Gói thầu: Gói thầu số 95: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cảnh báo mê tan, hệ thống thông tin liên lạc (Giai đoạn I)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - CÔNG TY THAN MẠO KHÊ - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 95: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cảnh báo mê tan, hệ thống thông tin liên lạc (Giai đoạn I) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:00:00 đến ngày 2022-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,226,463,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại tính chất: Đã cung cấp hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống cảnh báo khí Mê tan trong hầm lò có quy mô ≥ 5,759 tỷ. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: 1.Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hoá đơn giá trị gia tăng.2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.759.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị bị hỏng lỗi do chế tạo, nhà thầu phải sửa chữa thay thế miễn phí. Nếu hỏng nặng thì phải đổi trả cái khác cùng chủng loại có giá trị tương đương. Nếu khi thiết bị hỏng chủ đầu tư báo nhà thầu bằng điện thoại hoặc Fax đến kiểm tra quy trách nhiệm và nhà thầu sẽ có mặt xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Nếu sau 48 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo nhà thầu không có mặt tại hiện trường, khi đó chủ đầu tư sẽ lập biên bản, lên phương án sửa chữa khắc phục và mọi chi phí sửa chữa khắc phục sẽ do nhà thầu thanh toán (lấy từ bảo đảm bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc liên quan trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị liên quan đến nghề được đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 95: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cảnh báo mê tan, hệ thống thông tin liên lạc (Giai đoạn I) Khai thác Hầm lò dưới mức -150 mỏ Mạo Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nộp file quét (scan) Bảng đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật; kèm theo catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT. - Đối với thiết bị nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Đối với thiết bị sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng; giấy chứng nhận chất lượng. Nhà thầu cần cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá được quy định cụ thể tại mục 2 - chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá hàng hóa bao gồm chi phí cung cấp, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, kiểm định và hướng dẫn vận hành, hoàn thiện bàn giao cho Chủ đầu tư (Công ty than Mạo Khê-TKV) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu lưu ý áp dụng chính sách thuế hiện hành theo nghị định 15/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về việc quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. |
| E-CDNT 14.3 | 07 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác tương đương đối với tủ truyền tín hiệu, đầu đo khí Mê tan. Nếu trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ và bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân - Giám đốc Công ty than Mạo Khê - TKV. Địa chỉ: khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án giếng đứng Mạo Khê - Công ty than Mạo Khê-TKV. Địa chỉ: Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.871.240; Fax: 02033.871.375. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: số 226 Lê Duẩn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.35180141 – Fax 024.38510724. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ truyền tín hiệu | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 2 | Áp tô mát phòng nổ | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 3 | Đầu đo khí Mêtan | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 4 | Máy điện thoại tự động hệ ĐĐSX dùng trong lò kiểu an toàn nổ. | 22 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 5 | Cáp tín hiệu lõi đồng loại phòng nổ | 2.465 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 6 | Cáp nguồn tín hiệu lõi đồng loại phòng nổ | 4.180 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 7 | Hộp đấu cáp HĐ-10 | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 8 | Hộp nối cáp HĐ-20 | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 9 | Cáp điện thoại lõi đồng loại phòng nổ | 670 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 10 | Cáp điện thoại lõi đồng loại phòng nổ | 450 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 11 | Cáp điện thoại lõi đồng loại phòng nổ | 1.885 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 12 | Cáp điện thoại lõi đồng loại phòng nổ | 2.425 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 13 | Móc treo cáp cố định trên các vì lò | 2.918 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 14 | Dây tiếp địa cục bộ | 62 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. | ||
| 15 | Dây Cu/PVC | 124 | m | Thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V - E - HSMT và thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại tính chất: Đã cung cấp hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống cảnh báo khí Mê tan trong hầm lò có quy mô ≥ 5,759 tỷ. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: 1.Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng kèm theo hoá đơn giá trị gia tăng.2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.759.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị bị hỏng lỗi do chế tạo, nhà thầu phải sửa chữa thay thế miễn phí. Nếu hỏng nặng thì phải đổi trả cái khác cùng chủng loại có giá trị tương đương. Nếu khi thiết bị hỏng chủ đầu tư báo nhà thầu bằng điện thoại hoặc Fax đến kiểm tra quy trách nhiệm và nhà thầu sẽ có mặt xử lý sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Nếu sau 48 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo nhà thầu không có mặt tại hiện trường, khi đó chủ đầu tư sẽ lập biên bản, lên phương án sửa chữa khắc phục và mọi chi phí sửa chữa khắc phục sẽ do nhà thầu thanh toán (lấy từ bảo đảm bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phục vụ công tác lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc liên quan trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Tổng số năm kinh nghiệm là năm thực hiện các công việc có liên quan đến ngành nghề được đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị liên quan đến nghề được đào tạo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi