Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:21:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,829,575,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý, khắc phục sạt lở tuyến đường đi xóm Mỏ Ba, xã Tân Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách huyện năm 2022 và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.820.131. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, hữu cơ, bùn nền đường, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5297 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5297 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5329 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9233 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9233 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8442 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông, gạch đá vỡ bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8584 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7706 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1069 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mồ côi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1866 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1866 | 100m3 |
| 13 | Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + lề gia cố, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7626 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,626 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3727 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,317 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| 7 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,65 | m |
| 8 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,52 | m |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT + GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2666 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,745 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415,9014 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1266 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0505 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Khe phòng lún) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,97 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,925 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0063 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,6325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7678 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,5516 | m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5213 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt sân gia cố vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6217 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3323 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 12 | bê tông mặt đường + lề gia cố, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông, gạch đá vỡ bằng ôtô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự: Là công trình công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng cấp IV trở lên, có các hạng mục chính tương tự như gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng hoặc đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị: | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 2 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 9 | Máy lu | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 3 |
| 12 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động thiết bị khi cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi