điện khu vực huyện Hớn Quản năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. - Bảng cam kết thực hiện việc nhập nhật ký thi công điện tử theo Quyết định số 680/QĐ EVN SPC ngày 26/4/2022 của Tổng Công ty điện lực miền Nam (QĐ 680/QĐ-EVN SPC được đính kèm theo E-HSMT dưới dạng file khác). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN MÓNG TRỤ Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN MÓNG TRỤ Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN MÓNG TRỤ Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 9,38 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN MÓNG TRỤ Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 8,88 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN MÓNG TRỤ Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 2,8672 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,8 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 4 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 32,56 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 12 | cọc |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN TRỤ Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 26 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 26 | cột |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN TRỤ Trụ BTLT 12m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 16 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 24 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 5 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 16 | cột |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 38 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 19 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 19 | Sợi |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 114 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 19 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 19 | sứ |
| 12 | Đấu nối Hotline cho công trình | Theo E-HSMT | 10 | Vị trí |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 18 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 9 | sứ |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 2 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÀ SỨ Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 4 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | CX 25 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 17 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN XÀ SỨ Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 7 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 37,1 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 7 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐƯỜNG DÂY PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 259 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Theo E-HSMT | 1.326 | Mét |
| 3 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Thẻ thứ tự pha | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Ống nối nhôm AC50 (không lõ thép) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 13 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 102 | Bộ |
| 15 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 1,3 | Km |
| 16 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 1,3 | Km |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA Móng trụ 7,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 7,04 | m3 |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA Móng trụ bê tông trụ ghép (7,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 4,44 | m3 |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN TIẾP ĐỊA Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 7,5m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 4,032 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 24 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 2,4 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 36 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 36 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 36 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 88,8 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 36 | cọc |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN TRỤ Trụ BTLT 7,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 32 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 8m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 32 | cột |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN TRỤ Trụ BTLT 7,5m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ( K=2) | Theo E-HSMT | 8 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Dựng cột bê tông ≤ 8m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 8 | cột |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 17 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 17 | Cái |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC(0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 62 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| X | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-10,5-12) | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| Y | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-8,5-7,5) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-3D không lèo cáp ABC (T-1P3D-ABC-8,5-7,5) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 7,5m(HPP1P3D-6-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 32 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 96 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo E-HSMT | 96 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 32 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 32 | hộp |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | CV 25 | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN CHẰNG Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 50,49 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 11 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 4x70 | Theo E-HSMT | 240 | Mét |
| 2 | ABC 3x70 | Theo E-HSMT | 3.930 | Mét |
| 3 | C25 | Theo E-HSMT | 2 | Kg |
| 4 | CV 14 | Theo E-HSMT | 42 | Mét |
| 5 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Ống nối nhôm AC70 (không lõ thép) | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 126 | Cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây ABC 3x70mm2 | Theo E-HSMT | 3,853 | Km |
| 11 | Kéo rải dây ABC 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 0,235 | Km |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo 02 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 2 sứ) | Theo E-HSMT | 41 | 01 bộ |
| 2 | Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công) | Theo E-HSMT | 3,743 | km dây |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN VẬT TƯ THU HỒI (NHÀ THẦU KHÔNG CHÀO GIÁ) | |||
| 1 | rack 2 sứ | VTTT, Nhà thầu không bỏ giá | 41 | cái |
| AJ | PHẦN TBA HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| AK | PHẦN TBA HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,762 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 37 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| AL | PHẦN TBA HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AM | PHẦN TBA HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AN | PHẦN TBA HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AO | PHẦN TBA HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| AP | PHẦN TBA HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,762 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 37 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| AQ | PHẦN TBA HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AR | PHẦN TBA HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AS | PHẦN TBA HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| AT | PHẦN TBA HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 12 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| AU | PHẦN TBA HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,762 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 37 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| AV | PHẦN TBA HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AW | PHẦN TBA HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| AX | PHẦN TBA HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 0,05 | Bộ |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0437 | m3 |
| 20 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0437 | m3 |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 0,1 | 1mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 0,06 | 01 mét |
| 23 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,0162 | kg |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,1 | cọc |
| AY | PHẦN TBA HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 3 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 12 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| AZ | PHẦN TBA HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | CV 95 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 28 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 30 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 36 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 63 | 1mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 41 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| BA | PHẦN TBA HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BB | PHẦN TBA HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| BC | PHẦN TBA HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BD | PHẦN TBA HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế 1P-2D-220V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 12 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| BE | PHẦN TBA HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 95 | Theo E-HSMT | 23 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,762 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 30 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 34 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 3 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 23 | 1mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 39 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| BF | PHẦN TBA HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BG | PHẦN TBA HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| BH | PHẦN TBA HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BI | PHẦN TBA HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 3 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 12 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| BJ | PHẦN TBA HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 46 | Cái |
| 11 | CV 95 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 12 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 14 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | CX 25 | Theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 16 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 17 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 25 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 31 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 33 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 34 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 42 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 44 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 45 | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 1 | Trụ |
| 47 | Bulon 16x300 (móc) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 48 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 49 | ABC 4x95 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 1,5 | Kg |
