Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926465-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220926245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:28:00 đến ngày 2022-09-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,935,026,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND;Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy ( quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3 hoặc 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 100CV hoặc 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kWĐặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dung
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục tháp 25T hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng 2T hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Xây dựng phân hiệu trường Mẫu giáo Hoa Lư
15 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVĐT XD & TM Đại Phúc và Công ty TNHH Nguyễn Anh Sinh -Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH TV TK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Bảo Lộc. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Đối với hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy, chống sét: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia phải là tổ chức có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633 863 482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bảo Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC, BẾP, VĂN PHÒNG , 02 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,854100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,414m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,862m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,869tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,335m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,534tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,478m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
14Gia công, lắp đặt bạt lót đáy đà kiềng đoạn không có móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,321m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,667100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,259m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,726tấn
21Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,155m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124100 m3
C II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,913100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 _tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,485m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2_tầng 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,127m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_tầng 2 & 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,585m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 _tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V29,847m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_tầng 2 & 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,008100 m2
19Bê tông sàn Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2_sàn tầng 2 & 3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,563m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_tầng 2 & 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,263tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bảng thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,803100 m2
23Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100 m2
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,067m3
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,428tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
32Xây tường BAO TẦNG 1 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V22,289m3
33Xây tường NGĂN TẦNG 1 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V31,432m3
34Xây tường NGĂN TẤNG 1 - T100 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V7,745m3
35Xây tường BAO TẦNG 2,3 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V40,184m3
36Xây tường NGĂN TẦNG 2,3 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V57,414m3
37Xây tường BAO TẦNG 2,3 - T100 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
38Xây tường NGĂN TẦNG TẦNG 2,3 - T100 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V7,233m3
39Xây tường LAN CAN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
40Xây tường LAN CAN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6,835m3
41Xây tường HỘP GHEN TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
42Xây tường HỘP GHEN TẦNG 2,3 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874m3
43Xây BẬC CẦU THANG TẦNG 1 bằng gạch đất sét nung tuynel 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598m3
44Xây BẬC CẦU THANG TẦNG 2 bằng gạch đất sét nung tuynel3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,824100 m2
D III. PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, LAN CAN
1Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
2Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh bằng nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,37m2
3Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh bằng nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,64m2
4Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
5Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gôm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
6Gia công, lắp dựng cửa lưới xếpMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m2
7Gia công, lắp dựng lan can inox 304 (bao gồm tay vịn inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,546m2
8Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304 đầu lan can (thanh D60,5x1,5 và D31,8x1,5a800)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,821m
9Gia công, lắp dựng tay vịn inox 304 (thanh D42x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,615m
E IV. PHẦN MÁI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,999100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,176m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,335tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,863tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,081100 m2
7Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,85m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,666tấn
9Xây tường BAO - T2 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
10Xây tường NGĂN - T2 thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17c,5m, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
11Xây tường BAO - T3, ÁP MÁI thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
12Xây tường NGĂN - T3, ÁP MÁI thẳng bằng gạch ống TUYNEL 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V39,337m3
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
15Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,646100 m2
16Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nỗiMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
F V. PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052,142m2
2Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 _ốp tường phòng học, bếpMô tả kỹ thuật theo chương V338m2
3Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,242m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V72,03m2
5Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V181,03m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, nghạch cửa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V35,558m2
7Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V110,305m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V884,831m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,989m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V324,29m2
11Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V468,065m2
12Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,29m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V348,048m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V123,973m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V166,253m2
16Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7m
17Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V182,1m
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V884,831m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,989m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V348,048m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.804,645m2
22Sơn tường, sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,879m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.988,634m2
24Gia công, lắp dựng vách ngăn compact (tấm dày 12mm, bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,508m2
G VI. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông gắn nổi, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, 70WMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-10A + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
7Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-10A + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 220V-16A + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
9Lắp đặt hộp automat âm tường (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
10Lắp đặt hộp nối phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
11Lắp đặt MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCB-2P-30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt MCB-2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt MCB-2P-60A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt MCCB-2P-125A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V556m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V832m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.985m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V242m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.135m
30Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Cung cấp lắp đặt máy nước nóng gián tiếp (100 lít nước, công suất 2500W, áp lực nước 0.75Mpa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
H VII. PHẦN MẠNG LAN
1Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt bộ HUBS 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đầu RJ45 kết nối HUBS nối ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây cáp mạng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây cáp mạng cat-6Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
I VIII. PHẦN MẠNG TUYỀN HÌNH CÁP
1Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt dây cáp mạng RG-6Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
J IX. PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m
6Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt cút thu nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút thu nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van hai chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt van hai chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt van hai chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van hai chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt vòi lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
33Lắp đặt chậu xí bệt loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt vòi xịt WCMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
35Lắp đặt lavabo nhỏ 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
36Lắp đặt Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Lắp đặt gương soi (bao gồm giá gường)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
40Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam lại nhỏ (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
43Gia công, lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt rắc co inox (nối mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
K X. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100 m
6Lắp đặt tê 45 nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt tê 45 nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê 45 nhựa PVC D 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D125/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê thu 45 nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt tê 90 nhựa PVC D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê 90 nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê 90 nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
17Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
18Lắp đặt cút 135 nhựa PVCD 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Lắp đặt cút thu 135 nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút thu 135 nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt côn nhựa PVC D125/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Xì phông chaiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
24Xì phông tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
27Cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
L XI. PHẦN HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,892m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
9Láng bể tự hoại dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V54,866m2
10Lát gạch thẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
11Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m3
M NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
N I. NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
8Gia công, lắp đặt rọ bu lông chân cột (bu long, bản mã...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3
10Gia công cấu kiện sắt thép khung cột mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung cột thép các loại mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
14Lợp mái mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100 m2
15Gia công, lắp đặt bạt lót nền sân trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
16Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
17Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 400x400x3 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V53m2
O I. ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
P NHÀ BẢO VỆ
Q I. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
3Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
5Đắp cát nền móng đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100 m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m3
21Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
R II. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100 m2
15Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
19Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm hệ 700, kính 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
20Gia công, lắp dựng cửa sổ lùa 3 ray, nhôm hệ 700, kính 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
21Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
S III. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
4Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
T IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
2Lát nền, sàn gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,918m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
8Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
9Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,998m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,998m2
U IV. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1.2m ( 18W/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Automat 1P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Automat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Automat 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
11Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
V HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W I. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cung cấp trung tâm báo cháy 8zone ( TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt nút báo khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Lắp đặt ống ruột gà xoắn HDPE D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
12Lắp đặt đèn EMERMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
X II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Trụ đỡ kim thu sét D60 cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kéo rải dây chống sét cáp đồng C50Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
6Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm45m
8Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
10Cáp neo trụ 6LIMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y III. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TẠI CHỖ
1Lắp đặt máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Máy bơm PCCC DIESEL Q=54M3/H, h=60mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt Họng tiếp nước D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ chữa cháy ngoài nhà + 2 lăng A + 2 cuộn vòi 20m, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ chữa cháy vách tường + 1 lăng B, 1 cuộn vòi 20m, D60, 1 van góc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
9Lắp đặt cụm van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bình chữa cháy CO2 5kg21bình
11Bình chữa cháy bột 8kg21bình
12Kệ đựng bình đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21bình
13Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Lắp đặt Van khóa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van một chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt chống rung D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt rọ bơm D902cái
18Lắp đặt van xả D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mặt bích mù D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Tê hàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Tê hàn giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt co hàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Lắp đặt co hàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt co ren D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Sắt VMô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Bu lông + tán M14 - 12 phânMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,998m2
Z CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AA I. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,215m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,214m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0121,4m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,823m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V133cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 23,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m
AB II. ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
2Lắp đặt MCCB 2P-125A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3 đất nguyên thổ
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
6Lắp dựng cột đèn thép, cao ≤ 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Gia công cấu kiện sắt thép, thép ống trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
8Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Kéo rải dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Vrack 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Sứ ống chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bulon D16-450 + 2 RondenMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AC III. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100 m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100 m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AD IV. SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,412m3
4Gia công, lắp đặt bạt lót trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.010m2
5Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m3
6Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 400x400x3 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m2
AE V. CỔNG + HÀNG RÀO SONG SẮT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,946m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,566100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,954m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,297m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100 m2
19Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100 m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V23,375m3
24Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,109tấn
25Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
26Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,625m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,021m2
28Trát tường ngoài - TƯỜNG HÀNG RÀO SONG SẮT, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
29Trát tường ngoài TƯỜNG HÀNG RÀO XÂY GẠCH, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V536,592m2
30Trát - HÀNG RÀO SONG SẮT trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
31Trát - HÀNG RÀO XÂY GẠCH trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,48m2
32Trát - HÀNG RÀO SONG SẮT xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,43m2
33Trát - HÀNG RÀO XÂY GẠCH xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V127,76m2
34Trát trần mái cổng Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
35Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5m
36Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
38Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
39Bánh xe cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà_rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V574,692m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần_rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V291,75m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V866,442m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
44Gia công, lắp đặt Bộ chữ bảng hiệu inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
AF VI. KÈ ĐÁ (MÓNG HÀNG RÀO)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,835m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,707m3
4Làm hộp đá loại đá 4x6,1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100 m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,162tấn
9Bê tông giằng, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,48m3
AG VII. SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ bóc phong hóa kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,302100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,302100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,302100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,302100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,393100 m3 đất nguyên thổ
6San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,654100 m3
7Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,452100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,452100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,452100 m3 đất nguyên thổ/1km
AH NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
AI I. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m2
6Bê tông bệ máy Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,769m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
AJ II. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
3Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
AK III. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
3Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,06m2
9SXLD cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
AL IV. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
AM V. BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,774100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100 m2
4Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,364m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,069100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,939m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,389m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,216m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100 m2
10Bê tông nắp bể Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
13Lắp đặt các kết cấu thép_thép bo cạnh tám đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,689tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,992tấn
16Láng bể nước, dày 2.5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
17Quét dung dịch chống thấm thành trong bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND;Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.64
2 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình hoặc hạng mục công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy ( quy mô tương tự gói thầu)Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.64
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) 3 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.53
4 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 hoặc 1,6m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
2 Máy ủi 100CV hoặc 110CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
3 Máy lu bánh thép 16 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
4 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kWĐặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dung2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Máy trộn bê tông 250l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
7 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
8 Cần trục tháp 25T hoặc thiết bị có tính năng tương tự Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Máy đầm dùi 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Máy cắt uốn 5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
12 Vận thăng 2T hoặc thiết bị có tính năng tương tự Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.2
14 Máy mài 2,7kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.2
15 Ô tô tự đổ 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->