Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa công trình Trung tâm hội nghị tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa công trình Trung tâm hội nghị tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:33:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,476,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,633 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.633.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa công trình Trung tâm hội nghị tỉnh Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hội nghị tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Nhân công thu dọn, vận chuyển bàn ghế đến nơi tập kết để thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | công |
| 2 | Nhân công thu dọn, vận chuyển lắp đặt lại bàn ghế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ thảm nền, tháo dỡ nẹp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 825,11 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,08 | m² |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,675 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6752 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6752 | m³ |
| 8 | Láng vữa tạo phẳng dày 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,08 | m² |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500*500, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,08 | m² |
| 10 | Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 825,1103 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm mép sân khấu, mép bậc (nẹp nhôm V30 mạ vàng bóng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 377,05 | m |
| 12 | Nhân công thu gom, vận chuyển tập kết thảm cũ đúng vị trí quy định | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m² |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên diện tích trần còn lại (diện trần không bao gồm trần sân khấu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 819,618 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 959,868 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.814,486 | m² |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m² |
| 20 | Nhân công vận chuyển tấm vách tháo dỡ từ trên cao xuống, tấm vách mới lên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 21 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m² |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m² |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m² |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | m² |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | m² |
| 27 | Gia công hệ khung sàn, thép thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung sàn, thép mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4822 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ D22 và cấy bu long M20 - 250mm, bơm keo ramset liên kết bu lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | vị trí |
| 31 | Thi công mặt sàn gỗ film đen dày 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | m² |
| 32 | Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | 100m² |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | m³ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,166 | m² |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,4 | m² |
| 39 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, mép cửa thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,801 | m² |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,055 | m² |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,055 | m² |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | m² |
| 43 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính Xingfa, nhôm hệ FV55, thanh chịu lực dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | cái |
| 44 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất liền vách khung nhôm kính Xingfa, nhôm hệ FV55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỌP 150 CHỖ | |||
| 1 | Nhân công thu dọn, vận chuyển bàn ghế đến nơi tập kết để thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 2 | Nhân công thu dọn, vận chuyển lắp đặt lại bàn ghế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,74 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần giật cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 227,655 | m² |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 201,987 | m² |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 201,9866 | m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 364,7266 | m² |
| 8 | Tháo dỡ thảm nền, tháo dỡ nẹp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 189,713 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,943 | m² |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,664 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6638 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6638 | m³ |
| 13 | Láng nền tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,943 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500*500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,943 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | m² |
| 16 | Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 193,981 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm mép sân khấu, mép bậc (nẹp nhôm mạ vàng bóng V30) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,14 | m |
| 18 | Nhân công vận chuyển thảm, trần đến vị trí tầng 3 thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Nhân công thu dọn, vận chuyển bàn ghế đến nơi tập kết để thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | công |
| 2 | Nhân công thu dọn, vận chuyển lắp đặt lại bàn ghế | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 458,533 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,28 | m² |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 962,362 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.251,432 | m² |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,8 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,8 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,8 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,28 | m² |
| 12 | Láng nền tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 458,533 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600*600, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 418,533 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500*500, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m² |
| 15 | Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 374,485 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm mép cửa (nẹp V30, nhôm mạ vàng bóng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,6 | m |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 906,144 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 906,144 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.289,712 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 906,144 | m² |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,486 | 10m2 |
| 22 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,723 | 100m² |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,5 | m³ |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,62 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,43 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HÀNH LANG TẦNG 1, 2, 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 722 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 722 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m² |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,905 | m³ |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,905 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,905 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,905 | m³ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.319,79 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 336,161 | m² |
| 11 | Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 722 | m² |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600*600, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 722 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m² |
| 14 | Sơn dầm trần cầu thang, tường hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn bóng (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.369,789 | m² |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m² |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m² |
| 17 | Sơn trần hành lang đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn bóng (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m² |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,577 | 10m2 |
| 19 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,437 | 100m² |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,333 | m3 |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53 | m³ |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,667 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TẦNG 2,3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, đường ống cấp thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh tầng 2,3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện tận dụng nhà vệ sinh tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,362 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 108,294 | m² |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 189,14 | m² |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,383 | m² |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,696 | m² |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,379 | m³ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 218,978 | m² |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3791 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3791 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3791 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,818 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,011 | m³ |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m² |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | m³ |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,776 | m² |
| 25 | Trát má cửa, hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,433 | m² |
| 26 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,406 | m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,406 | m² |
| 28 | Dán màng chống thấm đàn hồi Lemax APP | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,406 | m2 |
| 29 | Khò gas liên kết màng chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,406 | m2 |
| 30 | Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,911 | m² |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,317 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,594 | m² |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 383,568 | m² |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 300*600, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 228,368 | m² |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120,282 | m² |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,516 | m² |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,5158 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,5158 | m² |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,54 | m² |
| 40 | Giá inox đỡ mặt bàn đá chậu rửa bằng inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,43 | kg |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên đen kim sa trung mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,712 | m² |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,39 | 10m2 |
| 43 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,39 | 100m² |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,4 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,4 | m³ |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | tấn |
| 47 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm vách | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,053 | 100m2 |
| 49 | Nhân công vận chuyển tấm vách vào vị trí lắp dựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | công |
| 50 | Nhân công lắp dựng tận dụng thiết bị điện nhà vệ sinh tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | công |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 911,05 | m² |
| 2 | Nhân công sửa chữa cửa bị xệ, bị kích khó mở | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | công |
| 3 | Tháo dỡ, thay mới khóa cửa đi bằng khóa tay gạt Việt Tiệp 04513 (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thay mới chốt cài cửa sổ hiện trạng (03 chốt cài 10280 / 01 bộ cửa sổ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế một số nan chớp cửa hư hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.814,7 | m² |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.814,7 | m² |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 888,37 | m² |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,535 | m³ |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,695 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,6949 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,6949 | m³ |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 870,23 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,535 | m³ |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI SÂN THƯỢNG, SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 546,255 | m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,485 | m³ |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 222,203 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167,52 | m² |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,418 | m³ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,418 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,418 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,418 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100m² |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,972 | m³ |
| 12 | Vệ sinh nền, chân tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.053,733 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.066,693 | m² |
| 14 | Dán màng chống thấm đàn hồi Lemax APP | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.066,693 | m2 |
| 15 | Khò gas liên kết màng chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.066,693 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 889,453 | m² |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 889,4531 | m² |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 664,01 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180,48 | m² |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,463 | 100m² |
| 21 | Lắp đặt nẹp chống bão tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | kg |
| 22 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,706 | 100m² |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,7 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,7 | m³ |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,22 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,714 | 100m² |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,062 | 100m² |
| 4 | Lưới an toàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.222 | m2 |
| 5 | Bạt che bụi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 383,85 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Di chuyển tạm thời 2 chậu cảnh để sửa chữa đá lát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ đá lát tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 383,986 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,296 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,2965 | m³ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 383,627 | m² |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, đá màu đen, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 181,117 | m² |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, đá màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 231,392 | m² |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP SƠN TƯỜNG TRẦN TRONG NGOÀI NHÀ, LAN CAN MẶT TIỀN, CẢI TẠO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,341 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,737 | m³ |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | 100m² |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,451 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,765 | m² |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,765 | m² |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 376,732 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova K360 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,7648 | m² |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.145,248 | m² |
| 10 | Phá dỡ lớp đá ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 153,776 | m² |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,054 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,0544 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,0544 | m³ |
| 14 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 108 | m² |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.191,024 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.002,49 | m |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,874 | m² |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.182,916 | m² |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,152 | m² |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,1528 | m² |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trần ngoài nhà còn lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 349,212 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp Kova K209 Gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K360 Gold hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.955,159 | m² |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.500,135 | m² |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.963,514 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.463,649 | m² |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,942 | m² |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,942 | m² |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG DẬU, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,974 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,592 | m³ |
| 3 | Di chuyển cây tại bồn hoa để mở rộng cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cây |
| 4 | Tháo dỡ cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,37 | m² |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,65 | m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,635 | m³ |
| 7 | Nhân công đào đất hạ thấp bồn cây vị trí làm sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,6344 | m³ |
| 9 | Rải nilon | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m² |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,383 | m³ |
| 12 | Lắp dựng trụ cổng sắt tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,52 | m² |
| 13 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,9 | m² |
| 14 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,29 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,744 | 1m² |
| 16 | Mô tơ điện cổng mở trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt barie tự động BS-306, tay cần dài 3.35m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Gia công cấu kiệnray thép, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,278 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện ray thép, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2783 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,173 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 25 | Bó vỉa bồn hoa đá tự nhiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,544 | m³ |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | 100m² |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,896 | m³ |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100m² |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,104 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,304 | m³ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,158 | m³ |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,673 | m³ |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m² |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,958 | m³ |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m² |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | m³ |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,673 | m³ |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,898 | m³ |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | 100m² |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,061 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,706 | m³ |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100m² |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,826 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,782 | m² |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,617 | m² |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,272 | m² |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240,22 | m |
| 53 | Trát trang trí trụ cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,804 | m² |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (bao gồm chi tiết trang trí gờ đá xung quanh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m² |
| 56 | Bộ chữ biển hiệu bằng inox mạ đồng, dài 4,95m, cao 180mm: "TRUNG TÂM HỘI NGHỊ TỈNH THÁI BÌNH" | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova K360 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,168 | m² |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,818 | m³ |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | 100m² |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | m³ |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,402 | m³ |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | m³ |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,05 | m² |
| 66 | Đổ đất hữu cơ bồn hoa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,456 | m3 |
| 67 | Trồng cỏ bồn hoa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,569 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót K209, sơn phủ K360 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,05 | m² |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 549,734 | m² |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 549,7335 | m² |
| 71 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bóng (sơn lót K209, sơn phủ K360 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 549,7335 | m² |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,324 | m² |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,3241 | m² |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,301 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,851 | m² |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bóng (sơn lót K209, sơn phủ K360 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,8524 | m² |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,453 | m² |
| 5 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,065 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,388 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,824 | m² |
| 8 | Cung cấp vách kính cố định hệ FV-XINGFA 55 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,824 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn downlight, D110, 12W, AT10 ĐM 110/12W hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 530 | bộ |
| 2 | Đèn downlight, D220, 40W (BFC050 hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần, D480, 40W (LN16 ĐM 480/40W Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Đèn âm trần 600x600, 48W (P07 600*600/48W.URG.PLUS hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | bộ |
| 5 | Đèn âm trần 300x1200, 48W (P07 300*1200/48W.URG.PLUS hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68 | bộ |
| 6 | Đèn âm trần 600x1200, 75W (P07 600*1200/75W.URG.PLUS hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn tuýp led BD M16L 120*36W hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn dây hắt trần 12W/M, 12V/DC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 550 | m |
| 9 | Vệ sinh miệng gió khuếch tán 600x600mm phòng họp 150 chỗ và phòng hội trường lớn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 10 | Vệ sinh miệng gió hồi 600x1200mm phòng họp 150 chỗ và phòng hội trường lớn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc xoay chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.167 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.050,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,7 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn âm đất 7W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Mặt nạ hộp công tắc đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 26 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m³ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m³ |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m³ |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m³ |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m³ |
| O | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các phụ kiện chậu rửa, bệ xí, van xả tiểu nam,... tầng 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | công |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 8 | Van xả nhấn tiểu nam UF-3VS | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 17 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280 | m |
| 19 | Phao điện D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Khóa xả cặn D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 63mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | cái |
| 38 | Bịt xả nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Máy bơm tăng áp A130JAK | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Sửa chữa trần, hộp kỹ thuật tầng 1, tầng hầm khi thi công lại đường cấp thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| 41 | Sửa chữa đường ống thoát nước mưa bị rò rỉ: thay rọ chắn rác, đục cổ ổng chống thấm,... | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,633 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.633.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi