Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911330-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220881299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:32:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,199,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thộn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu phù hợp kèm theo chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi/ công trình thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng
Xây dựng cống xử lý nước thải tại thôn Quỳnh Hoàng, xã Nam Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương mại Tường Lâm + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC629,1m3
2Đắp bờ bao trong điều kiện địa chất yếuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,9666100m3
3Vật liệu đất núi đắp bờChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC431,7843m3
4Nhân công vớt bèo thu dọn mặt bằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5công
5Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5công
6Phao thép 15TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20ca
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,1455100m3
B TUYẾN 2. GA THU NƯỚC
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC118,39m3
2Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,536m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,6784100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0133tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,121tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,22tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,8243tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,6781m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6773100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,4007tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,0128m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24cấu kiện
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0407tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3542100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8297100m3
16Bộ nắp hố ga composite nắp tròn, khung vuông 850x850mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12bộ
C Cống D1000
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.795,7m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC265,132100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,0264m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,0264m3
5Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC53,0264m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,6569tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,1182100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC29,256m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC552cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC178,24đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC184mối nối
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,7591100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,0223100m3
D Cửa xả cống D1000
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC118,897m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,189100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10,4953100m
4Đắp cát đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4993m3
5Đá dăm lót móng, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,4993m3
6Đổ bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,3366m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1245100m2
8Xây cửa xả gạch không nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,5176m3
9Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC59,909m2
E Gia cố chống sụt hố móng:
1Đóng cọc ván thép chiều dài L=6mChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33100m
2Khấu hao vật liệu cọc ván thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14.958,897kg
3Nhổ cọc ván thép trên cạnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC33100m cọc
F Hoàn trả mặt đường
1Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC90,33210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC138,884m3
3Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC152,7724m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC475,206m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC130,49m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC693,47m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3049100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,752100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,2292100m3
10Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC364,8996m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,9375100m3
12Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXMChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,9168100m2
13Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC258,336m3
14Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1.291,68m2
G TUYẾN 3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.311,42m3
2Đắp bờ bao trong điều kiện địa chất yếuChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC22,6206100m3
3Nhân công vớt bèo thu dọn mặt bằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC10công
4Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5công
5Phao thép 15TChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC50ca
H CỐNG HỘP - PHÁ DỠ CỐNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,4805m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC9,54m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,825m3
4Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC19,6301m3
I Cống BTCT 2x3m - Cống 01
1Đào móng móng cống đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC254,857m3
2Đắp đất hai bên mang cống, độ chặt yêu cầu K= 0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,3931100m3
3Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1555100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,832100m
5Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,976m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,976m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,2208m3
8Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC18,2985m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,48m3
10Đổ bê tông đỉnh cổng, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,0895m3
11Ván khuôn bê tông bản đáy cống, chân khayChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1942100m2
12Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường đầu, tường dưới đanChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,05100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2064100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,1305tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,6342tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5899tấn
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,908m2
J Tường cánh 2 phía
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,9871100m
2Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8553m3
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8553m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,0031m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,9937m3
6Đổ bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,118m3
7Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0592100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2079100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5172tấn
K Phần sân đá xây, đá xếp:
1Rải đá 2x4 dày 10cmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,1899m3
2Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20,9495m3
L Phần dàn van:
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,675m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,446m3
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,819m3
4Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,6m3
5Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,108100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0587100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1163100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1188tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0096tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3187tấn
11Sản xuất thang sắtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0802tấn
12Lắp sàn thao tácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0802tấn
13Sản xuất lan canChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2272tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2272m2
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0083tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0152tấn
17Bu lông M18-200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
M Cánh van cống:
1Bu lông M14-50Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26cái
2Cao su củ tỏiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC45,54kg
3Sản xuất cửa van phẳngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7151tấn
4Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7151tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,6m2
N Thiết bị đóng mở kiểu vít:
1Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,5tấn
2Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1ca
3Nhân công chạy thử máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1công
4Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
O Cống BTCT 2x3m - Cống qua đường
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC236,1235m3
2Đắp đất hai bên mang cống, độ chặt yêu cầu K= 0.95Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,2529100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1083100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC24,192100m
5Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,456m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,456m3
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC14,1408m3
8Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC25,311m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,48m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC6,3045m3
11Ván khuôn cho bê tông móng dàiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2062100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,05100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2364100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,8832tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,0832tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7091tấn
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2,908m2
P Tường cánh 2 phía:
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC8,736100m
2Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,248m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,248m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1,248m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,368m3
6Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,4191m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0895100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tường.Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3323100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,859tấn
Q Phần sân đá xây, đá xếp:
1Rải đá dăm lótChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,4302m3
2Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,151m3
R Kè mái qua tường cánh:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4,9100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7m3
4Đá lót 2x4Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC7,41m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC27,33m3
S Phần dàn van:
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,825m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,446m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,819m3
4Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC11,6m3
5Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,132100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0587100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,1163100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,127tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0096tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,3473tấn
11Sản xuất thang sắtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0802tấn
12Lắp sàn thao tácChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0802tấn
13Sản xuất lan canChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2272tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,2272m2
15Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0083tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,0152tấn
17Bu lông M18-200Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC4cái
T Biện pháp thi công:
1Ép cọc cừ ván thép bằng máy ép thuỷ lựcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,95100m
2Khấu hao vật liệu cọc ván thépChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC2.699,4227kg
3Nhổ cọc ván thép trên cạnChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC5,95100m cọc
4Bơm nước phục vụ thi côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC30ca
U Đê quai xanh phía kênh (6m)
1Đất núi đắp quai xanhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC49,155m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,435100m3
3Đào móng công trình,, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,435100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,72100m
5Phên tre gia cố chân quai xanhChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC36m2
6Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC3,72100m
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,036100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,027100m3
9Bơm nước phục vụ thi côngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC20ca
V Cánh van cống:
1Bu lông M14-50Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC26cái
2Cao su củ tỏiChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC45,54kg
3Sản xuất cửa van phẳngChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7357tấn
4Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,7357tấn
5Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC12,6m2
W Thiết bị đóng mở kiểu vít:
1Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC0,51 tấn
2Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1ca
3Nhân công chạy thử máyChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1công
4Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1bộ
X Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình
1Vận chuyển phaoChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Khoản
2Vận chuyển máy xúcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Khoản
3Bốc dỡ phao thép và máy xúcChương 5 E-HSMT + HSTK BVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thộn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu phù hợp kèm theo chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi/ công trình thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy ép thuỷ lực Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->