| 51 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 63 | 1mét |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 56 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| BK | PHẦN TBA HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BL | PHẦN TBA HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| BM | PHẦN TBA HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BN | PHẦN TBA HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 - 03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 7 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 3 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| BO | PHẦN TBA HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 - 03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | CV 70 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 30 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Rắc 4 sứ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Giá cách khoảng hạ áp | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 37 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 38 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 41 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 63 | 1mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 43 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| BP | PHẦN TBA HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 - 03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BQ | PHẦN TBA HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 - 03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| BR | PHẦN TBA HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 - 03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BS | PHẦN TBA HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 3 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 12 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| BT | PHẦN TBA HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | CV 95 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | C25 | Theo E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 28 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 30 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Rắc 4 sứ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Giá cách khoảng hạ áp | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 39 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 40 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 63 | 1mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 45 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| BU | PHẦN TBA HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BV | PHẦN TBA HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| BW | PHẦN TBA HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BX | PHẦN TBA HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 3 | Cái |
| 5 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 8 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| BY | PHẦN TBA HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | CV 95 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 7 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 11 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 17 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 19 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 20 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 63 | 1mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| BZ | PHẦN TBA HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CA | PHẦN TBA HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| CB | PHẦN TBA HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CC | PHẦN TBA HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tháo điện kế 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 14 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| CD | PHẦN TBA HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | CV 95 | Theo E-HSMT | 46 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 13 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 18 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 26 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 27 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 34 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 46 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| CE | PHẦN TBA HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CF | PHẦN TBA HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CG | PHẦN TBA HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x37,5KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 200A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 8 | TI 200/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tháo điện kế 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 14 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 15 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| CH | PHẦN TBA HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | CV 95 | Theo E-HSMT | 46 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 19 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 27 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 34 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 46 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| CI | PHẦN TBA HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CJ | PHẦN TBA HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CK | PHẦN TBA HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 3 | Cái |
| 5 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 8 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| CL | PHẦN TBA HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x60 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | CV 95 | Theo E-HSMT | 63 | Mét |
| 5 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 7 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 11 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 17 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 19 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 20 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 63 | 1mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| CM | PHẦN TBA HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CN | PHẦN TBA HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6) BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 16 | cọc |
| CO | PHẦN TBA HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CP | PHẦN TBA HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 5 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 8 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| CQ | PHẦN TBA HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | CV 95 | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 4 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | CV 14 | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 6 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 18 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 20 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 21 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 25 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 24 | 1mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| CR | PHẦN TBA HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CS | PHẦN TBA HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CT | PHẦN TBA HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 7 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 12 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| CU | PHẦN TBA HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 42 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 42 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| CV | PHẦN TBA HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| CW | PHẦN TBA HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| CX | PHẦN TBA HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 7 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 12 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| CY | PHẦN TBA HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 42 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 42 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| CZ | PHẦN TBA HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| DA | PHẦN TBA HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| DB | PHẦN TBA HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 7 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 12 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| DC | PHẦN TBA HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 70 | Theo E-HSMT | 42 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 28 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 33 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 42 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 38 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| DD | PHẦN TBA HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| DE | PHẦN TBA HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| DF | PHẦN TBA HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 125A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chì 8K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 5 | TI 150/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 6 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| DG | PHẦN TBA HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | CV 95 | Theo E-HSMT | 42 | Mét |
| 4 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | CV 14 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 6 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 8 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 19 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 21 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 22 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 26 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 42 | 1mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| DH | PHẦN TBA HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| DI | PHẦN TBA HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| DJ | PHẦN TBA HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 2 | Cái |
| 8 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| DK | PHẦN TBA HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | CV 95 | Theo E-HSMT | 44 | Mét |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | CV 14 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 10 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 12 | Mét |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 29 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 30 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 34 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 44 | 1mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 39 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| DL | PHẦN TBA HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| DM | PHẦN TBA HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| DN | PHẦN TBA HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3 Pha 250A | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chì 6K | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | TI 250/5A | VTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá) | 1 | Cái |
| 5 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tháo MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 8 | Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200A | Theo E-HSMT | 1 | 01 cái(3P) |
| DO | PHẦN TBA HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | CV 95 | Theo E-HSMT | 22 | Mét |
| 4 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | CV 14 | Theo E-HSMT | 8 | Mét |
| 6 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 10 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Ống nối giảm loại PVC Ø90-42 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Băng keo | Theo E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 16 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 18 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | Mét |
| 19 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Silicol | Theo E-HSMT | 1 | Bình |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 22 | 1mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| DP | PHẦN TBA HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| DQ | PHẦN TBA HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho) BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2 | cọc |
| DR | PHẦN TBA HM 1.16: Phú Miêng 69/13 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 69/11 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - VTTB hiện hữu sử dụng lại) PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.353803171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070760634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.498.441.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.996.882.960 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (01 người) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động(01người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô | - sức nâng >5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải | - tải trọng >3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi