Gói thầu: Mua thiết bị CI thay thế cho tổ máy 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899468-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH
Tên gói thầu Mua thiết bị CI thay thế cho tổ máy 1
Số hiệu KHLCNT 20220898562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 196 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:08:00 đến ngày 2022-09-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,811,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua thiết bị CI thay thế cho tổ máy 1
Mua thiết bị CI thay thế cho tổ máy 1
196 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 06 tháng đến 02 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo áp suất ống góp HP bypass tổ 11CáiĐường kính mặt 63mmRange: 0-31.5MpaCấp sai số: CL 1.61/2" NPTKích thước: L1=13mm, L2=2mm, L3=11.4mm, d2=5mm, d3=9.7mm, G=1/4", f=2mmThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Wika
2Cần Feeback điều khiển van MCV bơm cấp TBFP (B) tổ 12CáiModel LS-200TU SER.No. FA1E0271 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SHINKAWACung cấp tài liệu kỹ thuật
3Cụm đo tốc độ bơm cấp TBFP-B tổ 13CáiSpeed sensor PR 9376/010-011 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng EmersonCung cấp tài liệu kỹ thuật
4Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây;Hiển thị đo mực.3CáiDigital Indicator with Alarms UM33A-000-11/LPThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Yokogawa
5Bộ định vị trí ABB TZIDC2BộType: V18345-1010221001 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng ABB
6Động cơ van bypass gió PA của mill C,D, E Damper gió nóng/gió lạnh: MN B, C5CáiMVT: 34481219 Van IQ, Actuator Type: IQTM500 Base: F10 Coupling: 1 Speed Range: 60 secs Torque max: 500 Nm Enclosure: IP68 Lubrication: STD Motor Rating: 0.43 kW S4 50% Actuator Supply: 400-3-50 Wiring diagram: 7010-100-04 Serial No: CX93970620 Rated Current: 1.20 Amp Indication Contacts: Amps 5 - VAC 120 - VDC 30 Unit Weight: 22kg Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng RotorkCung cấp tài liệu kỹ thuật
7Công tắc áp suất đầu ra quạt flame tầng 7 10HLS10CP1041Cáistatic o ring model: 12NN-K614-N4-B1A Adjustable rage: 2.5-4.5 IN WC Overrange: 200PSI proof: 400PSI Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SorCung cấp tài liệu kỹ thuật
8Công tắc mực thùng dầu FDFB tháo qua tổ 2 và lắp lại cái hỏng1CáiCông tắc mực bồn dầu quạt PAF Model: NT M-MS-G3/4-M3/400-2K - Chiều dài L=400mm, L1=185 NO/ L2=235 NO - Max 1bar/80 độ CThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Buhler
9Feedback van hóa mù vòi B41BộLimit Switch Soldo Controls LS SMB0520NE Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Soldo
10Bộ cảm biến phát hiện ngọn lửa vòi dầu: F4,D4,F3,E3,D3; Bộ cảm biến phát hiện ngọn vòi than: A3,F4,E4,D4,F3, E3, D3.12BộBao gồm các mã sau: 1- Guide tube P/N: 55-300-1856 2- Outer carrier P/N: 55-300-1854 3- Inner carrier P/N: 55-300-1855 4- FIBER OPTIC P/N: 45-300-1348 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SafefireCung cấp tài liệu kỹ thuật
11Sliding Air Damper: F2, E2 tháo qua tổ 21CáiActuator: - Serial No: CX92030702 - Wiring diagram: 3010-100-09 - Actuator size IQ10 bose F10 coupling A - Speed: 24 rpm - Torque max: 34Nm - Enclosuro: IP68 - Lubrication SAE80EP - Motor rating: 0.07 kW , 1.5 min - Motor supply: 400 3 50 - Nominal motor current: 0.57 Amp - Indication contacts: Amps 5 – Vac 120 – Vdc 30 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng RotorkCung cấp tài liệu kỹ thuật
12Công tắc lưu lượng MN 1B1CáiKDEA A1B4-326Adjustable ragen :4-40l/min oilip65 250VAC/1.5A/50VAThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Meister StromungstechnikCung cấp tài liệu kỹ thuật
13Cốc lọc bộ phun mỡ bánh răng đai mill C1CáiModel: AW40-04DG-A; Set Pressure: 0.05 ~ 0.85 Mpa;Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SMC
14Đồng hồ đo áp suất bơm cao áp mill E1CáiĐồng hồ hiển thị tại chỗ: PRESSURE GAUGE (dải 0-40Mpa).- Bước ren kết nối: 48ren/inch, đường kính mặt trong: 97mm, mặt ngoài 130mm, độ dày: 35mm.Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng BIJUR DELIMON
15Đồng hồ đo áp suất trước lược bôi trơn động cơ chính MN A đưa sang tổ 21CáiĐồng hồ đo áp suất, đường kính mặt đồng hồ: 60mm Dải đo: 0-10bar Vật liệu vỏ: Inox Kiểu kết nối: chân ren đồng, đường kính Φ 13mm, bước ren 19ren/inchThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Wika
16Switch PLL quạt PAF B1Cái"- Pressure switch, Brand, Article number 0184458031042, Code on Product 845803 xx1- Adjustment range 1-10 bar (±0.5), Pmax 300 bar, Body Zinc-plated, Diaphragm/Seal NBR- Fluids* Hydraulic oil, mineral oil, air, nitrogen, etc., Temperature range -40°C...100°C Thread Ext. G1/4- Max. voltage 250V, Contacts SPDT (changeover)- Connection Connector, Protection class IP65"Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SUCOCung cấp tài liệu kỹ thuật
17Van điều khiển hơi thổi bụi Gr2A1CáiControl Limited: - Serial No: L03034040101 - Wiring diagram: 1610M00-03 - Actuator size 25A bose F14 coupling B - Speed: 24 rpm - Torque max: 400Nm - Enclosuro: IP68 - Lubrication SAE80EP - Motor rating: 0.78 kW , 15 min - Motor supply: 400- 3- 50 - Nominal motor current: 3.20 Amp - Indication contacts: Amps 5 – Vac 120 – Vdc 30 - Actuator weight: 43kg - Year of manufacture: 2011 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng RotorkCung cấp tài liệu kỹ thuật
18Cảm biến zerospeed băng tải xích cào1CáiAutonics BUP-30khoảng cách phát hiện: 30mmđiện áp :12-24VDC , IP66Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng AutonicsCung cấp tài liệu kỹ thuật
19Công tắc nhiệt độ dầu bôi trơn dầu động cơ chính mill A1CáiType: 902020/10 2Pt100 (-50 to 400 deg C)Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng JUMO
20Đồng hồ hạ áp mill C tổ 1;1CáiDải đo: 0~40 Mpa, 0~6000 Psi, bước ren kết nối 48ren/inch. Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Wika
21Đồng hồ đo áp suất hgt mill E1CáiĐồng hồ tại chỗ 0-10 bar (0-145 psi)EN 837-1, ren 1/4 inch, đường kính 68cmThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Wika
22Công tắc áp suất P 1CáiYWK-50; Ambient temperature: -25℃~+55℃;Protection Class:YWK-50:IP40 Electrical rating:AC 380V 3A(Resistance) ; DC 220V 0.25A(Resistance) Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng HONGQi
23Đồng hồ đo áp suất bơm cao áp MN E1CáiDải đo: 0-40 Mpa, 0-6000Psi - Bước ren kết nối 48ren/inch - Đường kính mặt nhỏ nhất (mặt trong đồng hồ) 97mm, đường kính mặt lớn (mặt ngoài) 130mm, bề dày 35mm Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Wika
24Công tắc áp suất P 1CáiYWK-50; Ambient temperature: -25℃~+55℃;Protection Class:YWK-50:IP40 Electrical rating:AC 380V 3A(Resistance) ; DC 220V 0.25A(Resistance) Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng HONGQi
25Công tắc P 1CáiYWK-50; Ambient temperature: -25℃~+55℃;Protection Class:YWK-50:IP40 Electrical rating:AC 380V 3A(Resistance) ; DC 220V 0.25A(Resistance) Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng HONGQi
26Rơle trung gian K42 van purge E31CáiModel: ZY2N; Supply: AC220V/50Hz; Contact: 5A. 240VAC/ 5A. 30VDC; Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng APT
27Ống khí nén van liên thông ESP Toor1 (10ETG11AA402)50MétỐng dẫn khí áp lực cao. Vật liệu: PU.Áp suất tối đa: 16 bar.Đường kính ngoài: 16,5 mm.Dày: 2,5 mm
28Lò xo van đầu ra phễu ESP E22 tổ 11Cáimodel-SPC-D-MP2-100/152.4-SUThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng INDIA
29Solenoil làm sạch túi lọc buffer B1CáiSCHTXG353A047-26744; 0.35-8.5 barThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng ASCO
30Bộ nguồn tủ GH0441BộQUINT-PS-100-240AC/24DC/40 Order-No: 2938879 Input: 110-240V~/12,5-4,4 A/50-60Hz Output: 24VDC/40A Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Phoenix ContactCung cấp tài liệu kỹ thuật
31Module AS-I Analog Input4Cái- AS-I Analog Input Module, AS-I Profile 7.3- 4 input; 4..20mA; AS-I +: 30V (2,4 W); AS-i-: 0 V;- Art. No: BWU1364;Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Bihl+WiedemannCung cấp tài liệu kỹ thuật
32As Interface Analog Output Module2CáiAs Interface Analog Output Module - Art. No: BWU 1367- ASi Analog Output Module in IP20, with 6 x COMBICON connections, 4 analog outputs (0...10 V), output voltage/actuator supply out of ASi or out of AUX, auto switching, periphery connection via clamps, ASi connection via clamps, 1 single addressThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Bihl+WiedemannCung cấp tài liệu kỹ thuật
33Bộ giám sát tín hiệu ngừng khẩn2BộType: 3TK2827-1AB21Instr.Ord.No: 3ZX1010-0TK28-5CA1Power Supply: 24VDCThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SIEMENSCung cấp tài liệu kỹ thuật
34Switch bảo vệ nhiệt đồ dầu khớp nối thủ lực2CáiSwitch Siemens 3SE5 112-0CC02IEC/EN 60947-5-1U=230Vac, I=3AThông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng SIEMENSCung cấp tài liệu kỹ thuật
35Bộ phân tích nồng độ oxy trong hydro2BộBộ phân tích nồng độ oxy trong hydro Type: sensor OTH: OX-1PPM (0-10ppm) 02 sensor Model: OX-1 Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng GeCung cấp tài liệu kỹ thuật
36Cảm biến đo độ rung1CáiCảm biến độ rung, Sensor VIBRATION Acceleration Sensor Type: AS-062/100/0 M/N: C00654903 S/N: 00013621 Power Umax: +24VDC (+18 .. 30) VDC polarised;Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng Brüel & Kjær VibroCung cấp tài liệu kỹ thuật
37Switch Ethernet1CáiSwitch Ethernet Model Number: RSG2100 NC-R-RM-HI-XX-FX01-TX01-XXXX-XXXXX-FX01-XXXX-XXXX-XXXX-XX Thông số kỹ thuật tương đương với thông số kỹ thuật của hãng RuggedcomCung cấp tài liệu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->