Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923536-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220912124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:28:00 đến ngày 2022-09-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,296,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5802225E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Nhà học 2 tầng 10 phòng trường trung học cơ sở Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu; ĐC: Xã Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Bên Mới thầu: Công ty CP đầu tư xây dưng· Đức Việt; ĐC: Xã Quỳnh Hồng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển 41 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu; ĐC: Xã Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Bên Mới thầu: Công ty CP đầu tư xây dưng· Đức Việt; ĐC: Xã Quỳnh Hồng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu; ĐC: Xã Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Bên Mới thầu: Công ty CP đầu tư xây dưng· Đức Việt; ĐC: Xã Quỳnh Hồng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xa· Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu ( SĐT: 0914368349)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT XD Lâm Oanh: 0941955823
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chinh· - Kế hoạch, UBND huyên· Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần móng - cọc đại trà
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7602m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5453tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2714tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,4244tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,4244tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc tại mối nối 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V145MN
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,7875100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,485100m
9Gia công cọc ép âm (cọc thép )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
B II. Phần móng - cọc thí nghiệm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc tại mối nối 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2MN
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
C III. Phần móng - Xây móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5666100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0735m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3943m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1197tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0823tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7187tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5307tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. Cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8137tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9845100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9613100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,125m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7726m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6083m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,966m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0635m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,719m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6212100m3
21Giá đá base mua tại Quỳnh Xuân, cự ly vận chuyển 13,2km (phần đắp nền thiếu đắp bằng đá base) gồm 10km đường loại L1+1,9km đường loại 3+1,3km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V557,679m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V55,767910m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V55,767910m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km, cự ly 2,2km còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,767910m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,258m2
26Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,7451m2
27Láng granitô nền sàn, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,3147m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,3293m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V147,3293m2
D IV. Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40); Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3014m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40); Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3014m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m; Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m; Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,329tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m; Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1901tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1219100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7599m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2663tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8964tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4097tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5333tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6696tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,733100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5681m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,7977tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,9116100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4009m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5294100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9163m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6585100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75; Cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,9206m3
28Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,5704m2
29Sản xuất lắp dựng cầu thang INOX 304 (tay vịn hộp 60x60, song hộp 20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,316Md
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75; Xây ốp cột. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9883m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9212m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75; tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0741m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6188m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tường hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4823m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Xây thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9124m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Xây sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V9,6138m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,535m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6936m3
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,7593100m2
40Tôn úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,93md
41Tôn che khe lún khổ rộng 700mm dày 0.8mm (xử lý sê nô khe lún)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
42Gia công xà gồ thép. C120x50x20x2,0 mạ kẽm; G=4.083kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4493tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4493tấn
44Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2.112Cái
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sikaFloor membraneMô tả kỹ thuật theo chương V92,974m2
46Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm nhựa bitum khò nóng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,5072m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
E V. Phần hoàn thiện
1Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
2Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
3Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
4Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V168,4m2
5Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
6Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
7Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm hoàn toàn chịu nước, màu ghi, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,112m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa ô kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,9536m2
9Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 (tay vịn hộp 60x60, song hộp 20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,64md
10Chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
11Chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
12Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch 60x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240,8273m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75; gạch 30x30 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V80,9536m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75; Gạch 30x60 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V223,04m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,416m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (không trát thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130,7949m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,632m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75; Lan can, lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V72,5808m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,216m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,53m2
21Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,408m2
22Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,85m2
23Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.291,16m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V649,682m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75; Lanh tô, lan can, lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V152,94m2
26Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.392,74m
27Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,7m
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.746,0112m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2.619,378m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.022,4272m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.343,322m2
F VI. Phần điện
1Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-2P-125A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt aptomat MCB-2P-30A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 (dây 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Lắp đặt dây tiếp địa 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
17Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2- 4x50mm2, cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà mềm SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
20Đế nhựa âm tường (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
21Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic f-60mz2-s, F-56MZG-GOMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đinh vít + vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
26Xi măng trung ươngMô tả kỹ thuật theo chương V500kg
27Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
G VII. Phần mạng lan
1Bộ chia mạng Gigabit 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ điện nhẹ 200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMPMô tả kỹ thuật theo chương V450m
5Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (kết hợp nhân công khi đi dây dẫn điện, hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
H VIII. Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V88m
4Chân bật đỡ dây thu sét fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
6Đào đất rãnh tiếp địa, 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V2,5376m3
7Đào móng đặt tiếp địa, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m3
8Đắp đất tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538100m3
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
I IX. Phần dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. (Tính 4 tháng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7057100m2
2Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370,565m2
J X. Phần PCCC
1Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bình chữa cháy, bình bột MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
K XI. Phần bể phốt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,6652m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499100m3
3Đắp đất nền móng công trình, móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,163m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0237m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5816m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8176m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,711m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5707m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,2817m2
L XII. Phần cấp nước
1Lắp ống nhựa PVC đường kính D27 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
2Lắp ống nhựa PVC đường kính D34 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
3Lắp ống nhựa PVC đường kính D42 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Lắp măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt tê thu PVC D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Khóa đồng D42 (khóa tổng sau bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống trong các WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Vòi đồng Thái Lan Sanwua D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Vòi xịt rửa vệ sinh Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
26Lắp đặt hộp treo giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
28Lắp đặt giá treo khăn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Lắp đặt phễu thu INOX 304 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M XIII. Phần thoát nước
1Quả cầu lọc rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
2Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
3Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m
4Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
5Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
6Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp nút thông tắc - PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp nút thông tắc - PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
13Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
14Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
15Lắp đặt cút 90 PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt tê thu PVC D110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
N XIII. Phần vận chuyển bê tông thương phẩm
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6123100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3; Cự ly 2,7km còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6123100m3
O XIII. Phần phá dỡ công trình cũ hiện trạng (nhà cấp 4, mái lợp ngói kích thước 8,2x35m)
1Phá dở nhà cũ bằng nhân công 3,0/7 (nhà cấp 4, mái lợp ngói)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Công
2Phá dở nhà cũ bằng máy đào 0,8m3 (nhà cấp 4, mái lợp ngói)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
3Vận chuyển phê liệu đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5802225E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
5 Kỹ thuật thi công điện, nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào >= 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
6 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7 Máy bơm nước 1,0Kw Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->