Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919555-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220828596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:30:00 đến ngày 2022-10-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,761,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 775,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống từ DN20 đến DN 60
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc Rôbot
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cần bơm L ≥ 48m
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Định vị vị trí công trình, định vị tim trục
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ các hạng mục công trình
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe thang nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị)
Đầu tư xây dựng trụ sở hành chính thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm
540 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm (xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). Địa chỉ: Xã Thanh Hà – Huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Thanh Liêm hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trần Anh; Địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần hạng mục Cấp điện và chiếu sáng: Trung tâm tư vấn Phát triển công nghiệp và Tiết kiệm năng lượng Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần hạng mục PCCC: Chi nhánh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam – Tư vấn PCCC; Địa chỉ: Ngõ 134 đường Lê Công Thanh – Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đương lý thường kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng; Sở Công thương; Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH - Công an tỉnh Hà Nam; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 (Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành (Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm (xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). Địa chỉ: Xã Thanh Hà – Huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ năng lực thi công đường dây và tram biến áp và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 775.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm (xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). Địa chỉ: Xã Thanh Hà – Huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm (xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). Địa chỉ: Xã Thanh Hà – Huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Số 15 – Đường Trần Phú – Phường Quang Trung – Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852701 Fax:02263.852701.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ, SAN NỀN:
B KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7489100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V262,5100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,5m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V355,7813m3
8Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8125m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8773tấn
C SAN NỀN:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,8133100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,8133100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V156,7814100m3
4Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14.532,64m3
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
E Phần cọc BTCT (SL:130 cọc):
1Cọc BTCT ly tâm PHC - A300Mô tả kỹ thuật theo chương V4.836,385m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,87100m
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I - Phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
4Tôn dày 2mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V51,9108kg
5Gia công tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
6Lắp đặt tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7525tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4138tấn
9Bê tông chèn đầu cọc, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6371m3
10Mua cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ép âm cọc, đất cấp I, đường kính cọc D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3811 mối nối
F Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7268100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8082100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4367m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1463tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2326tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7744tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2761tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6163100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8481100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,521m3
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5067100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,489m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6276m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2253tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6743100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6492m3
G Bể phốt ( SL: 1 cái):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4013m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8835m3
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3251m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,0062m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3766100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1712100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1468100m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6585m3
24Xẻ rãnh xương cá dốc chínhMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
H Phần thô:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2904100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8939tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6278tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8833tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7189m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2967100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,891tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1803tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2252tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5688m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,958100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,1813tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6336m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0981tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1113m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V261,3734m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4495m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3886m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5596m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0391m3
I Mái sảnh:
1Thép hộp 100*150*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V763,21kg
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V154,28kg
3Thép ống d42Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11kg
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9386tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,77621m2
6Bu lông neo hóa chất M16, M18Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
7Liên kết kính chân nhện 4 chân 304Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
8Kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3092m2
J CẦU THANG, TAM CẤP
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6889m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8261m3
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5085tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4647tấn
6Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9478100m2
7Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8433m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
K Phần hoàn thiện:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6374tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3841 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V20,7515tấn
6Gạch 4 lỗ cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.544viên
7Lát gạch Gạch 4 lỗ cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V208,7219m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,0039m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,9886m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V848,41m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4498m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V895,8m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V765,94m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V511,0612m2
15Lát đá bóc xanh đen KT200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4109m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8009m2
17Khung INox 304 chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.641,7954m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,6816m2
20Lát nền, sàn - ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V866,6461m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,379m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 100x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,779m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,611m2
24Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,273m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.692,0068m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.215,5612m2
27Lát đá granit dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,882m2
28Lát đá granit dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,826m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,728m2
30Tay vịn gỗ cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m
31Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m
32Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V78,8519m2
33Thép Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V299,85kg
34Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,516m2
35Lan can tay vịn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V162,2kg
36Lan can kính cường lực 10mm tầng mái, trụ Inox 304 cao 800, khoảng cách trụ 800mm, bao gồm kính, tay vịn trên Inox, trụ Inox kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,42m2
37Trụ liên kết lan can thangMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
38Làm vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,81m2
39Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600*0.6, đã bao gồm phụ kiện trần nhôm Lay-in (600*600) T-shaped)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,39m2
L Phần cửa:
1Cửa đi 2 cánh nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2,0mm , kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V81,4731m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2,0mm , kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
3Cửa sổ nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 1.4mm , kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V144,9837m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Phụ kiện cửa sổ Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
7Cửa kính chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V31,044m2
8Khung thép hộp 50*50*1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tay kéoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Bản lề + khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V259,5768m2
13Vách kính nhôm Xinfa Quảng Đông , nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V367,1932m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V367,1932m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2167100m2
M THANG SẮT:
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,706m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,18461m2
4Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,508tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V4,508tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
8Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V404cái
N VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V79,873510m2
2Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V103,0738tấn
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,554tấn
4Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V46,308310m2
O PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
P PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D220mm, 10W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
3Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-250V lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
6Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V240hộp
11Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
16Máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Giá treo máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
18Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19BÌnh nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC (3*10+1*6) (cấp cho tủ điện tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Dây cáp điện CU/PVC/PVC(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Dây cáp CU/PVC/PVC(2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
23Dây cáp CU/PVC/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
24Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V648m
25Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
26Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*10+1*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*6+1*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
28Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
29Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
30Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
31Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 1600*700*300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 800*600*300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp đặt các automat MCB 3 pha 200A,ICU=16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat MCB 3 pha 80A, ICU=16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A, ICU=16KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A, ICU=16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các automat MCB 3 pha 30A,ICU=16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A,ICU=7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt các automat MCB 2 pha 50A,ICU=7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A,ICU=7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A,ICU=7.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
43Aptomat MCB 1P 30A,ICU= 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
45Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
46Aptomat MCB 1P 16A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
47Aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
48Đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Đồng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
55Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
56Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
59Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
Q CHỐNG SÉT:
1Kim thu sét chủ động hãng Cirprotec (Tây Ban Nha) Ese Nlp 1100-30 bán kính bảo vệ RP = 48-71mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
2Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
3Cáp đồng trần 75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
4Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Ống FTK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Khớp nối trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
R PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Bơm đẩy cao GP 350JA NV5, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt xí bệt (người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt vòi xịt (người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đăt rắc co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đăt măng sông ren trong D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van góc - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt cút U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt Tê U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Tê U.PVC D34/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Tê U.PVC D34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt côn U.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn U.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt măng sông U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt măng sông U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt măng sông U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt Y thu PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt Y thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Y thu PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Cầu chắn rác INox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Phễu nhựa 150/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thoát sàn inox 105*105mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
V PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC
1Phiến đấy dây 10 đôi (Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2ổ cắm điện thoại RJ11 (Bao gồm mặt, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
3Điện thoại ANALOG loại để bàn, có điều chỉnh tăng giảm chuông và valume 3 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Cáp điện thoại 200P*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Cáp điện thoại 100P*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
6Cáp điện thoại 2P*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
7Ổ cắm mạng CAT5 (bao gồm đế, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
83Com Switch 4200 - PORT 10/100/1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Com Baseline Switch 2226 Plus 24 - PORT 10/100mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Giá phối cáp 24 cổng dùng cho cáp UTP Cat5e (Patch panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11AMP Category 6 patch panel, unshielded, 24 - Port, slMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12AMP Category 6E UTP CableMô tả kỹ thuật theo chương V270m
13AMP Category 5E UTP CableMô tả kỹ thuật theo chương V810m
14AMP Category 6XG Cable Asembly, shielded, RJ45-RJ45, SL, 5FT, WhiteMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
15AMP Category 6XG Cable Asembly, shielded, RJ45-RJ45, SL, 4FTMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
16Cáp nguồn 3*1.5 (2*1.5mm, e 1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V810m
19Lắp đặt tủ rack 25UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
21Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
24Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
W NHÀ VĂN HOÁ - PHẦN XÂY DỰNG
X Phần cọc BTCT:
1Mua Cọc BTCT ly tâm PHC - A300Mô tả kỹ thuật theo chương V4.537,526m
2Cung cấp cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,916100m
4Bê tông chèn đầu cọc, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4132m3
5Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (Phần ko ngập)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
6Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
7Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3661 mối nối
8Tôn dày 2mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V71,83kg
9Gia công tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
Y Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0828100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3486100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4221m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3048tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8397tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6396tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1488100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5882100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3118m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5753100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9297m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5679m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7865tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3477tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2509100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,794m3
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6627100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2538100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,025100m3
23Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,15m3
Z Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1035m3
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3251m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
AA Phần thô:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7363100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,876tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5495tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3146m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4318100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,478tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,869tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,0206tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2695m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4775100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5357tấn
13Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5624m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4483100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9005m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,6519m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8213m3
AB Phần mái:
1Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,8127tấn
2Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8127tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,045tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,045tấn
5Bu lông M24 (cấp bền 8.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Ty giằng xà gồ M12Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
7Bu lông liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,84711m2
9Lợp mái che bằng tôn lạnh màu cán xốp giấy bạc khổ 1080, độ dày 0,45mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3723100m2
AC Phần hoàn thiện:
1Bê tông đá dăm 2*2 máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,314m3
2Quét dung dịch chống thấm Sika mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V317,2844m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2772m2
4Lát gạch chống nóng Viglacera 40*40, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,2216m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5324m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V643,18m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.639,1778m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.807,2684m2
9Trát hèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,002m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,682m2
11Lát nền, sàn gạch 300*300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,328m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V605,862m2
13Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương 600x600 đục lỗ, độ dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,3256m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V956,542m2
15Bả bằng bột bả trầnMô tả kỹ thuật theo chương V956,542m2
16Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V956,542m2
17Sơn trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,1428m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118,5262m2
19Ốp chân tường, viền tường viền - Tiết diện gạch 150*600Mô tả kỹ thuật theo chương V45,447m2
20Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V352,41m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.484,0034m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.639,1778m2
23Lam Composite KT40*80*3000, lõi thép hộp 25*50*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.430,32md
24Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,928m2
26Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V77,0888m2
AD Phần cầu thang:
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3805m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6409100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6068tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8308tấn
5Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1601m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
7Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,09m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,09m2
9Lát đá dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,864m2
10Tay vịn lan can gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V59,26m
11Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,26m
12Thép INox 304 cầu thang D10*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,89kg
13Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V68,4453m2
14Trụ lan can liên kết cầu thang, lan can sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
AE Phần tam cấp, bồn hoa:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9737m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0418m3
3Ốp đá chẻ xanh đen vào tường, KT 200*100, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,3974m2
4Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào mặt thành bồn hoa, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,0469m2
5Khung INox 304 chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lát đá dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,334m2
7Bê tông lót nền, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3709m3
8Lát đá đường dốc Granite khò nhám, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7088m2
9Gia công lan can ống thép mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
11Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,3118m
AF Phần cửa:
1Cửa đi cánh nhôm Xinfa Quảng Đông, nhôm hệ 55 dày 2,.0mm, kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V112,76m2
2Cửa sổ nhôm Xinfa Quảng Đông, nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V12,14m2
3Phụ kiện cửa đi 4 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Phụ kiện cửa sổ Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Cửa chớp inox thoát khíMô tả kỹ thuật theo chương V20,832m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V125,76m2
9Vách kính nhôm Xinfa Quảng Đông , nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V182,67m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V182,67m2
11Làm vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9808100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3819100m2
AG Vận chuyển vận liệu lên cao
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V57,421610m2
2Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V118,0895tấn
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9387tấn
4Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,301210m2
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5512100m2
AH Phần điện, nước nhà văn hoá:
AI PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Tủ điện phòng âm tường vỏ kim loại chứa 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
4Lắp đặt các automat 3 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 30A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo điện năng 3 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Thanh cái đồng 25*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
20Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W - 220V 1200 (Bóng và máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Lắp đặt đèn LED 1,2m 2x18W - 220V 1200 (Bóng và máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D220mm, 15W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
23Lắp đặt đèn led dây 5mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
24Lắp đặt đèn cầu thang 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downligh D110 12wMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
26Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\220VMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiểu 10A\220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
35Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3*10+1*6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây CU/PCV/PVC 3*6+1*4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
37Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
38Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
39Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
40Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
41Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
42Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
46Máng cáp 200*100Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt giá treo máng cáp 200*100Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115hộp
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
50Lắp đặt quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51BÌnh nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
53Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Hóa chất gem giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
55Bản đông tiếp đất 300*40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
58Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Kim thu sét chủ động hãng Cirprotec (Tây Ban Nha) Ese Nlp 1100-30 bán kính bảo vệ RP = 48-71mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
60Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
61Cáp đồng trần 75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
62Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
66Ống FTK D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
67Khớp nối trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
AJ PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đăt măng sông ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đăt rắc co PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Sơn HàMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Bơm đẩy cao GP 350JA NV5, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt xí bệt (dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Lắp đặt cút U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt côn U.PVC D75/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn U.PVC D60/75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Tê U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt Tê U.PVC D34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê U.PVC D34/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Tê U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Thoát nước sàn 105*105mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Cầu chắn rác INox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt cút U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
AL Phần điện nhẹ nhà nhà văn hoá:
1Phiến đấy dây 10 đôi (Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2ổ cắm điện thoại RJ11 (Bao gồm mặt, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Điện thoại ANALOG loại để bàn, có điều chỉnh tăng giảm chuông và valume 3 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Cáp điện thoại 60P*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Cáp điện thoại 2P*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
6Ổ cắm mạng CAT5 (bao gồm đế, hạt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Com Switch 4200 - PORT 10/100/1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Com Baseline Switch 2226 Plus 24 - PORT 10/100mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Giá phối cáp 24 cổng dùng cho cáp UTP Cat5e (Patch panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10AMP Category 6E UTP CableMô tả kỹ thuật theo chương V150m
11AMP Category 5E UTP CableMô tả kỹ thuật theo chương V450m
12AMP Category 6XG Cable Asembly, shielded, RJ45-RJ45, SL, 4FTMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
13Cáp nguồn 3*1.5 (2*1.5mm, e 1.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
16Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
18Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
21Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
AM CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
AN Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1729100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,7258100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5481m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8494tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6728m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7428100m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3221m3
AO Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4013m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8835m3
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7151m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,421m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
AP Phần thô:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5339tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,025m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6868100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2723tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7304tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5794tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5226m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3983m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4576100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4567tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4214m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8131m3
AQ Phần hoàn thiện:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,8118m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8118m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5075m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2268m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7092m2
8Lát nền, sàn - ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0526m2
9Ốp tường gạch InaxMô tả kỹ thuật theo chương V103,9875m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,9868m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,5075m2
12Cổng đẩy inox KT: C*D: 1.5*8.98m công suất 480w, không ray, màn hình Led, chiều cao 1.5m, khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách 2 bánh xe: 640mm, ống chính Inox 304 đ50*0.8, nan chéo hộp 35*35*0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V1cổng
AR Phần cửa:
1Cửa đi kính nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
2Cửa sổ kính nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính dày 6.38mMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
3Phụ kiện cửa đi Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Phụ kiện cửa sổ Kinlong nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
6Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
7Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
8Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
AS Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
4Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đăt rắc co PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Bơm đẩy công suất 125wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AT Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Lắp đặt Tê U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Tê U.PVC D34/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt cút U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn U.PVC D60/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thoát nước sàn 105*105mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cầu chắn rác INox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AU Cấp điện:
1Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W - 220V 1200 (Bóng và máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D220mm, 20W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 15A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt dây cáp XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Tủ điện phòng TD âm tường (4MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
17Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Hóa chất gem giảm điện trở (4MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bao
19Bản đồng tiếp đất 300*40*4 (4MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
22Mối hàn Cadweld (4MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AV Cổng phụ:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5634m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3532m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549tấn
22Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
23Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
24Biển tên Mica cổng chính cổng phụ, nhà văn hóa (bao gồm vận chuyển, thi công, lắp đặt,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AW NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2618100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8283m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
9Gia công kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9808tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,44611m2
11Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9808tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4665100m2
13Bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V60,4md
14Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,22m2
15Bu lông neo, bẻ J, M18* L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
16Bổ sung công tác thoát nước mái nhà để xe (lắp đặt ống thoát nước, cầu chặn rác...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
18Lát gạch terrazo- Tiết diện gạch 400*400*30, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,6m2
AX TƯỜNG RÀO
AY TƯỜNG RÀO THÉP:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5064m3
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,011m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,002100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1656tấn
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V688,9097m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V688,9097m2
8Thép hộp mạ kẽm tường rào thép KT60*30*1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V6.968,7kg
9Sơn tĩnh điện thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V654,48m2
10Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
AZ TƯỜNG RÀO GẠCH:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2809m3
2Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7813m3
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,025m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9214m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7283m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V382,4864m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2225m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V467,7089m2
BA THOÁT NƯỚC
BB RÃNH NƯỚC:
1Đào rãnh nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0304100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3433100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5158100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5778100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5109m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5109m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9752m3
8Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6777m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5778100m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V378,6624m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,332m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4717100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0827tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4984m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6571cấu kiện
BC HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6418100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4027100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6037m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5268m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2065m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3572m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3028100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3602m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7048m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
BD CỐNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6489100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5091100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
BE ỐNG D150:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2745100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8536100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BF SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CÂY CẢNH
BG Sân lát gạch:
1Rải giấy ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,552100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V415,52m3
3Cắt khe sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15710m
4Lát gạch Tezzazo 400*400x30, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.155,2m2
BH Sân lát đá:
1Rải giấy ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,712100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m3
3Lát đá xanh Thanh Hóa 40x40x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,2m2
BI BỒN HOA, CÂY XANH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1683100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7293100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,339m3
6Xây bồn hoa bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1195m3
7Lát đá bóc xanh đen 10*20*1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V301,34m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V150,67m2
9Cây bàng đài loan D gốc 16-18cm, chiều cao > 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
10Cây hoa nhài, D gốc 16-18cmMô tả kỹ thuật theo chương V64cây
11Cọ lá xẻ, đường kính gốc 21-25cm, chiều cao >1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48cây
12Chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V250,7m2
13Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2.343m2
BJ BỂ PCCC VÀ TRẠM BƠM
BK Bể PCCC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V104,6563100m
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7865100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4981100m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,616m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7577tấn
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,624m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0406100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4614m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7202tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2761100m2
15Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5421m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3092tấn
18Nắp bể tôn dày 2mm khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V261,264m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2622100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2302100m3
25Cung cấp & lắp đặt băng cản nước V30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,68md
BL NHÀ BƠM:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4526m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3557100m2
3Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6528m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,402m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6664m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,182m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,4304m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4304m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,0684m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,182m2
16Cửa đi khung thép bưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m2
17Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Cửa sổ khung thép chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
BM PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điều khiển bơm sinh hoạt tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W - 220V 1200 (Bóng và máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt quạt thông gió D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt dây cáp XLPE/DSTA/PVC/PVC 4*25+1*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
16Phễu nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Cầu chắn rác INox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BN Hệ thống tiếp địa:
1Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
5Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
BO ĐIỆN NƯỚC NGOẠI TUYẾN
BP CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03100 m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt nối ren nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt nối ren nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7002100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2419100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4551100m3
BQ CẤP NGUỒN NGOÀI NHÀ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4523100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 60/50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
4Gạch XMCL 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.125viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,5m2
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2859100m3
7Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cái
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
BR PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BS PHẦN BÁO CHÁY:
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18,8100m
10Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Đèn Exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V988m
15Lắp đặt ống bảo vệ dây đènMô tả kỹ thuật theo chương V9,88100m
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Biển chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=55l/s, H=49mcn, tương đương 198m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Diesel Q=55l/s, H=49mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù áp Q=1 l/s, H=60mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Téc nước mồi 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây cáp cấp cho máy bơm 3*35+1*16mm2 tính từ tủ đk bơm đến bơm (chủ đầu tư cung cấp cho tủ bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
8Lắp đặt dây 3*4+1*2.5mm2 (cấp cho bơm bù áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Lắp đặt dây dẫn 2*1.0mm2 (cấp cho công tắc áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
11Lắp đặt ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
12Lắp đặt ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt ống thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
14Lắp đặt ống thép DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
15Lắp đặt ống thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
16Lắp đặt đầu phun D15Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
17Lắp đặt chụp đầu phun D15Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
18Lắp đặt măng sông D15Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cặp bích
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Lắp đặt cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt cút thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Lắp đặt cút thép hàn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt cút thép hàn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt cút thép ren D50 (lắp cho bình tích áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Rắc co D50 (lắp cho bình tích áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn thu D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Y lọc rác D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van chặn ren D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Van gạt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Van gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Van báo động D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Van khóa D50 cho bình tích ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt đồng hồ áp suất D15-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT700*600*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT1200*600*280mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt trụ chữa tiếp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Vòi chữa cháy D65 -16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
58Lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Bình chữa cháy khí CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
60Bình bột ACB 6 kgMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
61Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
65Ubon D86,65,50,40,32,25Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
66Ty ren treo ống M10Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
67Nở đạn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
68Quang treo D65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Quang treo D40,32,25Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
70Sơn mạ kẽm 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
71Sơn đỏ (chỉ sơn phần ống nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
72Dung môi lau ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
73Bu lông M14*6Mô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
74Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
BU CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9161m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9733m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m2
8Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,43kg
9Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Ống Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V94,95kg
11Nắp chụp chân đế Inox 304 KT: 300*250*90Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Quả cầu tròn Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2qủa
13Bộ dây cáp, ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Cờ Tổ quốc, cờ ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V2
BV CHỐNG MỐI
1Dung dịch phòng mối Termize 200 SC (trong công tác phòng mối bao ngoài và tạo hào phòng mối bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.181,56L
2Vật liệu khác trong công tác phòng mối bao ngoài và tạo hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V122,72m3
3Dung dịch phòng mối Termize 200 SC (trong công tác Phòng mối nền công trình xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.809,5L
4Vật liệu khác trong công tácPhòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m2
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V95,32m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,91m2
BW ĐÀI PHUN NƯỚC
BX Xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1623100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,2866100m
3Thi công móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m3
4Thi công móng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8059m3
7Quét nhựa bitum nóng ( 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7736m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1744m3
9Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7371m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8644100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,633tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0087tấn
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3896m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3705100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7548100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5458100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4195m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6392m2
32Lát đá bóc xanh đen 20*10*1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3302m2
BY Thiết bị:
1Bộ phun tạo chùm tia nước lớn được tạo thành từ 12 tia phun chất liệu Inox sus304. Bình tích áp . Phun cao 4-5m. Sản xuất tại Việt Nam. No01.0906220037Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước - Hiệu OASE Schaumsprudler 35-10E - 1" Q= 80L/m ; H=0,28 Bar -2018phun cao 1m - Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Bộ phun tia nước trong lớn SN25-20. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0m -3,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Chất liệu Inoxsus 304 . No.0906220037Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Bơm hút đáy Pentax Công suất 1HP/0.75kw / 3phase -380V. Công nghệ ItalyaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM5. Công suất bơm 7.5Hp ~ 5.5KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 1488lít/ phút. Cột áp 6m . Sản xuất tại ấn độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM5. Công suất bơm 5Hp ~ 3.7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 1488lít/ phút. Cột áp 8m . Sản xuất tại ấn độ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
BZ Hệ thống đèn:
1Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68. Công suất 12x3W - 36W( RGB)/24V/ACMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68. Công suất 18W - 18W( RGB)/24V/AC.Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
3Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn công suất 1200WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CA Hệ thống ống nước:
1Lắp đặt ống inox SUS 304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
2Lắp đặt ống inox SUS 304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m
3Lắp đặt hộp vuông inox 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
CB Hệ thống tủ điều khiển:
1Vỏ tủ điện KT 800x1100x400mm - tủ 02 lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10A-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Contactor 3 pha 12-25A, cuộn hút 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Timer hẹn giờ bật tắt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ lập trình Logo RC 230Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Modul mở rộng chương trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Biến tần Delta công suất 7.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biến tần Delta công suất 5.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Phần mền lập trình hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
13Dây điều khiển cho hệ thống M0.75,dây mạch lực cho hệ thống M4, M6 , M10 , M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
14Các thiết bị đo lường( đồng hồ VA, biến dòng TI), đèn led báo pha…Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Vật tư phụ ( Thanh nhôm, đầu cos cho hệ thống tủ điện….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
16Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVNMô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4mm2- TCVNMô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2- TCVNMô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2- TCVNMô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn DN40/30 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
CC TRẠM BIẾN ÁP VÀ HỆ THÔNG ĐIỆN BÊN NGOÀI
CD Phần đường cáp ngầm 35kV - Phần lắp đặt
1Xà khoá XN - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà rẽ XR - 2F - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà khoá XN - 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ lèo XL3 - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ lèo XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ chống sét van, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thanh chắn ra vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giằng cột GC - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
15Sứ PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Sứ chuỗi polime 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
17Dây AC70/11- XLPE 4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V106,5m
18Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
19Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV/50 - 3M ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Cầu dao phụ tải 35kV-630A -DầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Ghíp nhôm 3 bu longMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cột điện PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
26Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Móng 2 cột tròn MTĐ- PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
CE Phần đường cáp ngầm 35kV - Phần xây dựng
1Cọc mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8m
2ống nhựa xoắn chịu lực 130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
3Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
5Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
CF Phần đường cáp ngầm 35kV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CG Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV
CH Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV - Phần lắp đặt
1Lắp máy biến áp 75kVA 35/22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp tủ điện RMU 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ bù 30kVAR (bù tự động 3 cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
6Cáp đồng Cu/xlpe/pvc 35kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
10Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CI Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV - Phần xây dựng
1Bệ đặt máy biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
2Trát bệ đặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
3Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
4Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
6Bóng đèn các khoangMô tả kỹ thuật theo chương V3bóng
7Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
8Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
CJ Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3P/đoạn
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
CK Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV
CL Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV - Phần lắp đặt
1Cáp đồng ngầm 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
2Cáp đồng ngầm 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
3Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
CM Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV - Phần xây dựng
1Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
2ống nhựa xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V191,56m
3ống nhựa xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,14m
4Ống co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5cäc
6Ca xe vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
7Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
CN Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
CO Phần đường điện cho chiếu sáng
CP Phần đường điện cho chiếu sáng - Phần xây lắp
1Cột thép bát giác liền cần cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Bộ đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1mãng
4Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11mãng
5Rãnh cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V373m
6Cáp đồng ngầm 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415,14m
7Dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V374,34m
8Dây đồng 3x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V110m
9ống nhựa xoắn chịu lực 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V423,3m
10Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
11Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
12Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
13Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
14Công bậc 3/7 thu dọncông2công
CQ Phần đường điện cho chiếu sáng - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
CR THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ trạm kiosMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy biến áp 75kVA 35/22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ điện trung thế 3 ngăn 35KV (2 ngăn CDPT+ 01 ngăn CD+CC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
8 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
2 Đầm dùi Công suất ≥1,5KW5
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70kg5
4 Máy hàn điện Công suất ≥23KW5
5 Máy hàn nhiệt Hàn ống từ DN20 đến DN 601
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥0,5kW2
7 Máy mài Công suất ≤2,7kW2
8 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5KW5
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥250lít3
11 Máy trộn vữa Công suất ≥80lít3
12 Vận thăng Công suất ≥ 3 tấn2
13 Máy xúc (đào) Dung tích gầu ≥ 0,5m33
14 Máy lu rung Công suất ≥ 16T2
15 Máy ủi Công suất ≤110CV2
16 Máy ép cọc Rôbot Công suất ≥ 150 tấn2
17 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn5
18 Cần cẩu Công suất ≥ 10 tấn1
19 Bơm bê tông tự hành Cần bơm L ≥ 48m1
20 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) Định vị vị trí công trình, định vị tim trục1
21 Máy thuỷ bình Đo cao độ các hạng mục công trình2
22 Máy phát điện Công suất ≥ 50 KVA1
23 Xe thang nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->