Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:32:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,199,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thộn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu phù hợp kèm theo chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi/ công trình thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng Xây dựng cống xử lý nước thải tại thôn Quỳnh Hoàng, xã Nam Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 629,1 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao trong điều kiện địa chất yếu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,9666 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi đắp bờ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 431,7843 | m3 |
| 4 | Nhân công vớt bèo thu dọn mặt bằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | công |
| 5 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | công |
| 6 | Phao thép 15T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | ca |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1455 | 100m3 |
| B | TUYẾN 2. GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 118,39 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,6784 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0133 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,121 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,22 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8243 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,6781 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6773 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4007 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,0128 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cấu kiện |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0407 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3542 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8297 | 100m3 |
| 16 | Bộ nắp hố ga composite nắp tròn, khung vuông 850x850mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | bộ |
| C | Cống D1000 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.795,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 265,132 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,0264 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,0264 | m3 |
| 5 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,0264 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6569 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,1182 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,256 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 552 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 178,24 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 184 | mối nối |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,7591 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,0223 | 100m3 |
| D | Cửa xả cống D1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 118,897 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,189 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,4953 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4993 | m3 |
| 5 | Đá dăm lót móng, đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4993 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,3366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Xây cửa xả gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,5176 | m3 |
| 9 | Trát tường cửa xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 59,909 | m2 |
| E | Gia cố chống sụt hố móng: | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép chiều dài L=6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | 100m |
| 2 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14.958,897 | kg |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | 100m cọc |
| F | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90,332 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 138,884 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 152,7724 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 475,206 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 130,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 693,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,752 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,2292 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 364,8996 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9375 | 100m3 |
| 12 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng khi đổ BTXM | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,9168 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 258,336 | m3 |
| 14 | Đánh bóng bề mặt đường bằng BTXM máy xoa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.291,68 | m2 |
| G | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.311,42 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao trong điều kiện địa chất yếu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,6206 | 100m3 |
| 3 | Nhân công vớt bèo thu dọn mặt bằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | công |
| 4 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | công |
| 5 | Phao thép 15T | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | ca |
| H | CỐNG HỘP - PHÁ DỠ CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,4805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,825 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,6301 | m3 |
| I | Cống BTCT 2x3m - Cống 01 | |||
| 1 | Đào móng móng cống đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 254,857 | m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên mang cống, độ chặt yêu cầu K= 0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3931 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1555 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,832 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,976 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,976 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,2208 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,2985 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đỉnh cổng, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,0895 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông bản đáy cống, chân khay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1942 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường đầu, tường dưới đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2064 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1305 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,6342 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5899 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,908 | m2 |
| J | Tường cánh 2 phía | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,9871 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8553 | m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8553 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0031 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,9937 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,118 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2079 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5172 | tấn |
| K | Phần sân đá xây, đá xếp: | |||
| 1 | Rải đá 2x4 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,1899 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,9495 | m3 |
| L | Phần dàn van: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,675 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,446 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,819 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0587 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1163 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1188 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0096 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3187 | tấn |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0802 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0802 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2272 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2272 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0083 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0152 | tấn |
| 17 | Bu lông M18-200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| M | Cánh van cống: | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | cái |
| 2 | Cao su củ tỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,54 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7151 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7151 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,6 | m2 |
| N | Thiết bị đóng mở kiểu vít: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | tấn |
| 2 | Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | ca |
| 3 | Nhân công chạy thử máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | công |
| 4 | Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| O | Cống BTCT 2x3m - Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 236,1235 | m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên mang cống, độ chặt yêu cầu K= 0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1083 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,192 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,456 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,456 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,1408 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,311 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,3045 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông móng dài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2062 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2364 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8832 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,0832 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7091 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,908 | m2 |
| P | Tường cánh 2 phía: | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,736 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,248 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,248 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,368 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,4191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0895 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3323 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,859 | tấn |
| Q | Phần sân đá xây, đá xếp: | |||
| 1 | Rải đá dăm lót | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,4302 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,151 | m3 |
| R | Kè mái qua tường cánh: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7 | m3 |
| 4 | Đá lót 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,41 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,33 | m3 |
| S | Phần dàn van: | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,446 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,819 | m3 |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0587 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1163 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,127 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0096 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3473 | tấn |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0802 | tấn |
| 12 | Lắp sàn thao tác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0802 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2272 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2272 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0083 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0152 | tấn |
| 17 | Bu lông M18-200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| T | Biện pháp thi công: | |||
| 1 | Ép cọc cừ ván thép bằng máy ép thuỷ lực | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,95 | 100m |
| 2 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.699,4227 | kg |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,95 | 100m cọc |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | ca |
| U | Đê quai xanh phía kênh (6m) | |||
| 1 | Đất núi đắp quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,155 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,435 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình,, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,435 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,72 | 100m |
| 5 | Phên tre gia cố chân quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,72 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | ca |
| V | Cánh van cống: | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | cái |
| 2 | Cao su củ tỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,54 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7357 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7357 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,6 | m2 |
| W | Thiết bị đóng mở kiểu vít: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | 1 tấn |
| 2 | Ô tô gắn cần trục 6T vận chuyển máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | ca |
| 3 | Nhân công chạy thử máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | công |
| 4 | Máy đóng mở V3 + Bệ đỡ đồng bộ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| X | Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển phao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Vận chuyển máy xúc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Khoản |
| 3 | Bốc dỡ phao thép và máy xúc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ hoặc dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình hạ tầng tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thộn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên (có tài liệu phù hợp kèm theo chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi/ công trình thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục cống thoát nước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ép thuỷ lực | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi