Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:28:00 đến ngày 2022-09-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,935,026,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND;Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy ( quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 hoặc 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 100CV hoặc 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kWĐặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục tháp 25T hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng 2T hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Xây dựng phân hiệu trường Mẫu giáo Hoa Lư 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Đối với hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia phải là tổ chức có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC, BẾP, VĂN PHÒNG , 02 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,414 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,862 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,335 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,478 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt bạt lót đáy đà kiềng đoạn không có móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,321 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,259 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 21 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,155 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100 m3 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 _tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2_tầng 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,127 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_tầng 2 & 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2_tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,585 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 _tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,847 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_tầng 2 & 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2_sàn tầng 2 & 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,563 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 2 & 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,263 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bảng thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,067 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 32 | Xây tường BAO TẦNG 1 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,289 | m3 |
| 33 | Xây tường NGĂN TẦNG 1 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,432 | m3 |
| 34 | Xây tường NGĂN TẤNG 1 - T100 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,745 | m3 |
| 35 | Xây tường BAO TẦNG 2,3 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,184 | m3 |
| 36 | Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,414 | m3 |
| 37 | Xây tường BAO TẦNG 2,3 - T100 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 38 | Xây tường NGĂN TẦNG TẦNG 2,3 - T100 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,233 | m3 |
| 39 | Xây tường LAN CAN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 40 | Xây tường LAN CAN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | m3 |
| 41 | Xây tường HỘP GHEN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 42 | Xây tường HỘP GHEN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m3 |
| 43 | Xây BẬC CẦU THANG TẦNG 1 bằng gạch đất sét nung tuynel 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 44 | Xây BẬC CẦU THANG TẦNG 2 bằng gạch đất sét nung tuynel3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, LAN CAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh bằng nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gôm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa lưới xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 (bao gồm tay vịn inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,546 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304 đầu lan can (thanh D60,5x1,5 và D31,8x1,5a800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,821 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304 (thanh D42x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,615 | m |
| E | IV. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,176 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | tấn |
| 9 | Xây tường BAO - T2 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 10 | Xây tường NGĂN - T2 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17c,5m, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 11 | Xây tường BAO - T3, ÁP MÁI thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 12 | Xây tường NGĂN - T3, ÁP MÁI thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,337 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m2 |
| F | V. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,142 | m2 |
| 2 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 _ốp tường phòng học, bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| 3 | Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,242 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,03 | m2 |
| 5 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,03 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, nghạch cửa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,558 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,305 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,831 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,989 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,29 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,065 | m2 |
| 12 | Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,29 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,048 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,973 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,253 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,831 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,989 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,048 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,645 | m2 |
| 22 | Sơn tường, sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,879 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.988,634 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact (tấm dày 12mm, bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,508 | m2 |
| G | VI. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông gắn nổi, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-10A + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-10A + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 220V-16A + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp automat âm tường (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-2P-125A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.985 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt máy nước nóng gián tiếp (100 lít nước, công suất 2500W, áp lực nước 0.75Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| H | VII. PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ HUBS 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu RJ45 kết nối HUBS nối ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng cat-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| I | VIII. PHẦN MẠNG TUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng RG-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| J | IX. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hai chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van hai chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt van hai chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hai chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo nhỏ 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi (bao gồm giá gường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam lại nhỏ (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 43 | Gia công, lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co inox (nối mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| K | X. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê 45 nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 45 nhựa PVC D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D125/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 90 nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 90 nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 90 nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVCD 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu 135 nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thu 135 nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D125/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Xì phông chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Xì phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| L | XI. PHẦN HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 9 | Láng bể tự hoại dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,866 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m3 |
| M | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| N | I. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt rọ bu lông chân cột (bu long, bản mã...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép khung cột mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung cột thép các loại mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 14 | Lợp mái mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt bạt lót nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 16 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 400x400x3 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| O | I. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| Q | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| R | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 700, kính 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa sổ lùa 3 ray, nhôm hệ 700, kính 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| S | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| T | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,918 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,998 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,998 | m2 |
| U | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1.2m ( 18W/bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| V | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | I. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8zone ( TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà xoắn HDPE D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| X | II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét D60 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | 45 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 10 | Cáp neo trụ 6LI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | III. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm PCCC DIESEL Q=54M3/H, h=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Họng tiếp nước D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ chữa cháy ngoài nhà + 2 lăng A + 2 cuộn vòi 20m, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy vách tường + 1 lăng B, 1 cuộn vòi 20m, D60, 1 van góc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cụm van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 21 | bình | |
| 11 | Bình chữa cháy bột 8kg | 21 | bình | |
| 12 | Kệ đựng bình đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bình |
| 13 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Van khóa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ bơm D90 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van xả D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích mù D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê hàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê hàn giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co hàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt co hàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Sắt V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Bu lông + tán M14 - 12 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,998 | m2 |
| Z | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AA | I. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,214 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 121,4 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,823 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 23,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m |
| AB | II. ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-125A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép, cao ≤ 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép ống trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Vrack 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sứ ống chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bulon D16-450 + 2 Ronden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | III. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AD | IV. SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt bạt lót trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m2 |
| 5 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 400x400x3 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m2 |
| AE | V. CỔNG + HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,297 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100 m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,375 | m3 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,625 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,021 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - TƯỜNG HÀNG RÀO SONG SẮT, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài TƯỜNG HÀNG RÀO XÂY GẠCH, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,592 | m2 |
| 30 | Trát - HÀNG RÀO SONG SẮT trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| 31 | Trát - HÀNG RÀO XÂY GẠCH trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,48 | m2 |
| 32 | Trát - HÀNG RÀO SONG SẮT xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 33 | Trát - HÀNG RÀO XÂY GẠCH xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,76 | m2 |
| 34 | Trát trần mái cổng Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5 | m |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 39 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà_rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,692 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,75 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,442 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt Bộ chữ bảng hiệu inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| AF | VI. KÈ ĐÁ (MÓNG HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,835 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,707 | m3 |
| 4 | Làm hộp đá loại đá 4x6,1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100 m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m3 |
| AG | VII. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bóc phong hóa kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,654 | 100 m3 |
| 7 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AH | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AI | I. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| AJ | II. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| AK | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| AL | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AM | V. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,364 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,939 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép_thép bo cạnh tám đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, dày 2.5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND;Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 6 | 4 |
| 2 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy ( quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) | 3 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 hoặc 1,6m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
| 2 | Máy ủi 100CV hoặc 110CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kWĐặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dung | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 8 | Cần trục tháp 25T hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn 5 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 12 | Vận thăng 2T hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 2 |
| 14 | Máy mài 2,7kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi