Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa công trình Trung tâm hội nghị tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928550-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa công trình Trung tâm hội nghị tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220894862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:33:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,476,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,633 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa công trình Trung tâm hội nghị tỉnh
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm hội nghị tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng STACO (Số nhà 43, ngõ 21, đường Tựu Liệt, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bổ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN
1Nhân công thu dọn, vận chuyển bàn ghế đến nơi tập kết để thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30công
2Nhân công thu dọn, vận chuyển lắp đặt lại bàn ghếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30công
3Tháo dỡ thảm nền, tháo dỡ nẹpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt825,11m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,08
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,675
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6752
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6752
8Láng vữa tạo phẳng dày 3cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,08
9Lát nền, sàn bằng gạch granit 500*500, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,08
10Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt825,1103m2
11Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm mép sân khấu, mép bậc (nẹp nhôm V30 mạ vàng bóng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt377,05m
12Nhân công thu gom, vận chuyển tập kết thảm cũ đúng vị trí quy địnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
13Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên diện tích trần còn lại (diện trần không bao gồm trần sân khấu)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt819,618
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt959,868
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.814,486
19Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10
20Nhân công vận chuyển tấm vách tháo dỡ từ trên cao xuống, tấm vách mới lênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
21Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1
25Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08
26Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2
27Gia công hệ khung sàn, thép thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36tấn
28Gia công hệ khung sàn, thép mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,122tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4822tấn
30Khoan tạo lỗ D22 và cấy bu long M20 - 250mm, bơm keo ramset liên kết bu lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18vị trí
31Thi công mặt sàn gỗ film đen dày 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2
32Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,003100m²
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
37Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,166
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,4
39Thi công vách bằng tấm thạch cao, mép cửa thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,801
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,055
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,055
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,06
43Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính Xingfa, nhôm hệ FV55, thanh chịu lực dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,98cái
44Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất liền vách khung nhôm kính Xingfa, nhôm hệ FV55, thanh chịu lực dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỌP 150 CHỖ
1Nhân công thu dọn, vận chuyển bàn ghế đến nơi tập kết để thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
2Nhân công thu dọn, vận chuyển lắp đặt lại bàn ghếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,74
4Tháo dỡ trần giật cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt227,655
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201,987
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201,9866
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn bóng (sơn lót chống kềm Kova K109 gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K871 Gold hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt364,7266
8Tháo dỡ thảm nền, tháo dỡ nẹpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt189,713m2
9Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,943
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,664
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6638
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6638
13Láng nền tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,943
14Lát nền, sàn bằng gạch granit 500*500Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,943
15Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 600x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56
16Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt193,981m2
17Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm mép sân khấu, mép bậc (nẹp nhôm mạ vàng bóng V30)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,14m
18Nhân công vận chuyển thảm, trần đến vị trí tầng 3 thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH, PHÒNG HỌP
1Nhân công thu dọn, vận chuyển bàn ghế đến nơi tập kết để thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34công
2Nhân công thu dọn, vận chuyển lắp đặt lại bàn ghếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34công
3Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt458,533
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,28
5Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt962,362
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.251,432
7Tháo dỡ hệ thống điện trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,8
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,8
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,8
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,28
12Láng nền tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt458,533
13Lát nền, sàn bằng gạch granit 600*600, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt418,533
14Lát nền, sàn bằng gạch granit 500*500, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40
15Vệ sinh, cung cấp, lắp dựng thảm nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt374,485m2
16Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm mép cửa (nẹp V30, nhôm mạ vàng bóng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6m
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt906,144
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt906,144
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.289,712
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt906,144
21Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,48610m2
22Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,723100m²
23Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m3
24Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,5
25Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,62tấn
26Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,43tấn
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HÀNH LANG TẦNG 1, 2, 3
1Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25
2Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt722
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt722
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,905
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,905m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,905
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,905
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.319,79
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt336,161
11Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt722
12Lát nền, sàn bằng gạch granit 600*600, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt722
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50
14Sơn dầm trần cầu thang, tường hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn bóng (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.369,789
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25
17Sơn trần hành lang đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn bóng (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25
18Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,57710m2
19Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,437100m²
20Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,333m3
21Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53
22Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,667tấn
23Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16tấn
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TẦNG 2,3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, đường ống cấp thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
6Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh tầng 2,3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20công
7Tháo dỡ hệ thống điện tận dụng nhà vệ sinh tầng 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,362
9Phá dỡ nền gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,294
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt189,14
11Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,383
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,696
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,379
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt218,978
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3791m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3791
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3791
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,818
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,011
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m²
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,008tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,114
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cấu kiện
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,776
25Trát má cửa, hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,433
26Vệ sinh nền trước khi chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,406
27Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,406
28Dán màng chống thấm đàn hồi Lemax APPTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,406m2
29Khò gas liên kết màng chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt138,406m2
30Láng vữa tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,911
31Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 600x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,317
32Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,594
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt383,568
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 300*600, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt228,368
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120,282
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,516
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,5158
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,5158
39Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,54
40Giá inox đỡ mặt bàn đá chậu rửa bằng inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,43kg
41Lát đá granit tự nhiên đen kim sa trung mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,712
42Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3910m2
43Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,39100m²
44Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,4m3
45Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,4
46Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8tấn
47Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8tấn
48Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm váchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,053100m2
49Nhân công vận chuyển tấm vách vào vị trí lắp dựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
50Nhân công lắp dựng tận dụng thiết bị điện nhà vệ sinh tầng 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12công
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỬA
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt911,05
2Nhân công sửa chữa cửa bị xệ, bị kích khó mởTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25công
3Tháo dỡ, thay mới khóa cửa đi bằng khóa tay gạt Việt Tiệp 04513 (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134bộ
4Tháo dỡ, thay mới chốt cài cửa sổ hiện trạng (03 chốt cài 10280 / 01 bộ cửa sổ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt174bộ
5Tháo dỡ, thay thế một số nan chớp cửa hư hỏngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.814,7
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.814,7
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt888,37
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN TẦNG TRỆT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,535
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169,695
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169,6949
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169,6949
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt870,23
6Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,535
H HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI SÂN THƯỢNG, SÊ NÔ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt546,255
2Tháo dỡ các kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt173,485
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt222,203
5Phá lớp vữa trát tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt167,52
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,418
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,418m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,418
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,418
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13100m²
11Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,972
12Vệ sinh nền, chân tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.053,733
13Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.066,693
14Dán màng chống thấm đàn hồi Lemax APPTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.066,693m2
15Khò gas liên kết màng chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.066,693m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt889,453
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt889,4531
18Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt664,01
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180,48
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn tận dụngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,463100m²
21Lắp đặt nẹp chống bão tận dụngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500kg
22Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,706100m²
23Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,7m3
24Bốc xếp cát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,7
25Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6tấn
26Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6tấn
I HẠNG MỤC: GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,22100m²
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,714100m²
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,062100m²
4Lưới an toànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.222m2
5Bạt che bụiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt383,85m2
J HẠNG MỤC: SẢNH CHÍNH
1Di chuyển tạm thời 2 chậu cảnh để sửa chữa đá látTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
2Phá dỡ đá lát tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt383,986
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,296
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,2965
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt383,627
6Lát đá bậc tam cấp, đá màu đen, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181,117
7Lát đá bậc tam cấp, đá màu đỏ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231,392
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO LỚP SƠN TƯỜNG TRẦN TRONG NGOÀI NHÀ, LAN CAN MẶT TIỀN, CẢI TẠO MẶT TIỀN
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,341
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,737
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041100m²
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,451
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,765
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,765
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt376,732m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova K360 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,7648
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.145,248
10Phá dỡ lớp đá ốp tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt153,776
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,054
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,0544
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,0544
14Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.191,024
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.002,49m
17Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,874
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.182,916
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,152
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,1528
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trần ngoài nhà còn lạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt349,212
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm ngoại thất cao cấp Kova K209 Gold, sơn phủ bóng cao cấp Kova K360 Gold hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.955,159
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.500,135
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.963,514
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót chống kiềm Kova K109, sơn phủ bóng Kova K871 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.463,649
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,942
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,942
L HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG DẬU, BIỂN HIỆU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,974
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,592
3Di chuyển cây tại bồn hoa để mở rộng cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cây
4Tháo dỡ cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,37
5Tháo dỡ hàng ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,65
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,635
7Nhân công đào đất hạ thấp bồn cây vị trí làm sânTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2công
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,6344
9Rải nilonTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m²
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,383
12Lắp dựng trụ cổng sắt tận dụngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,52
13Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,9
14Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,29tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,7441m²
16Mô tơ điện cổng mở trượtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
17Cung cấp, lắp đặt barie tự động BS-306, tay cần dài 3.35mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
18Gia công cấu kiệnray thép, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,278tấn
19Lắp đặt cấu kiện ray thép, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2783tấn
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m²
21Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,173
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m
24Bó vỉa hè, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m
25Bó vỉa bồn hoa đá tự nhiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5m
26Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,544
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016100m²
28Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,896
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044100m²
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,104tấn
31Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,304
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,158
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,673
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116100m²
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,065tấn
37Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,958
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m²
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013tấn
40Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,195
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,673
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,898
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,154100m²
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,061tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,706
47Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100m²
48Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,826
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,782
50Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,617
51Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,272
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240,22m
53Trát trang trí trụ cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,804
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (bao gồm chi tiết trang trí gờ đá xung quanh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8
56Bộ chữ biển hiệu bằng inox mạ đồng, dài 4,95m, cao 180mm: "TRUNG TÂM HỘI NGHỊ TỈNH THÁI BÌNH"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót Kova K209, sơn phủ Kova K360 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,168
58Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,818
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017100m²
60Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,402
62Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m²
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,05
66Đổ đất hữu cơ bồn hoaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,456m3
67Trồng cỏ bồn hoaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,569m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lót K209, sơn phủ K360 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,05
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt549,734
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt549,7335
71Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bóng (sơn lót K209, sơn phủ K360 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt549,7335
72Cạo bỏ lớp sơn cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,324
73Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,3241
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,301
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,851
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bóng (sơn lót K209, sơn phủ K360 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,8524
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,453
5Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly, cửa đi thanh chịu lực dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,065m2
6Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6,38ly, cửa đi thanh chịu lực dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,388m2
7Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,824
8Cung cấp vách kính cố định hệ FV-XINGFA 55Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,824m2
N HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn downlight, D110, 12W, AT10 ĐM 110/12W hoặc tương đươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt530bộ
2Đèn downlight, D220, 40W (BFC050 hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125bộ
3Đèn led ốp trần, D480, 40W (LN16 ĐM 480/40W Rạng Đông hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
4Đèn âm trần 600x600, 48W (P07 600*600/48W.URG.PLUS hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44bộ
5Đèn âm trần 300x1200, 48W (P07 300*1200/48W.URG.PLUS hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68bộ
6Đèn âm trần 600x1200, 75W (P07 600*1200/75W.URG.PLUS hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn tuýp led BD M16L 120*36W hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32bộ
8Lắp đặt đèn dây hắt trần 12W/M, 12V/DCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt550m
9Vệ sinh miệng gió khuếch tán 600x600mm phòng họp 150 chỗ và phòng hội trường lớnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
10Vệ sinh miệng gió hồi 600x1200mm phòng họp 150 chỗ và phòng hội trường lớnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc xoay chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.167m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây D16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.050,3m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây D16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,7m
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
19Lắp đặt các loại đèn âm đất 7WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
22Mặt nạ hộp công tắc đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
26Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6
O HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu tầng 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa tầng 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
4Tháo dỡ các phụ kiện chậu rửa, bệ xí, van xả tiểu nam,... tầng 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4công
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
8Van xả nhấn tiểu nam UF-3VSTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
12Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8100m
17Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m
18Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280m
19Phao điện D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
20Khóa xả cặn D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
22Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính côn, cút 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,62100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
31Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
32Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
33Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54cái
34Lắp đặt cút nhựa, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
35Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
36Lắp đặt cút nhựa, đường kính 63mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
37Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70cái
38Bịt xả nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
39Máy bơm tăng áp A130JAKTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
40Sửa chữa trần, hộp kỹ thuật tầng 1, tầng hầm khi thi công lại đường cấp thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
41Sửa chữa đường ống thoát nước mưa bị rò rỉ: thay rọ chắn rác, đục cổ ổng chống thấm,...Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,633 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.633.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
11 Máy nén khí Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->