Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:30:00 đến ngày 2022-10-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,761,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 775,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống từ DN20 đến DN 60 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc Rôbot | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần bơm L ≥ 48m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị vị trí công trình, định vị tim trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ các hạng mục công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe thang nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng (bao gồm cả lắp đặt thiết bị) Đầu tư xây dựng trụ sở hành chính thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ năng lực thi công đường dây và tram biến áp và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 775.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm (xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam).
Địa chỉ: Xã Thanh Hà – Huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam;
Điện thoại: 0976.063.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Liêm (xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). Địa chỉ: Xã Thanh Hà – Huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0976.063.825 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Số 15 – Đường Trần Phú – Phường Quang Trung – Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852701 Fax:02263.852701. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ, SAN NỀN: | |||
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7489 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,7813 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8773 | tấn |
| C | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8133 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7814 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.532,64 | m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| E | Phần cọc BTCT (SL:130 cọc): | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm PHC - A300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.836,385 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Tôn dày 2mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9108 | kg |
| 5 | Gia công tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4138 | tấn |
| 9 | Bê tông chèn đầu cọc, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6371 | m3 |
| 10 | Mua cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép âm cọc, đất cấp I, đường kính cọc D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 12 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | 1 mối nối |
| F | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7268 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4367 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1463 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7744 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2761 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6163 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8481 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,521 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6276 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6743 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6492 | m3 |
| G | Bể phốt ( SL: 1 cái): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0062 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3766 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1468 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6585 | m3 |
| 24 | Xẻ rãnh xương cá dốc chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| H | Phần thô: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2904 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8833 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7189 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2967 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1803 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2252 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,958 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1813 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0981 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1113 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3734 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4495 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3886 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5596 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0391 | m3 |
| I | Mái sảnh: | |||
| 1 | Thép hộp 100*150*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,21 | kg |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,28 | kg |
| 3 | Thép ống d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7762 | 1m2 |
| 6 | Bu lông neo hóa chất M16, M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 7 | Liên kết kính chân nhện 4 chân 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 8 | Kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3092 | m2 |
| J | CẦU THANG, TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6889 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8261 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9478 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8433 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL đặc KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| K | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7515 | tấn |
| 6 | Gạch 4 lỗ cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544 | viên |
| 7 | Lát gạch Gạch 4 lỗ cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7219 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,0039 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9886 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,41 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4498 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,94 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,0612 | m2 |
| 15 | Lát đá bóc xanh đen KT200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4109 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8009 | m2 |
| 17 | Khung INox 304 chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,7954 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,6816 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,6461 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,379 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 100x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,779 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,611 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,273 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.692,0068 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,5612 | m2 |
| 27 | Lát đá granit dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,882 | m2 |
| 28 | Lát đá granit dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,826 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m2 |
| 30 | Tay vịn gỗ cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | m |
| 31 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | m |
| 32 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8519 | m2 |
| 33 | Thép Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,85 | kg |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m2 |
| 35 | Lan can tay vịn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2 | kg |
| 36 | Lan can kính cường lực 10mm tầng mái, trụ Inox 304 cao 800, khoảng cách trụ 800mm, bao gồm kính, tay vịn trên Inox, trụ Inox kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m2 |
| 37 | Trụ liên kết lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Làm vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m2 |
| 39 | Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600*0.6, đã bao gồm phụ kiện trần nhôm Lay-in (600*600) T-shaped) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,39 | m2 |
| L | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2,0mm , kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4731 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2,0mm , kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 1.4mm , kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9837 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Cửa kính chống cháy EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,044 | m2 |
| 8 | Khung thép hộp 50*50*1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Bản lề + khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5768 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm Xinfa Quảng Đông , nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,1932 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,1932 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2167 | 100m2 |
| M | THANG SẮT: | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,706 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,1846 | 1m2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | cái |
| N | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8735 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0738 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3083 | 10m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| P | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D220mm, 10W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-250V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | hộp |
| 11 | Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 16 | Máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Giá treo máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | BÌnh nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC (3*10+1*6) (cấp cho tủ điện tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Dây cáp điện CU/PVC/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Dây cáp CU/PVC/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 23 | Dây cáp CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 24 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 25 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*10+1*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3*6+1*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 28 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 29 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 1600*700*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 800*600*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 200A,ICU=16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 80A, ICU=16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A, ICU=16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A, ICU=16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 30A,ICU=16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A,ICU=7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 50A,ICU=7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A,ICU=7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A,ICU=7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P 30A,ICU= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1P 16A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 48 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 55 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 56 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 59 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| Q | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động hãng Cirprotec (Tây Ban Nha) Ese Nlp 1100-30 bán kính bảo vệ RP = 48-71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Ống FTK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Khớp nối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| R | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bơm đẩy cao GP 350JA NV5, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt (người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt (người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đăt rắc co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng sông ren trong D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê U.PVC D34/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê U.PVC D34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn U.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn U.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y thu PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y thu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y thu PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác INox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Phễu nhựa 150/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thoát sàn inox 105*105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| V | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phiến đấy dây 10 đôi (Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | ổ cắm điện thoại RJ11 (Bao gồm mặt, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Điện thoại ANALOG loại để bàn, có điều chỉnh tăng giảm chuông và valume 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại 200P*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 100P*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 2P*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 7 | Ổ cắm mạng CAT5 (bao gồm đế, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | 3Com Switch 4200 - PORT 10/100/1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | 3Com Baseline Switch 2226 Plus 24 - PORT 10/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Giá phối cáp 24 cổng dùng cho cáp UTP Cat5e (Patch panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | AMP Category 6 patch panel, unshielded, 24 - Port, sl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | AMP Category 6E UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | AMP Category 5E UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 14 | AMP Category 6XG Cable Asembly, shielded, RJ45-RJ45, SL, 5FT, White | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 15 | AMP Category 6XG Cable Asembly, shielded, RJ45-RJ45, SL, 4FT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 16 | Cáp nguồn 3*1.5 (2*1.5mm, e 1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ rack 25U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 24 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| W | NHÀ VĂN HOÁ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| X | Phần cọc BTCT: | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT ly tâm PHC - A300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.537,526 | m |
| 2 | Cung cấp cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,916 | 100m |
| 4 | Bê tông chèn đầu cọc, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4132 | m3 |
| 5 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I (Phần ko ngập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | 1 mối nối |
| 8 | Tôn dày 2mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,83 | kg |
| 9 | Gia công tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| Y | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0828 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4221 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6396 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3118 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9297 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5679 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3477 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2509 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,794 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6627 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2538 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m3 |
| Z | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| AA | Phần thô: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7363 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5495 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4318 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0206 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2695 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4775 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5357 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4483 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9005 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,6519 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8213 | m3 |
| AB | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8127 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8127 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | tấn |
| 5 | Bu lông M24 (cấp bền 8.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Ty giằng xà gồ M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 7 | Bu lông liên kết D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8471 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn lạnh màu cán xốp giấy bạc khổ 1080, độ dày 0,45mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3723 | 100m2 |
| AC | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm 2*2 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,314 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2844 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2772 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng Viglacera 40*40, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2216 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5324 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,18 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,1778 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,2684 | m2 |
| 9 | Trát hèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,002 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,682 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 300*300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,328 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,862 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương 600x600 đục lỗ, độ dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3256 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,542 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,542 | m2 |
| 16 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,542 | m2 |
| 17 | Sơn trần, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1428 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,5262 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền - Tiết diện gạch 150*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,447 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,41 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.484,0034 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,1778 | m2 |
| 23 | Lam Composite KT40*80*3000, lõi thép hộp 25*50*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430,32 | md |
| 24 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7258 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,928 | m2 |
| 26 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0888 | m2 |
| AD | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1601 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,09 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,09 | m2 |
| 9 | Lát đá dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,864 | m2 |
| 10 | Tay vịn lan can gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m |
| 11 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m |
| 12 | Thép INox 304 cầu thang D10*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,89 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4453 | m2 |
| 14 | Trụ lan can liên kết cầu thang, lan can sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| AE | Phần tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9737 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0418 | m3 |
| 3 | Ốp đá chẻ xanh đen vào tường, KT 200*100, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3974 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào mặt thành bồn hoa, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0469 | m2 |
| 5 | Khung INox 304 chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lát đá dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,334 | m2 |
| 7 | Bê tông lót nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | m3 |
| 8 | Lát đá đường dốc Granite khò nhám, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7088 | m2 |
| 9 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3118 | m |
| AF | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi cánh nhôm Xinfa Quảng Đông, nhôm hệ 55 dày 2,.0mm, kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,76 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm Xinfa Quảng Đông, nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Cửa chớp inox thoát khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,76 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm Xinfa Quảng Đông , nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m2 |
| 11 | Làm vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9808 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3819 | 100m2 |
| AG | Vận chuyển vận liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4216 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0895 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9387 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3012 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5512 | 100m2 |
| AH | Phần điện, nước nhà văn hoá: | |||
| AI | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường vỏ kim loại chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo điện năng 3 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W - 220V 1200 (Bóng và máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 2x18W - 220V 1200 (Bóng và máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D220mm, 15W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led dây 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu thang 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downligh D110 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiểu 10A\220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3*10+1*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PCV/PVC 3*6+1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 46 | Máng cáp 200*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt giá treo máng cáp 200*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính D60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | BÌnh nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 53 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Hóa chất gem giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 55 | Bản đông tiếp đất 300*40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 58 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Kim thu sét chủ động hãng Cirprotec (Tây Ban Nha) Ese Nlp 1100-30 bán kính bảo vệ RP = 48-71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 60 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 61 | Cáp đồng trần 75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 62 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 66 | Ống FTK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 67 | Khớp nối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AJ | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đăt rắc co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Sơn Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bơm đẩy cao GP 350JA NV5, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt (dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AK | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn U.PVC D75/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn U.PVC D60/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê U.PVC D34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê U.PVC D34/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thoát nước sàn 105*105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác INox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| AL | Phần điện nhẹ nhà nhà văn hoá: | |||
| 1 | Phiến đấy dây 10 đôi (Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | ổ cắm điện thoại RJ11 (Bao gồm mặt, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Điện thoại ANALOG loại để bàn, có điều chỉnh tăng giảm chuông và valume 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại 60P*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 2P*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 6 | Ổ cắm mạng CAT5 (bao gồm đế, hạt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | 3Com Switch 4200 - PORT 10/100/1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | 3Com Baseline Switch 2226 Plus 24 - PORT 10/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Giá phối cáp 24 cổng dùng cho cáp UTP Cat5e (Patch panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | AMP Category 6E UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | AMP Category 5E UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 12 | AMP Category 6XG Cable Asembly, shielded, RJ45-RJ45, SL, 4FT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 13 | Cáp nguồn 3*1.5 (2*1.5mm, e 1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 21 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| AM | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| AN | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1729 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7258 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5481 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8494 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6728 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7428 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3221 | m3 |
| AO | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7151 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,421 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| AP | Phần thô: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5226 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4214 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8131 | m3 |
| AQ | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8118 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8118 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5075 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2268 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7092 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0526 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9875 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9868 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5075 | m2 |
| 12 | Cổng đẩy inox KT: C*D: 1.5*8.98m công suất 480w, không ray, màn hình Led, chiều cao 1.5m, khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách 2 bánh xe: 640mm, ống chính Inox 304 đ50*0.8, nan chéo hộp 35*35*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| AR | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi kính nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính nhôm Xinfa nhập khẩu, nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính dày 6.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ Kinlong nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| AS | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt rắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bơm đẩy công suất 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AT | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê U.PVC D34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn U.PVC D60/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thoát nước sàn 105*105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác INox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W - 220V 1200 (Bóng và máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D220mm, 20W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A\220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Tủ điện phòng TD âm tường (4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 17 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Hóa chất gem giảm điện trở (4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 19 | Bản đồng tiếp đất 300*40*4 (4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 22 | Mối hàn Cadweld (4MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AV | Cổng phụ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5634 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3532 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 24 | Biển tên Mica cổng chính cổng phụ, nhà văn hóa (bao gồm vận chuyển, thi công, lắp đặt,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AW | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8283 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 9 | Gia công kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4461 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4665 | 100m2 |
| 13 | Bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | md |
| 14 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,22 | m2 |
| 15 | Bu lông neo, bẻ J, M18* L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 16 | Bổ sung công tác thoát nước mái nhà để xe (lắp đặt ống thoát nước, cầu chặn rác...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazo- Tiết diện gạch 400*400*30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6 | m2 |
| AX | TƯỜNG RÀO | |||
| AY | TƯỜNG RÀO THÉP: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5064 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,011 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1656 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,9097 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,9097 | m2 |
| 8 | Thép hộp mạ kẽm tường rào thép KT60*30*1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.968,7 | kg |
| 9 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| AZ | TƯỜNG RÀO GẠCH: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2809 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7813 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9214 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7283 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,4864 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2225 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,7089 | m2 |
| BA | THOÁT NƯỚC | |||
| BB | RÃNH NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5158 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5778 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5109 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5109 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9752 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6777 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5778 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,6624 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,332 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0827 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4984 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | 1cấu kiện |
| BC | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6037 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5268 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2065 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3572 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3602 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7048 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| BD | CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| BE | ỐNG D150: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BF | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CÂY CẢNH | |||
| BG | Sân lát gạch: | |||
| 1 | Rải giấy ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,552 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,52 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 10m |
| 4 | Lát gạch Tezzazo 400*400x30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.155,2 | m2 |
| BH | Sân lát đá: | |||
| 1 | Rải giấy ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh Thanh Hóa 40x40x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| BI | BỒN HOA, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,339 | m3 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1195 | m3 |
| 7 | Lát đá bóc xanh đen 10*20*1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,34 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,67 | m2 |
| 9 | Cây bàng đài loan D gốc 16-18cm, chiều cao > 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 10 | Cây hoa nhài, D gốc 16-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cây |
| 11 | Cọ lá xẻ, đường kính gốc 21-25cm, chiều cao >1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 12 | Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,7 | m2 |
| 13 | Thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343 | m2 |
| BJ | BỂ PCCC VÀ TRẠM BƠM | |||
| BK | Bể PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6563 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7865 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4981 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7577 | tấn |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0406 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4614 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7202 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2761 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5421 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3092 | tấn |
| 18 | Nắp bể tôn dày 2mm khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,264 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2302 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt băng cản nước V30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,68 | md |
| BL | NHÀ BƠM: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4526 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,402 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6664 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,182 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4304 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4304 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0684 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,182 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung thép bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cửa sổ khung thép chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| BM | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm sinh hoạt tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W - 220V 1200 (Bóng và máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp XLPE/DSTA/PVC/PVC 4*25+1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Phễu nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cầu chắn rác INox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BN | Hệ thống tiếp địa: | |||
| 1 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| BO | ĐIỆN NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| BP | CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7002 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | 100m3 |
| BQ | CẤP NGUỒN NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 60/50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 4 | Gạch XMCL 220x105x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | 100m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| BR | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BS | PHẦN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Đèn Exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ dây đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Biển chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BT | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=55l/s, H=49mcn, tương đương 198m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Diesel Q=55l/s, H=49mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=1 l/s, H=60mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Téc nước mồi 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp cấp cho máy bơm 3*35+1*16mm2 tính từ tủ đk bơm đến bơm (chủ đầu tư cung cấp cho tủ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây 3*4+1*2.5mm2 (cấp cho bơm bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.0mm2 (cấp cho công tắc áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đầu phun D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp đầu phun D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép hàn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép hàn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép ren D50 (lắp cho bình tích áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Rắc co D50 (lắp cho bình tích áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Van khóa D50 cho bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ áp suất D15-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT700*600*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT1200*600*280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa tiếp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Vòi chữa cháy D65 -16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 60 | Bình bột ACB 6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 61 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 65 | Ubon D86,65,50,40,32,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 66 | Ty ren treo ống M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 67 | Nở đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 68 | Quang treo D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Quang treo D40,32,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 70 | Sơn mạ kẽm 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 71 | Sơn đỏ (chỉ sơn phần ống nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 72 | Dung môi lau ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 73 | Bu lông M14*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 74 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| BU | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | kg |
| 9 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,95 | kg |
| 11 | Nắp chụp chân đế Inox 304 KT: 300*250*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Quả cầu tròn Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | qủa |
| 13 | Bộ dây cáp, ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lá |
| BV | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối Termize 200 SC (trong công tác phòng mối bao ngoài và tạo hào phòng mối bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.181,56 | L |
| 2 | Vật liệu khác trong công tác phòng mối bao ngoài và tạo hào phòng mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m3 |
| 3 | Dung dịch phòng mối Termize 200 SC (trong công tác Phòng mối nền công trình xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.809,5 | L |
| 4 | Vật liệu khác trong công tácPhòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,9 | 1m2 |
| BW | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| BX | Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1623 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2866 | 100m |
| 3 | Thi công móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8059 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng ( 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7736 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1744 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7371 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8644 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3896 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5458 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4195 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6392 | m2 |
| 32 | Lát đá bóc xanh đen 20*10*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3302 | m2 |
| BY | Thiết bị: | |||
| 1 | Bộ phun tạo chùm tia nước lớn được tạo thành từ 12 tia phun chất liệu Inox sus304. Bình tích áp . Phun cao 4-5m. Sản xuất tại Việt Nam. No01.0906220037 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước - Hiệu OASE Schaumsprudler 35-10E - 1" Q= 80L/m ; H=0,28 Bar -2018phun cao 1m - Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Bộ phun tia nước trong lớn SN25-20. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,0m -3,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Chất liệu Inoxsus 304 . No.0906220037 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bơm hút đáy Pentax Công suất 1HP/0.75kw / 3phase -380V. Công nghệ Italya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM5. Công suất bơm 7.5Hp ~ 5.5KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 1488lít/ phút. Cột áp 6m . Sản xuất tại ấn độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu Mahendra OVM5. Công suất bơm 5Hp ~ 3.7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 1488lít/ phút. Cột áp 8m . Sản xuất tại ấn độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| BZ | Hệ thống đèn: | |||
| 1 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68. Công suất 12x3W - 36W( RGB)/24V/AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP68. Công suất 18W - 18W( RGB)/24V/AC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn công suất 1200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CA | Hệ thống ống nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox SUS 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống inox SUS 304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp vuông inox 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| CB | Hệ thống tủ điều khiển: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 800x1100x400mm - tủ 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Contactor 3 pha 12-25A, cuộn hút 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Timer hẹn giờ bật tắt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ lập trình Logo RC 230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Modul mở rộng chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biến tần Delta công suất 7.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biến tần Delta công suất 5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Phần mền lập trình hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Dây điều khiển cho hệ thống M0.75,dây mạch lực cho hệ thống M4, M6 , M10 , M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Các thiết bị đo lường( đồng hồ VA, biến dòng TI), đèn led báo pha… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Vật tư phụ ( Thanh nhôm, đầu cos cho hệ thống tủ điện….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5 mm2- TCVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x4mm2- TCVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2- TCVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2- TCVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn DN40/30 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP VÀ HỆ THÔNG ĐIỆN BÊN NGOÀI | |||
| CD | Phần đường cáp ngầm 35kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Xà khoá XN - 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà rẽ XR - 2F - 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà khoá XN - 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XL3 - 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh chắn ra vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC - 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 15 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Sứ chuỗi polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 17 | Dây AC70/11- XLPE 4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 19 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV/50 - 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A -Dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cột điện PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| CE | Phần đường cáp ngầm 35kV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| CF | Phần đường cáp ngầm 35kV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CG | Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV | |||
| CH | Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 75kVA 35/22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ bù 30kVAR (bù tự động 3 cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 6 | Cáp đồng Cu/xlpe/pvc 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CI | Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Bệ đặt máy biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 2 | Trát bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 6 | Bóng đèn các khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bóng |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| CJ | Phần trạm biến áp 75kVA 35(22)/0,4kV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đoạn |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| CK | Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV | |||
| CL | Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| CM | Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV - Phần xây dựng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,56 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,14 | m |
| 4 | Ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cäc |
| 6 | Ca xe vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| CN | Phần đường dây điện hạ thế 0,4kV - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| CO | Phần đường điện cho chiếu sáng | |||
| CP | Phần đường điện cho chiếu sáng - Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mãng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mãng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,14 | m |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,34 | m |
| 8 | Dây đồng 3x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,3 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 11 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 14 | Công bậc 3/7 thu dọn | công | 2 | công |
| CQ | Phần đường điện cho chiếu sáng - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| CR | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ trạm kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 75kVA 35/22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện trung thế 3 ngăn 35KV (2 ngăn CDPT+ 01 ngăn CD+CC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 3 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 5 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 5 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥23KW | 5 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống từ DN20 đến DN 60 | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥0,5kW | 2 |
| 7 | Máy mài | Công suất ≤2,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5KW | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80lít | 3 |
| 12 | Vận thăng | Công suất ≥ 3 tấn | 2 |
| 13 | Máy xúc (đào) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 3 |
| 14 | Máy lu rung | Công suất ≥ 16T | 2 |
| 15 | Máy ủi | Công suất ≤110CV | 2 |
| 16 | Máy ép cọc Rôbot | Công suất ≥ 150 tấn | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 5 |
| 18 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
| 19 | Bơm bê tông tự hành | Cần bơm L ≥ 48m | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Định vị vị trí công trình, định vị tim trục | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Đo cao độ các hạng mục công trình | 2 |
| 22 | Máy phát điện | Công suất ≥ 50 KVA | 1 |
| 23 | Xe thang nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi