Gói thầu: Đầu tư mua sắm gia hạn license và bảo trì hệ thống tẩy xóa dữ liệu Blancco của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm gia hạn license và bảo trì hệ thống tẩy xóa dữ liệu Blancco của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 38 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:22:00 đến ngày 2022-10-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,937,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,914,069 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm mười bốn nghìn sáu mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.30468975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc/và bảo hành hoặc/và hỗ trợ kỹ thuật hoặc/và gia hạn license cho các thiết bị hoặc/và phần mềm an ninh bảo mật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 742.656.565 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo trì, sửa chữa đối với các phụ tùng/thiết bị hỏng hóc như: bộ nhớ, bảng mạch chính, nguồn, card mạng.- Nhận hỗ trợ trực tiếp từ hãng (qua email [email protected]).- Quy trình bảo trì: o Nhà thầu tại Việt Nam thực hiện kiểm tra, xác nhận và nhận thiết bị lỗi cần bảo trì, sửa chữa;o Nhà thầu thực hiện các thủ tục bảo trì, sửa chữa thiết bị trực tiếp với hãng Blancco (bao gồm việc gửi thiết bị tới Trung tâm bảo hành của hãng tại nước ngoài) và nhận lại thiết bị đã bảo trì, sửa chữa;o Nhà thầu bàn giao thiết bị đã bảo trì, sửa chữa cho Vietcombank. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ có kinh nghiệm triển khai giải pháp tẩy xóa dữ liệu chuyên dụng Blanco |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, Toán tin, Kỹ thuật thông tin – truyền thông, An toàn thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư mua sắm gia hạn license và bảo trì hệ thống tẩy xóa dữ liệu Blancco của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Gia hạn license và bảo trì hệ thống tẩy xóa dữ liệu Blancco của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 38 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu tại muc 3. Yêu cầu khác thuộc chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu tại muc 3. Yêu cầu khác thuộc chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí khác liên quan cần thiết để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV -Biểu mẫu dự thầu và theo yêu cầu tại E-HSMT. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản cam kết của hãng sản xuất Blancco đối với nội dung “Hỗ trợ cho nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật/dịch vụ bảo trì đối với hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT”; phải đáp ứng: Do đại diện của Hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền ký thư hỗ trợ hoặc đại diện của hãng sản xuất tại khu vực có Việt Nam được ký bởi một trong các chức danh sau: Chủ tịch/Phó chủ tịch; Tổng giám đốc/Phó Tổng giám đốc; Giám đốc/Phó Giám đốc/Giám đốc Vận hành Kinh doanh hoặc các chức danh khác không thuộc các chức danh trên thì phải cung cấp văn bản ủy quyền hoặc văn bản phân công, giao nhiệm vụ được xác nhận bởi đại diện pháp lý (legal) của Hãng sản xuất. Đối với đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền thì Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực, cấp từ sổ gốc hoặc sao y bản chính của tổ chức ban hành văn bản theo quy định của văn bản ủy quyền của Hãng sản xuất cho đơn vị được ủy quyền. Đối với nhà thầu liên danh, thư hỗ trợ của hãng sản xuất phải được cấp cho liên danh hoặc cấp cho thành viên liên danh tham gia gói thầu tương ứng với phạm vi công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.914.069 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam; Địa chỉ: Số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 02439343137; Fax: 02439365791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 02439343137; Fax: 02439365791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 02439343137; Fax: 02439365791 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 02439343137; Fax: 02439365791 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn License cho Phần mềm quản trị Blancco Management Console | 1 | License | Loại License: Subscription (03 năm kể từ ngày License được kích hoạt trên hệ thống) | ||
| 2 | Gia hạn License cho Phần mềm tẩy xóa dữ liệu | 1 | license | Loại license: Subscription (03 năm kể từ ngày License được kích hoạt trên hệ thống)Tối đa 999 thiết bị/1 năm | ||
| 3 | Bảo trì thiết bị phần cứng | 3 | năm | 01 thiết bị tẩy xóa dữ liệu nhiều ổ đĩa cứng đồng thời để tái sử dụng (Blancco Enterprise Erase E800) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.30468975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc/và bảo hành hoặc/và hỗ trợ kỹ thuật hoặc/và gia hạn license cho các thiết bị hoặc/và phần mềm an ninh bảo mật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 742.656.565 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo trì, sửa chữa đối với các phụ tùng/thiết bị hỏng hóc như: bộ nhớ, bảng mạch chính, nguồn, card mạng.- Nhận hỗ trợ trực tiếp từ hãng (qua email [email protected]).- Quy trình bảo trì: o Nhà thầu tại Việt Nam thực hiện kiểm tra, xác nhận và nhận thiết bị lỗi cần bảo trì, sửa chữa;o Nhà thầu thực hiện các thủ tục bảo trì, sửa chữa thiết bị trực tiếp với hãng Blancco (bao gồm việc gửi thiết bị tới Trung tâm bảo hành của hãng tại nước ngoài) và nhận lại thiết bị đã bảo trì, sửa chữa;o Nhà thầu bàn giao thiết bị đã bảo trì, sửa chữa cho Vietcombank. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ có kinh nghiệm triển khai giải pháp tẩy xóa dữ liệu chuyên dụng Blanco | 1 | Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, Toán tin, Kỹ thuật thông tin – truyền thông, An toàn thông tin. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi