Gói thầu: Gói thầu Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926950-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220926841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 13:49:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,569,202,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.353803171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070760634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.498.441.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.996.882.960 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động(01người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải
- Đặc điểm thiết bị - tải trọng >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây lắp
Dự án XDCB Lưới điện khu vực huyện Hớn Quản năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. - Bảng cam kết thực hiện việc nhập nhật ký thi công điện tử theo Quyết định số 680/QĐ EVN SPC ngày 26/4/2022 của Tổng Công ty điện lực miền Nam (QĐ 680/QĐ-EVN SPC được đính kèm theo E-HSMT dưới dạng file khác). Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN MÓNG TRỤ
Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT10Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT10Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT15,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT13,3m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT10cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN MÓNG TRỤ
Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT2Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT3,72m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT3,14m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT4cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN MÓNG TRỤ
Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT11,06m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,1m3
3Bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT9,38m3
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN MÓNG TRỤ
Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,64m3
3Bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT8,88m3
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN MÓNG TRỤ
Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
2C25Theo E-HSMT2,8672Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT12Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT8Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT4Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT4Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT8Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT12Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,8Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT12Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT12Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT6,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT6,5m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1201 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT401đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT32,56kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT12cọc
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN TRỤ
Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT26Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT26cột
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN TRỤ
Trụ BTLT 12m ghép
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT16Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT8Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT24Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT64Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT16cột
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN XÀ SỨ
Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT38Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT19Cây
3UclevisTheo E-HSMT19Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT19Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT19Cái
6Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT19Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT19Sợi
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT114Cái
9Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT19bộ
10Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT19sứ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT19sứ
12Đấu nối Hotline cho công trìnhTheo E-HSMT10Vị trí
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN XÀ SỨ
Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT18Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT9Cây
3UclevisTheo E-HSMT9Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT9Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT18Cái
6Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT18Cái
7Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT9Bộ
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT54Cái
9Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT18bộ
10Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT18sứ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT9sứ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN XÀ SỨ
Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT6Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
3UclevisTheo E-HSMT6Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT6Cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
7Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT12Cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
9Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
10Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN XÀ SỨ
Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT2Chuỗi
2Khoen neoTheo E-HSMT4Cái
3Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2Bộ
4Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
5Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT2Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
7UclevisTheo E-HSMT2Cái
8Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
9Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN XÀ SỨ
Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO))
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT4Chuỗi
4Khoen neoTheo E-HSMT8Cái
5Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT4Bộ
6Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12Cái
7Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT4Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
11UclevisTheo E-HSMT4Cái
12Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
13Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT2Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT2Cái
16CX 25Theo E-HSMT8Mét
17Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT28Cái
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT4bộ
19Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN XÀ SỨ
Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT7Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT37,1kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT7Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT56Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT14Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT7Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT7Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT2,17m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,17m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT7bộ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
PHẦN ĐƯỜNG DÂY
PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Theo E-HSMT259Kg
2ACXH 50/8Theo E-HSMT1.326Mét
3Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT1Sợi
6Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
7Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT4Cái
8Thẻ thứ tự phaTheo E-HSMT8Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
10Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12Cái
11Ống nối nhôm AC50 (không lõ thép)Theo E-HSMT4Cái
12Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT34Cái
13Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT34cái
14Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT102Bộ
15Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT1,3Km
16Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT1,3Km
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA
Móng trụ 7,5m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT9,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT7,04m3
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN MÓNG TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA
Móng trụ bê tông trụ ghép (7,5m)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT6,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,32m3
3Bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT4,44m3
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN TIẾP ĐỊA
Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 7,5m
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12Cái
2C25Theo E-HSMT4,032Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT36Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT24Sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT12Bộ
6Bulon 10x40Theo E-HSMT12Cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT24Cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT36Cây
9Sơn chống rỉTheo E-HSMT2,4Kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT36Mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT36Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT36Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT19,5m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT19,5m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3601 mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT1201đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT88,8kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT36cọc
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN TRỤ
Trụ BTLT 7,5m
1Trụ BTLT 7,5m ( K=2)Theo E-HSMT32Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 8m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT32cột
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN TRỤ
Trụ BTLT 7,5m ghép
1Trụ BTLT 7,5m ( K=2)Theo E-HSMT8Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT4Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT8Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 8m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT8cột
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT17Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT17Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT17Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT17Cái
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC(0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT62Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT62Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT62Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT62Cái
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT8Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT8Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT16Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
5Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT16Cái
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT8Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT8Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT16Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
5Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT16Cái
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-10,5-12)
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT8Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT8Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
4Băng keoTheo E-HSMT8Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT8Cái
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC (DT-1P3D-ABC-8,5-7,5)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT3Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT3Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT3Cái
4Băng keoTheo E-HSMT3Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT3Cái
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-3D không lèo cáp ABC (T-1P3D-ABC-8,5-7,5)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT4Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 1P-3D
Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 7,5m(HPP1P3D-6-ABC)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT32Bộ
2Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT96Cái
3CV 25Theo E-HSMT96Mét
4Bulon 16x250Theo E-HSMT32Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT64Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT32hộp
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D
Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT4Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT4Cái
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D
Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT1Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT1Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-3 (4x70)Theo E-HSMT2Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1Cái
5Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT2Cái
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D
Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
4Băng keoTheo E-HSMT2Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT2Cái
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CÁP ABC
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT CÁP ABC 3P-4D
Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT6Bộ
2Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT24Cái
3CV 25Theo E-HSMT24Mét
4Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT6hộp
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN CHẰNG
Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT11Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT50,49kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT11Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT44Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT22Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT11Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT11Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT22Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT2,86m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,86m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT11bộ
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 4x70Theo E-HSMT240Mét
2ABC 3x70Theo E-HSMT3.930Mét
3C25Theo E-HSMT2Kg
4CV 14Theo E-HSMT42Mét
5Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT36Cái
6Ống nối nhôm AC70 (không lõ thép)Theo E-HSMT10Cái
7Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT126Cái
8Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6Cái
9Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT28Cái
10Kéo rải dây ABC 3x70mm2Theo E-HSMT3,853Km
11Kéo rải dây ABC 4x70mm2Theo E-HSMT0,235Km
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN THÁO GỠ
1Tháo 02 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 2 sứ)Theo E-HSMT4101 bộ
2Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công)Theo E-HSMT3,743km dây
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
PHẦN VẬT TƯ THU HỒI (NHÀ THẦU KHÔNG CHÀO GIÁ)
1rack 2 sứVTTT, Nhà thầu không bỏ giá41cái
AJ PHẦN TBA
HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT11 cái(3P)
12Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
AK PHẦN TBA
HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT44Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,762Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
17Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
25Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
32Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
33Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
34Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT51mét
35Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT441mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
37Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
AL PHẦN TBA
HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
AM PHẦN TBA
HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AN PHẦN TBA
HM2: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
AO PHẦN TBA
HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT11 cái(3P)
12Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
AP PHẦN TBA
HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT44Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,762Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
17Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
25Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
32Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
33Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
34Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT51mét
35Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT441mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
37Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
AQ PHẦN TBA
HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
AR PHẦN TBA
HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AS PHẦN TBA
HM 5: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
17Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
AT PHẦN TBA
HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT11 cái(3P)
12Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
AU PHẦN TBA
HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT44Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,762Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
17Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
25Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
32Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
33Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
34Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT51mét
35Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT441mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
37Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
AV PHẦN TBA
HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
AW PHẦN TBA
HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
AX PHẦN TBA
HM 6: XDM TRẠM BIẾN ÁP 1x50 KVA(1P-3D) - 01 MBA 1x50kVA cấp mới
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
17Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
18Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT0,05Bộ
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0437m3
20Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0437m3
21Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT0,11mét
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT0,0601 mét
23Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,0162kg
24Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT0,1cọc
AY PHẦN TBA
HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT3Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT3Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT3Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)3Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT3máy
10Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
11Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
12Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
13Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
AZ PHẦN TBA
HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
4Bulon 16x60Theo E-HSMT6Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
8CV 95Theo E-HSMT63Mét
9Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
10CV 14Theo E-HSMT10Mét
11Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
12CX 25Theo E-HSMT12Mét
13C25Theo E-HSMT1,344Kg
14Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
15Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
16Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT3Cái
17Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8Cái
18Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
19Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
20Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
22Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
24Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
25Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
27Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
28Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
29CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
30CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
31Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
33Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
34Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT1Cái
35SilicolTheo E-HSMT1Bình
36Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
37Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
38Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT61mét
39Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT631mét
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
41Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
BA PHẦN TBA
HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
BB PHẦN TBA
HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC
1C25Theo E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT16cọc
BC PHẦN TBA
HM 1.1a: Tân Khai 52C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 59D/06 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BD PHẦN TBA
HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Điện kế 1P-2D-220V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt điện kế 1 phaTheo E-HSMT1Cái
11Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
12Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
13Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
BE PHẦN TBA
HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 95Theo E-HSMT23Mét
8Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
9CV 14Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,762Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT4Cái
17Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
18Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
19Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT6Mét
21Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
24Coud PVC 90Theo E-HSMT2Cái
25Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT2Cái
26Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
27Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
28CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
29CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
30Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
33SilicolTheo E-HSMT1Bình
34Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
35Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
36Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT31mét
37Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT231mét
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT601 mét
39Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
BF PHẦN TBA
HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
BG PHẦN TBA
HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
BH PHẦN TBA
HM 1.1b: Tân Khai 52C/1 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 67D/03 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BI PHẦN TBA
HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT3Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT3Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT3Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)3Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT3máy
10Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
11Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
12Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
13Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
BJ PHẦN TBA
HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT6Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT6Cây
4Bulon 16x60Theo E-HSMT6Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT3Cây
7Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
8Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
9Khoen neoTheo E-HSMT6Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT46Cái
11CV 95Theo E-HSMT63Mét
12Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
13CV 14Theo E-HSMT10Mét
14Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
15CX 25Theo E-HSMT30Mét
16C25Theo E-HSMT1,344Kg
17Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
18Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
19Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT3Cái
20Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8Cái
21Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
22Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
23Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
24Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
25Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
26Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
27Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
28Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
29Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
30Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
31Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
32CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
33CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
34Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
35Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
36Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
37UclevisTheo E-HSMT2Cái
38Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
39Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
40Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3Cái
41Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Sợi
42Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT1Cái
43SilicolTheo E-HSMT1Bình
44Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
45Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2)Theo E-HSMT6Cái
46Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT1Trụ
47Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT2Cây
48Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cuộn
49ABC 4x95Theo E-HSMT8Cái
50AC 50/8Theo E-HSMT1,5Kg
51Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
52Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
53Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT61mét
54Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT631mét
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
56Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
BK PHẦN TBA
HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
BL PHẦN TBA
HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC
1C25Theo E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT16cọc
BM PHẦN TBA
HM 1.2: Tân Khai 14C/01 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 18D/01 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BN PHẦN TBA
HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 -
03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23)
PHẦN THIẾT BỊ
1MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT3Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT3Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
5Chì 3KTheo E-HSMT3Sợi
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
7TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)3Cái
8Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT3máy
9Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
BO PHẦN TBA
HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 -
03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
4Bulon 16x60Theo E-HSMT8Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36Cái
8CV 70Theo E-HSMT63Mét
9Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
10CV 14Theo E-HSMT10Mét
11Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
12CX 25Theo E-HSMT12Mét
13C25Theo E-HSMT1,344Kg
14Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
15Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT3Cái
16Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT3Cái
17Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12Cái
18Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
19Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
21Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
24Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
25Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
26Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
27Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
28CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
29CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
30Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
33Sứ ống chỉTheo E-HSMT8Cái
34Rắc 4 sứTheo E-HSMT2Cái
35Giá cách khoảng hạ ápTheo E-HSMT1Cái
36Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT16Cái
37SilicolTheo E-HSMT1Bình
38Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
39Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
40Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT61mét
41Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT631mét
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
43Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
BP PHẦN TBA
HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 -
03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
BQ PHẦN TBA
HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 -
03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC
1C25Theo E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT16cọc
BR PHẦN TBA
HM 1.3: NT Nông Trường 212 (cấy mới TBA 3x25KVA tại trụ 218 -
03 MBA 1x25kVA sử dụng lại từ trạm 3x25 Phước An 23)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BS PHẦN TBA
HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT3Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT3Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT3Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)3Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT3máy
10Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
11Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
12Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
13Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
BT PHẦN TBA
HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
4Bulon 16x60Theo E-HSMT8Cây
5Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36Cái
8CV 95Theo E-HSMT63Mét
9Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
10CV 14Theo E-HSMT10Mét
11Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
12CX 25Theo E-HSMT12Mét
13C25Theo E-HSMT1,344Kg
14Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
15Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
16Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT3Cái
17Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8Cái
18Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
19Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
20Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
22Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
24Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
25Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
26Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
27Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
28Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
29CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
30CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
31Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
33Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
34Sứ ống chỉTheo E-HSMT8Cái
35Rắc 4 sứTheo E-HSMT2Cái
36Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT1Cái
37Giá cách khoảng hạ ápTheo E-HSMT1Cái
38Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT16Cái
39SilicolTheo E-HSMT1Bình
40Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
41Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
42Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT61mét
43Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT631mét
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
45Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
BU PHẦN TBA
HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
BV PHẦN TBA
HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC
1C25Theo E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT16cọc
BW PHẦN TBA
HM 1.4: NT Quản Lợi 72 (cấy mới TBA 3x50KVA tại trụ 74 - 03 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
BX PHẦN TBA
HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3Chì 6KTheo E-HSMT3Sợi
4TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)3Cái
5Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT3máy
6Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
7Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
8Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
BY PHẦN TBA
HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212)
PHẦN VẬT LIỆU
1Bulon 16x60Theo E-HSMT6Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
4CV 95Theo E-HSMT63Mét
5Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
6CV 14Theo E-HSMT10Mét
7Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
8Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8Cái
9Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
10Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
11Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
12Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
13Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
14Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
15Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
16Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
17Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
18CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
19CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
20Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
21Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
22Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
23Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT1Cái
24SilicolTheo E-HSMT1Bình
25Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT631mét
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
BZ PHẦN TBA
HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
CA PHẦN TBA
HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
CB PHẦN TBA
HM 1.5: Phước An 23 (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA MBA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Nông trường 212)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
CC PHẦN TBA
HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
11Tháo điện kế 1 phaTheo E-HSMT1Cái
12Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
14Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
CD PHẦN TBA
HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
7CV 95Theo E-HSMT46Mét
8Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,5Kg
13Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
14Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
17Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
18Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
19Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
20Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
22Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
23Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
24Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
25CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
26CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
27Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
30UclevisTheo E-HSMT2Cái
31Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
32Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
33SilicolTheo E-HSMT1Bình
34Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
35Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT461mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
CE PHẦN TBA
HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
CF PHẦN TBA
HM 1.6: Tân Quan 120 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
CG PHẦN TBA
HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x37,5KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 200ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
8TI 200/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
10Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
11Tháo điện kế 1 phaTheo E-HSMT1Cái
12Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
14Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT11 cái(3P)
15Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
CH PHẦN TBA
HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
7CV 95Theo E-HSMT46Mét
8Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT10Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT8Mét
12C25Theo E-HSMT0,5Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6Cái
17Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
18Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
19Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
20Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
23Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
24Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
25Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
26CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
27CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT2Bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT2Bộ
30UclevisTheo E-HSMT2Cái
31Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
32Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
33SilicolTheo E-HSMT1Bình
34Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
35Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT461mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
CI PHẦN TBA
HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
CJ PHẦN TBA
HM 1.7: TT CKCB 03 (TCS TBA 1x37,5KVA=>2x37,5KVA - 01 MBA 1x37,5kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
CK PHẦN TBA
HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT3Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3Chì 6KTheo E-HSMT3Sợi
4TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)3Cái
5Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT3máy
6Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
7Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
8Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
CL PHẦN TBA
HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6)
PHẦN VẬT LIỆU
1Bulon 16x60Theo E-HSMT6Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
4CV 95Theo E-HSMT63Mét
5Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
6CV 14Theo E-HSMT10Mét
7Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
8Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8Cái
9Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
10Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
11Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
12Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
13Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
14Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
15Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
16Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
17Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
18CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
19CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
20Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
21Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT3Bộ
22Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT3Bộ
23Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT1Cái
24SilicolTheo E-HSMT1Bình
25Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT631mét
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
CM PHẦN TBA
HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
CN PHẦN TBA
HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6)
BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC
1C25Theo E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT16cọc
CO PHẦN TBA
HM 1.8: Xa Cát 22B (TCS TBA 3x25KVA=>3x50KVA - 03 MBA 1x50kVA cấp mới - 03 MBA 1x25kVA thu hồi chuyển cho TBA Suối Cát 36; TBA Địa Hạt 37; TBA Ấp 1B 18/6)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
CP PHẦN TBA
HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
4TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
5Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
6Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
7Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
8Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
CQ PHẦN TBA
HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
PHẦN VẬT LIỆU
1Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
3CV 95Theo E-HSMT24Mét
4Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
5CV 14Theo E-HSMT10Mét
6Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
7Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6Cái
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
9Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
10Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
11Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT6Mét
12Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
13Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
14Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
15Coud PVC 90Theo E-HSMT2Cái
16Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT2Cái
17Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
18Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
19CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
20CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
21Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
22Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
23Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
24SilicolTheo E-HSMT1Bình
25Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
26Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT241mét
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT601 mét
CR PHẦN TBA
HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
CS PHẦN TBA
HM 1.9: Tân Khai 6A (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
CT PHẦN TBA
HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
PHẦN THIẾT BỊ
1MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5Chì 3KTheo E-HSMT1Sợi
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
7TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
8Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
9Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
12Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
CU PHẦN TBA
HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT42Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT8Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,5Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
17Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
25Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
26Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT2Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT2Bộ
32SilicolTheo E-HSMT1Bình
33Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
34Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
35Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT421mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
CV PHẦN TBA
HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
CW PHẦN TBA
HM 1.10: Suối Cát 36 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
CX PHẦN TBA
HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
PHẦN THIẾT BỊ
1MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5Chì 3KTheo E-HSMT1Sợi
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
7TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
8Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
9Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
12Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
CY PHẦN TBA
HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT42Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT8Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,5Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
17Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
25Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
26Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT2Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT2Bộ
32SilicolTheo E-HSMT1Bình
33Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
34Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
35Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT421mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
CZ PHẦN TBA
HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
DA PHẦN TBA
HM 1.11: Địa Hạt 37 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
DB PHẦN TBA
HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
PHẦN THIẾT BỊ
1MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
3Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
5Chì 3KTheo E-HSMT1Sợi
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
7TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
8Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
9Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
10Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
12Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
DC PHẦN TBA
HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 70Theo E-HSMT42Mét
8Cosse ép Cu 70mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT8Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,5Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
17Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
18Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
19Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
20Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
21Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
24Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
25Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
26Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
27CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
28CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT2Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT2Bộ
32SilicolTheo E-HSMT1Bình
33Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
34Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
35Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
36Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT421mét
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
38Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
DD PHẦN TBA
HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
DE PHẦN TBA
HM 1.12: Ấp 1B 18/6 (TCS TBA 1x25KVA=>2x25KVA - 01 MBA 1x25kVA SDL từ trạm XA CÁT 22B)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
DF PHẦN TBA
HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 125ATheo E-HSMT1Cái
3Chì 8KTheo E-HSMT1Sợi
4Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
5TI 150/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
6Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
7Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
8Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT1Cái
9Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
DG PHẦN TBA
HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
PHẦN VẬT LIỆU
1Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
3CV 95Theo E-HSMT42Mét
4Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
5CV 14Theo E-HSMT8Mét
6Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
7C25Theo E-HSMT0,5Kg
8Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
9Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT10Cái
10Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
11Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
12Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
13Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
14Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
15Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
16Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
17Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
18Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
19Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
20CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
21CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
22Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
23Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
24Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
25SilicolTheo E-HSMT1Bình
26Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
27Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
28Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT421mét
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
DH PHẦN TBA
HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
DI PHẦN TBA
HM 1.13: Đồng Nơ 128/71 (TCS TBA 1x25KVA=>1x50KVA - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
DJ PHẦN TBA
HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT1Cái
4Bass L + ITheo E-HSMT1Bộ
5FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT1Bộ
6Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
7TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)2Cái
8Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
9Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
10Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT1bộ(1p)
11Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
DK PHẦN TBA
HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT1Cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT1Cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT2Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
7CV 95Theo E-HSMT44Mét
8Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
9CV 14Theo E-HSMT8Mét
10Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
11CX 25Theo E-HSMT4Mét
12C25Theo E-HSMT0,5Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT1Cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT1Cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT10Cái
17Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
18Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT1Bộ
19Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT2Cái
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT12Mét
21Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
22Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
23Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
24Coud PVC 90Theo E-HSMT4Cái
25Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT4Cái
26Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
27Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
28CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
29CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
30Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT2Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT2Bộ
33SilicolTheo E-HSMT1Bình
34Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
35Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT11 tủ
36Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
37Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT441mét
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT1201 mét
39Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT1Cái
DL PHẦN TBA
HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
DM PHẦN TBA
HM 1.14: Phước An 52/1 (TCS TBA 1x50KVA=>2x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
DN PHẦN TBA
HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT1Cái
3Chì 6KTheo E-HSMT1Sợi
4TI 250/5AVTTB – A cấp (nhà thầu không chào giá)1Cái
5Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
6Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT1máy
7Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT11 cái(3P)
8Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT101 cái(3P)
DO PHẦN TBA
HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
PHẦN VẬT LIỆU
1Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
2Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
3CV 95Theo E-HSMT22Mét
4Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
5CV 14Theo E-HSMT8Mét
6Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT1Bộ
7Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6Cái
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
9Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT6Mét
10Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
11Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
12Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT1Cái
13Coud PVC 90Theo E-HSMT2Cái
14Ống nối giảm loại PVC Ø90-42Theo E-HSMT2Cái
15Băng keoTheo E-HSMT1Cuộn
16Bảng tên trạmTheo E-HSMT1Cái
17CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT1Mét
18CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1Mét
19Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT2Bộ
20Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT1Bộ
21Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT1Bộ
22SilicolTheo E-HSMT1Bình
23Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT221mét
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT601 mét
DP PHẦN TBA
HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
DQ PHẦN TBA
HM 1.15: Chốt Mỹ 10/9 (TBA 1x25KVA=>1x50KVA 01 MBA 1x50kVA cấp mới - 01 MBA 1x25kVA thu hồi nhập kho)
BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT1Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT1Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT1Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT2cọc
DR PHẦN TBA
HM 1.16: Phú Miêng 69/13 (cấy mới TBA 1x50KVA tại trụ 69/11 - 01 MBA 1x50kVA cấp mới - VTTB hiện hữu sử dụng lại)
PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT1Máy
2Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.353803171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070760634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.498.441.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.996.882.960 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
2 Giám sát kỹ thuật B (01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp(01 người) 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động(01người) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->