Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918554-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220910157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:26:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,911,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33671045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6734209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan; - Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí Diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng, nhà ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Cẩm Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Hưng. Địa chỉ: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203 789 478 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Hưng. Địa chỉ: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203 789 478 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020, 2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Hưng. Địa chỉ: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203 789 478 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cẩm Hưng. Địa chỉ: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. ĐT: 02203 789 478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (70%)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,458100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT281,9331m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,418100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,015m3
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,203100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,468100m2
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,073100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,923tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,676tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,369tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,288tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,658tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140,667m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,718m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,613m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,825100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,256100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,256100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,985100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,755m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,654m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,5m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,3m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT558,5m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,6m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,463m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,896m2
30Lát nền tam cấp đá LD tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT97,341m2
31Gờ chỉ đá LD, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT195,61m
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT222,833m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,153m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,597m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,375100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,813tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,464tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,39tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,101m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,462m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,157100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 cấu kiện
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,084100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,832tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,384tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,574tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,343m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,588100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,299tấn
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,072m3
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,441m3
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,916m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,326100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,312tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,677tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,138tấn
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,618m3
61Lan công Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT191,09kg
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,558m2
63Lát đá liên doanh bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,558m2
64Gờ chỉ đá LD, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172,479m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,425m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,547m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,929m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.051,163m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT783,353m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT908,4m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT758,8m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT337,5m2
74Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,6m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,6m
77Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,89m2
78Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg xi măng-1m3 nước) NC=1/2 công tác láng AK41224Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT400,806m3
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT400,806m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT400,806m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.751,763m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT623,41m2
83Bu lông cột M27 L=100 với 2 vòng đệmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
84Tăng đơ 20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
85Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,525tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,525tấn
87Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,311tấn
88Lắp dựng xà gồ thép Mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,311tấn
89Gia công giằng mái thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,732tấn
90Lắp dựng dầm giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,732tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT244,9941m2
92Tấm mếch dày 10 ly màu đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,8m2
93Chữ inox mạ gương (NHÀ ĐA NĂNG)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
94Sản xuất, lắp đặt cửa đi - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,18m2
95Sản xuất, lắp đặt cửa sổ - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,402m2
96Vách kính mặt dựng, kính dán an toàn 6,38mm (Chưa phụ kiện + lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,66m2
97Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 (cả lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT755,28kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,7611m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,022100m2
100"Tôn lợp mái: tôn Austnam chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0.42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,68100m2
101Diềm úp nóc mái & diềm đầu hồi rộng 600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,176m2
102Lắp đặt quả cầu chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
103Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,26100m
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
106Lắp đặt phễu thu + chắn rác inox, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
107Đai inox + vít nở giữ ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150cái
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,141m3
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,206100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,94m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,64m3
112Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,295m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,15m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198,248m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,435m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,488100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,687tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1941 cấu kiện
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3100m2
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,457100m3
121Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,927100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,78m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,519m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,182tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,146tấn
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,081100m2
127Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,03m3
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,065m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,116m2
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,22m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,506m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,069100m2
133Sản xuất, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,131tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 cấu kiện
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,808m2
136Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,174100m3
137Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,455100m3
138Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,456100m3
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1m3
140Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,243100m3
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,098100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,293m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,598m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,082100m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,348tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,118tấn
149Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,702m3
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,554m3
151Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,051100m2
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,067tấn
154Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,978m3
155Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,218100m2
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13tấn
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,457m2
158Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,912m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,936m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,778m2
161Tôn nắp bể dày 0,5lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,429kg
162Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m3
163Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,153100m3
164Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,153100m3
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn thoát sét D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,9m
2Lắp đặt dây dẫn sét D16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,6m
3Chân đỡ D8,L=0,2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35cái
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
6Gia công, đóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
7Bu Lông M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
8Que hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4kg
9Thép nối L=0,14mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,916100m
11Quả sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5quả
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4kg
13XM PC40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT562,5kg
14Cát vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,51m3
16Lắp đặt tủ điện trở tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
17Lắp đặt đèn LED 200wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
18Lắp đặt đèn LED kt: 200x200-16wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
19Lắp đặt đèn tuyp LED Đơn 220v-2x40W 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
20Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
22Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
23Lắp đặt dây cáp cu/pvc/pvc 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT561m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT665,4m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,5m
28Lắp đặt ống Sun D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.599,9m
29Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
35Lắp đặt tủ điện chứa attomat 12modunQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 tủ
36vít +nở nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20hộp
38Xà đòn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
40Lắp đặt các automat 3 pha 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
41Hộp đựng AttomatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,639100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45100m
45Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR PPR D25-20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
49Lắp đặt cút ren trong D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
50Van cửa ren D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
51Van cửa ren D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
53Lắp đặt chân chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
54XI phông chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
55Tê ren ngoài D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
56Lắp đặt vòi chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
57Dây cấp chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
58Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
59Dây cấp xí+ xiphong xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
60Vòi xịtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
61Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
62Van xả+xiphong tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
63Đầu nối ren trong D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
64Nút bịt ren ngoài D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
65Lắp đặt vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
66Tec inox 2000LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,955100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC D110-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D110-32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
75Lắp đặt nút bịt nhựa D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
76Lắp đặt tê nhựa D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
77Lắp đặt tê nhựa D110-42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
78Thoát sàn inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,7281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,843m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,143tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,164100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,136tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,868m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,139100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,395m3
13Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,078100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,644m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,078100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,027tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,199tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,073m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,031m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,917m3
21Xây thành vòm cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,828m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,284m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,74m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,254m2
25Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,15m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,84m
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,15m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107,989m2
29Gia công lan can cánh cổng bằng inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT416,13kg
30Khóa cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
31Bánh xe D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
32Bu lông M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
33Chữ inox mạ gương (tên trường - như biển)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,515m2
35Phá dỡ cột, trụ gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,741m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,396m3
37Lắp đặt đèn led 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,267100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9671m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,889m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,189100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,348m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,008m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,157tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,105tấn
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,275m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,514m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,703m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,209100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,045tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,261tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,982m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,792m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,914m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,289100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,324tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,15m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,353m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,88m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,393m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,8m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,353m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,113m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,768m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,2m
69Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,079tấn
70Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,079tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,264100m2
72Tôn úp nóc rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,5m
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,833m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,712m2
75Lát nền tam cấp đá LD tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,712m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,841m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m2
79Sản xuất, lắp đặt cửa đi - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,62m2
80Sản xuất, lắp đặt cửa sổ - nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly, cửa mở quayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m2
81Lắp đặt các automat 1 pha 15AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,3m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46m
85Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
87Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
88Xà đòn cáp 50x5, L=0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
89Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58m
91Đế nhựa âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
92Mặt 1 lỗ, mặt áptômátQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
95Đai giữ ống D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,953m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2 (10%)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,7281m3
98Đào móng, máy đào Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,215100m3
99Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,748m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,56m3
101Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,113100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,719m3
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,295tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,174tấn
105Xây móng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107,253m3
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,286100m2
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,142m3
108Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,816m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,399m3
110Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT207,099m2
111Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT763,172m2
112Ván khuôn gỗ thanh lam bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,178100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,685tấn
114Bê tông thanh bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,29m3
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3731 cấu kiện
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.145,216m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,4m3
118Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,034100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,113100m3
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT795m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33671045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6734209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: - Đối với công trình đã hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Các bên liên quan; - Đối với công trình chưa hoàn thành: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận của Các bên liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Cần cẩu Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
2 Ô tô tự đổ Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
3 Máy đào Yêu cầu: có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
4 Máy đầm bàn Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
6 Máy trộn vữa Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
7 Máy đầm dùi Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
8 Máy cắt uốn cốt thép Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
9 Máy cắt gạch đá Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
10 Máy khoan Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
11 Máy mài Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
12 Máy nén khí Diezel 360 m3/h Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
13 Máy đầm cóc Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
14 Máy phát điện Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
15 Máy thủy bình Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->