Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:28:00 đến ngày 2022-09-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,296,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5802225E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Nhà học 2 tầng 10 phòng trường trung học cơ sở Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu; ĐC: Xã Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Bên Mới thầu: Công ty CP đầu tư xây dưng· Đức Việt; ĐC: Xã Quỳnh Hồng; huyên· Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xa· Quỳnh Hưng; huyên· Quỳnh Lưu ( SĐT: 0914368349) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT XD Lâm Oanh: 0941955823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chinh· - Kế hoạch, UBND huyên· Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần móng - cọc đại trà | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7602 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5453 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2714 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4244 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4244 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc tại mối nối 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | MN |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7875 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | 100m |
| 9 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| B | II. Phần móng - cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc tại mối nối 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | MN |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| C | III. Phần móng - Xây móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5666 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3943 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0823 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5307 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. Cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8137 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9613 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,125 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7726 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6083 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,966 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0635 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,719 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6212 | 100m3 |
| 21 | Giá đá base mua tại Quỳnh Xuân, cự ly vận chuyển 13,2km (phần đắp nền thiếu đắp bằng đá base) gồm 10km đường loại L1+1,9km đường loại 3+1,3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,679 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7679 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7679 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km, cự ly 2,2km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7679 | 10m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,258 | m2 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7451 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3147 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3293 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3293 | m2 |
| D | IV. Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40); Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3014 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40); Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3014 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m; Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m; Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m; Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1901 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1219 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7599 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2663 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8964 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6696 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,733 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5681 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7977 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9116 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4009 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2346 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5294 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9163 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75; Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9206 | m3 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5704 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cầu thang INOX 304 (tay vịn hộp 60x60, song hộp 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,316 | Md |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75; Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9883 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9212 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75; tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0741 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6188 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tường hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Xây thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9124 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Xây sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6138 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75; Thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,535 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6936 | m3 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7593 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,93 | md |
| 41 | Tôn che khe lún khổ rộng 700mm dày 0.8mm (xử lý sê nô khe lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép. C120x50x20x2,0 mạ kẽm; G=4.083kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4493 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4493 | tấn |
| 44 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112 | Cái |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sikaFloor membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,974 | m2 |
| 46 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm nhựa bitum khò nóng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5072 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| E | V. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 2 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 3 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4 | m2 |
| 5 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 7 | Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm hoàn toàn chịu nước, màu ghi, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,112 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa ô kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9536 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304 (tay vịn hộp 60x60, song hộp 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | md |
| 10 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 11 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 (gạch 60x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,8273 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75; gạch 30x30 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9536 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75; Gạch 30x60 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,04 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,416 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (không trát thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,7949 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,632 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75; Lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5808 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,216 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,53 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,408 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,16 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,682 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75; Lanh tô, lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,94 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,74 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,7 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,0112 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619,378 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022,4272 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.343,322 | m2 |
| F | VI. Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-125A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-30A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2- 4x50mm2, cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà mềm SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 20 | Đế nhựa âm tường (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic f-60mz2-s, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 26 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 27 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| G | VII. Phần mạng lan | |||
| 1 | Bộ chia mạng Gigabit 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện nhẹ 200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (kết hợp nhân công khi đi dây dẫn điện, hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| H | VIII. Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 4 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5376 | m3 |
| 7 | Đào móng đặt tiếp địa, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | IX. Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. (Tính 4 tháng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7057 | 100m2 |
| 2 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,565 | m2 |
| J | X. Phần PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy, bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | XI. Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6652 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2817 | m2 |
| L | XII. Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC đường kính D27 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC đường kính D34 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC đường kính D42 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Khóa đồng D42 (khóa tổng sau bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống trong các WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vòi đồng Thái Lan Sanwua D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp treo giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu INOX 304 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | XIII. Phần thoát nước | |||
| 1 | Quả cầu lọc rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp nút thông tắc - PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp nút thông tắc - PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 14 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PVC D110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| N | XIII. Phần vận chuyển bê tông thương phẩm | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3; Cự ly 2,7km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6123 | 100m3 |
| O | XIII. Phần phá dỡ công trình cũ hiện trạng (nhà cấp 4, mái lợp ngói kích thước 8,2x35m) | |||
| 1 | Phá dở nhà cũ bằng nhân công 3,0/7 (nhà cấp 4, mái lợp ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 2 | Phá dở nhà cũ bằng máy đào 0,8m3 (nhà cấp 4, mái lợp ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 3 | Vận chuyển phê liệu đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.864178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5802225E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0Kw | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi