Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928284-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220928200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:13:00 đến ngày 2022-09-23 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,914,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ, lẻ khác. Trong đó:- Phần thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên): ≥ 2.020.000.000 VND;- Phần thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác: 3.510.000.000 VND.Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng khác nhau nhưng hợp đồng đó chỉ có phần công việc thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) hoặc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác có giá trị hợp đồng đáp ứng đáp ứng giá trị tối thiểu nêu trên thì các hợp đồng đó vẫn sẽ được đánh giá là 01 (một) hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp(đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai.
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đình Duy Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã An Khê.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà quản trang
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch"nt"51,1371m3
2Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"nt"1,1100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"12,36m2
4Tháo dỡ lan can sắt (vận dụng)"nt"9,7875m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"51,1371m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"51,1371m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"1,3595100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"9,92m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"37,956m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"10,536m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"1,0536100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"nt"0,248tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,1809tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0581tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"57,3396m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"0,5734100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,72m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"nt"0,144100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"nt"0,014tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"nt"0,2368tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"4,5m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"nt"0,9100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"nt"0,177tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"nt"0,9756tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"7,8m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,78100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"nt"0,2363tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0971tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,151tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"19,8962m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m"nt"2,1939100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m"nt"0,0228tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m"nt"1,1003tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"3,739m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,5471100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0609tấn
37Lắp dựng cốt thép tấm bệ bếp, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0236tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1086tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"nt"0,3248tấn
40Gia công xà gồ thép"nt"0,8341tấn
41Thép xà gồ - thép hộp H80x40x1,4"nt"223,9md
42Thép xà gồ - thép D6"nt"18,6Kg
43Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,8341tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"53,7361m2
45Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm"nt"1,6254100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% khối lượng tường)"nt"31,5631m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% khối lượng tường)"nt"31,5631m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"290,849m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"314,284m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"172,93m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"nt"72,936m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40"nt"213,5676m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"290,849m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ"nt"641,0426m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"215,08m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"3,5m
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40"nt"12,612m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40"nt"135,645m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2"nt"16,545m2
60Lát nền, sàn Gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40"nt"11,5426m2
61Ốp tường Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40"nt"116,13m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40"nt"3,1275m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"nt"39,204m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40"nt"19,52m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"51,2m
66Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40"nt"10,24m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m"nt"3,3976100m2
68Gia công lan can"nt"0,152tấn
69Thép hộp lan can 60x60x1,2"nt"33,6md
70Thép hộp lan can 20x20x1,4"nt"80md
71Lắp dựng lan can sắt"nt"11,76m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt"nt"0,0403tấn
73Thép hộp hoa sắt 14x14x1,2"nt"86,96md
74Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"7,728m2
75Sơn tĩnh điện lan can sắt, hoa sắt"nt"192,3kg
76Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm"nt"3,36m2
77Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính 6,38mm"nt"0,72m2
78Cửa gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)"nt"20,16m2
79Cửa sổ gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện)"nt"4,56m2
80Khuôn đơn gỗ nhóm 2"nt"68,752md
81Lắp dựng khuôn cửa đơn"nt"68,7521m
82Lắp dựng cửa vào khuôn"nt"22,111m2
83Bộ chữ “Nhà quản trang” inox ánh đồng"nt"1Bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"nt"2bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"nt"2bộ
86Lắp đặt gương soi"nt"2cái
87Lắp đặt kệ kính"nt"2cái
88Lắp đặt giá treo"nt"2cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòng"nt"2cái
90Lắp đặt xí bệt"nt"2bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"2cái
92Lắp đặt hộp đựng xà phòng"nt"2cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"nt"4cái
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3"nt"1bể
95Van phao D25"nt"1cái
96Lắp đặt hệ thống nước máy"nt"1cái
97Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm"nt"1cái
98Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm"nt"2cái
99Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm"nt"6cái
100Lắp đặt van ren xả- Đường kính 32mm"nt"1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm"nt"0,02100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm"nt"0,06100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm"nt"0,3100m
104Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 50mm"nt"3cái
105Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm"nt"6cái
106Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm"nt"20cái
107Lắp đặt Cút ren ngoài PPR ĐK 50mm"nt"1cái
108Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm"nt"1cái
109Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm"nt"2cái
110Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mm"nt"6cái
111Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50/32mm"nt"1cái
112Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32/20mm"nt"1cái
113Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 20/15mm"nt"3cái
114Lắp đặt Tê PPR ĐK 32/32mm"nt"1cái
115Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/15mm"nt"3cái
116Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mm"nt"12cái
117Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm"nt"1cái
118Lắp đặt Rắc co PPR ĐK32mm"nt"1cái
119Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm"nt"8cái
120Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm"nt"0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm"nt"0,3100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm"nt"0,06100m
123Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 90/90mm"nt"4cái
124Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 76/76mm"nt"6cái
125Lắp đặt Y thông tắc uPVC ĐK 90mm"nt"2cái
126Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm"nt"4cái
127Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 76mm"nt"5cái
128Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 48mm"nt"5cái
129Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 48mm"nt"6cái
130Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90/76mm"nt"2cái
131Lắp đặt Côn uPVC ĐK 76/48mm"nt"6cái
132Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm"nt"1cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm"nt"1cái
134Xiphong D76"nt"2cái
135Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x350x250"nt"1Cái
136Hệ thống thanh cái đồng 2P-50A"nt"1bộ
137Lắp đặt MCCB 2 pha 40A/10KA"nt"1cái
138Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA"nt"4cái
139Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA"nt"1cái
140Phụ kiện khác"nt"1bộ
141Vỏ tủ điện bằng nhựa"nt"6Cái
142Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA"nt"6cái
143Lắp đặt quạt trần"nt"4cái
144Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36W"nt"5bộ
145Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15W"nt"12bộ
146Lắp đặt công tắc 1 hạt"nt"8cái
147Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"20cái
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2"nt"206m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2"nt"141m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2"nt"36m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2"nt"115m
152Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150"nt"10hộp
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm"nt"383m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm"nt"115m
155Cút, măng sông, kẹp ống SP D20"nt"1
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,068100m3
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40"nt"0,486m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,6048m3
159Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,022100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"nt"0,0006tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm"nt"0,064tấn
162Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"2,0011m3
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"12,744m2
164Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"nt"3,24m2
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"nt"0,344m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,0203100m2
167Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm"nt"0,0076tấn
168Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm"nt"0,0287tấn
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg"nt"51 cấu kiện
B Xây mới nhà tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,3827100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III"nt"4,07551m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"9,4707m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"14,9642m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"nt"0,6537100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"nt"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"nt"0,4309tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm"nt"0,358tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"24,8747m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"7,21m3
11Ván khuôn móng dài"nt"0,721100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1499tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m"nt"0,8607tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"14,1152m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4; HS*1,35)"nt"2,823110m³/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"1,2018100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40"nt"9,614m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"5,2169m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"nt"0,809100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m"nt"0,1352tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m"nt"0,5974tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m"nt"0,1654tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)"nt"17,2533m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"1,7242100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m"nt"0,4752tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m"nt"0,1439tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m"nt"0,2408tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m"nt"1,8934tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"44,0336m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m"nt"4,4033100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m"nt"3,3933tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,7138m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống,lanh tô, mái hắt"nt"0,2866100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m"nt"0,0245tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,0454tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m"nt"0,1306tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% khối lương)"nt"19,391m3
38Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"19,391m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"188,413m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"155,1695m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75"nt"172,42m2
42Trát trần, vữa XM M75"nt"440,33m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"56,7796m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"188,413m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"819,9531m2
46Ốp chân tường Đá rối"nt"68,9916m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"183,82m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40"nt"145,815m
49Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40"nt"255,316m2
50Con tiện gỗ lắp ô thoáng cao 0,42m"nt"84cái
51Hoa văn trang trí đắp nổi đầu hổi bằng vữa ximang M75 sơn theo họa tiết"nt"2Cái
52Đắp chi tiết rồng chầu mặt nguyệt bằng vữa ximang M75"nt"1Cái
53Đắp chi tiết rồng đỉnh mái bằng vữa ximang M75"nt"13Cái
54Chi tiết hoa văn trang trí mái bằng vữa ximang M75 sơn hoàn thiện"nt"3Cái
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"nt"90,4613m2
56Ốp chân tường Gạch 600x120"nt"4,746m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40"nt"15,96m2
58Gia công lan can"nt"0,1119tấn
59Thép hộp lan can 60x60x1,4"nt"13,08md
60Thép hộp lan can 30x30x1,4"nt"69,22md
61Lắp dựng lan can sắt"nt"12,5664m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt"nt"0,0268tấn
63Thép hộp hoa sắt 14x14x1,4"nt"48,47md
64Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"5,08m2
65Sơn tĩnh điện lan can sắt"nt"138,7kg
66Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên"nt"28,35md
67Lắp dựng khuôn cửa kép"nt"28,351m
68Khuôn cửa đơn bằng gỗ tự nhiên"nt"9,6md
69Lắp dựng khuôn cửa đơn"nt"9,61m
70Cửa đi bằng gỗ tự nhiên"nt"17,86m2
71Kính trắng 5mm"nt"3,452m2
72Lắp dựng cửa vào khuôn"nt"21,3121m2
73Bộ chữ inox ánh đồng : NHÀ TƯỞNG NIỆM CÁC LIỆT SĨ THỊ XÃ AN KHÊ"nt"1Bộ
74Ban thờ bằng gỗ (KT: 2,55x1,47x1,27 (m). Được gia công bằng gỗ mít, hoàn thiện chạm trỗ hoa văn, sơn PU)"nt"1Bộ
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m"nt"2,0341100m2
76Vỏ tủ điện bằng nhựa"nt"1Cái
77Hệ thống thanh cái đồng 2P-50A"nt"1bộ
78Lắp đặt MCCB 2 pha 25A/10KA"nt"1cái
79Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KA"nt"1cái
80Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KA"nt"1cái
81Phụ kiện khác"nt"1bộ
82Lắp đặt Đèn thờ"nt"2bộ
83Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36W"nt"4bộ
84Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15W"nt"2bộ
85Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x40W"nt"2bộ
86Lắp đặt công tắc 1 hạt"nt"6cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"11cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2"nt"72m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2"nt"66m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2"nt"30m
91Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150"nt"10hộp
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm"nt"138m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm"nt"30m
94Cút, măng sông, kẹp ống SP D20"nt"1
C Xây mới cổng và hàng rào khu tưởng niệm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III"nt"1,9441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"0,654m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"0,162m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"1,128m3
5Xây trụ cổng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40"nt"2,0016m3
6Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40"nt"11,52m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"12,24m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"0,5664m2
9Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40"nt"0,0115m2
10Gia công cột bằng thép hình"nt"0,0455tấn
11Lắp cột thép các loại"nt"0,0455tấn
12Gia công cổng sắt"nt"0,192tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"10m2
14Sơn tĩnh điện cổng sắt"nt"127,44kg
15Bản lề cối D20"nt"12cái
16Chốt inox"nt"1cái
17Then cái"nt"1cái
18Bánh xe sắt D5"nt"4cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III"nt"1,9441m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"0,654m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40"nt"0,162m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"1,128m3
23Xây trụ cổng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40"nt"2,0016m3
24Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40"nt"11,52m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"12,24m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"0,5664m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40"nt"0,0115m2
28Gia công cột bằng thép hình"nt"0,0455tấn
29Lắp cột thép các loại"nt"0,0455tấn
30Gia công cổng sắt"nt"0,1255tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"8m2
32Son tĩnh điện cổng sắt"nt"192kg
33Bản lề cối D20"nt"12cái
34Chốt inox"nt"1cái
35Then cái"nt"1cái
36Bánh xe sắt D5"nt"4cái
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,0308100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"1,6719m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,0003100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,0003100m3/1km
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"0,6161m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"3,872m3
43Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40"nt"1,1647m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,2816m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,0282100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0269tấn
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40"nt"25,7459m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"69,79m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"13,6m
50Vữa xi măng cát vàng M75 lớp phun bám 2cm"nt"2,4m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"25,7459m2
52Hoa sen gắn trụ rào T1"nt"4cái
53Gia công hàng rào nan sắt"nt"0,0882tấn
54Lắp dựng lan can sắt"nt"9,12m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"5,12041m2
56Mũi mác gắn rào"nt"28cái
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,1732100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"15,3388m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,0198100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,0198100m3/1km
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"3,4636m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"36,6152m3
63Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40"nt"5,8235m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,5834m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,1583100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1513tấn
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40"nt"112,8052m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"206,32m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"61,2m
70Vữa xi măng cát vàng M75 lớp phun bám 2cm"nt"10,8m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"112,8052m2
72Hoa sen gắn trụ rào T1"nt"18cái
73Gia công hàng rào nan sắt"nt"0,5045tấn
74Lắp dựng lan can sắt"nt"53,256m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"29,35161m2
76Mũi mác gắn rào"nt"327cái
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,0477100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"3,4498m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,0132100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,0132100m3/1km
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"0,9542m3
82Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"10,8632m3
83Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40"nt"3,9132m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,4698m3
85Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,047100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0449tấn
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40"nt"67,3704m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"61,12m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"20,4m
90Vữa xi măng cát vàng M75 phun bám 2cm"nt"3,6m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"67,3704m2
92Hoa sen gắn trụ rào T1"nt"6cái
93Đắp họa tiết hoa sen bằng ximang"nt"10cái
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,1767100m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"12,7793m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,126100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,0132100m3/1km
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30"nt"3,5347m3
99Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"40,2412m3
100Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40"nt"13,0856m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,7402m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"nt"0,174100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1675tấn
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"238,1904m2
105Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"219,52m
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"68m
107Vữa xi măng cát vàng M75 lớp phun bám 2cm"nt"12m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"238,1904m2
109Hoa sen gắn trụ rào T2"nt"20cái
110Đắp họa tiết hoa sen bằng ximang"nt"18cái
D Cải tạo cổng, hàng rào nghĩa trang
1Tháo dỡ gạch ốp tường"nt"54,864m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"125,9562m2
3Bóc bỏ chữ bằng vữa ximang"nt"1lần
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"4,6325m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"4,6325m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán"nt"54,864m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"169,1162m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"169,1162m2
9Bộ chữ inox ánh đồng : NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ AN KHÊ"nt"1Bộ
10Bộ chữ inox ánh đồng cao 200 : ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SĨ"nt"1Bộ
11Gia công cổng sắt"nt"0,2794tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"18,37m2
13Son tĩnh điện cổng sắt"nt"279,4kg
14Bản lề thép"nt"18cái
15Chốt inox"nt"2cái
16Then cái"nt"2cái
17Bánh xe sắt D5"nt"8
18Mũi gang đúc"nt"58cái
19Phun Vệ sinh mái ngói bằng máy bơm áp lực cao"nt"64,915m2
20Dung dịch tẩy rêu mốc Crocodile trộn vào nước với ỷ lệ 1/50 định mức 0,5l/20m2 (3 lít/can) 64,9*0,5/20/3 = 1 can"nt"1can
21Sơn mái ngói 1 lớp lót 2 lớp phủ bằng súng phun sơn và Sơn Nước Cao Cấp Ngoài Trời Dulux Weathershield hoặc tương đương cho Ngói"nt"64,915m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m"nt"0,7711100m2
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch"nt"18,2932m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"18,2932m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"18,2932m3
26Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"5,9877m3
27Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"0,324m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 45x45cm, vữa XM M75, PCB40"nt"2,43m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,28m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,128100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0233tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1461tấn
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"145,8205m2
34Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40"nt"8,64m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"72,3m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"145,8205m2
37Gia công Hàng rao nan sắt"nt"0,3152tấn
38Lắp dựng Hàng rao nan sắt"nt"18,075m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"19,97921m2
40Mũi mác gắn rào"nt"240cái
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,079100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40"nt"1,4289m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"17,3027m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"2,7378m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"0,135m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 45x45cm, vữa XM M75, PCB40"nt"1,0125m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,4251m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,2285100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0287tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"nt"0,1488tấn
51Ốp chân tường Đá rối"nt"28,9144m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"62,0398m2
53Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40"nt"3,6m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"32,94m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"62,0398m2
56Gia công Hàng rao nan sắt"nt"0,1328tấn
57Lắp dựng Hàng rao nan sắt"nt"8,235m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"8,75261m2
59Mũi mác gắn rào"nt"100cái
60Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,0489100m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40"nt"0,8756m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"11,4491m3
63Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"1,641m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,7316m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,0591100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0112tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0689tấn
68Ốp chân tường Đá rối"nt"19,517m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"22,5258m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"32,88m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"22,5258m2
72Gia công Hàng rao nan sắt"nt"0,1579tấn
73Lắp dựng Hàng rao nan sắt"nt"13,832m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"8,87011m2
75Mũi mác gắn rào"nt"51cái
76Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40"nt"0,0152m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"107,836m2
78Ốp chân tường Đá rối"nt"107,836m2
79Đục bỏ ngói cũ trên trụ rào"nt"10,6434m2
80Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40"nt"0,1064m2
E Sân, bồn cây bên trong khu nghĩa trang
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III"nt"0,3658100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,3658100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,3658100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch"nt"1,7088m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"1,7088m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T"nt"1,7088m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"1,5624100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"14,63m3
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50"nt"141,2m2
10Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"1.373,6m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"68,68m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T"nt"68,68m3
13Lát nền Đá Bazan 300x600x30mm vữa XM dày 3cm M100, PCB40"nt"1.373,6m2
14Lát nền Đá Bazan 300x600x30mm vữa XM dày 2cm M75, PCB40"nt"1.491,3m2
15Lắp dựng bó bồn cây vữa XM M50, PCB40"nt"605,99m
16Bó vỉa đá Bazan 1100x100x200"nt"12,1198m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"0,58561m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"0,2928m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"0,366m3
20Ốp Đá Granite màu đen vữa XM M75, XM PCB40"nt"29,8872m2
21Đất màu đổ bồn trồng cây (bao gồm giá đất tại mỏ và vận chuyển tới chân công trình)"nt"21,12m3
F San nền, vỉa hè, mặt sân, bãi đỗ xe, bồn cây trước cổng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III"nt"0,7109100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"8,9395100m3
3Mua đất san lấp"nt"822,86m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (DL4; HS*1,35)"nt"82,28610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7,2km (DL4; HS*1,35)"nt"82,28610m³/1km
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"3,025100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"6,05m3
8Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB40"nt"796,4m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50"nt"856,9m2
10Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,053100m3
11Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh"nt"0,4105100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"5,9589m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"5,8841m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"73,6286m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"2,2627m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"32,8218m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"32,8218m2
18Lát nền, sàn gạch - Gạch Cotto màu đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB40"nt"336,21m2
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50"nt"387m2
20Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,0409100m3
21Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh"nt"0,3169100m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"4,6008m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"73,41m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"nt"40,187m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300x50"nt"160m2
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4"nt"14,9510m
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch"nt"9,7073m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"9,7073m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T"nt"9,7073m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tính 50% khối lương)"nt"4,8537m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính 50% khối lượng)"nt"52,146m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"104,292m2
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,2742100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"nt"3,2664m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"4,5696m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"39,4329m3
G Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm"nt"4,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm"nt"2,32100m
3Lắp đặt Cút PPR D20mm"nt"16cái
4Lắp đặt Cút PPR D20mm"nt"25cái
5Lắp đặt Cút PPR D40mm"nt"20cái
6Lắp đặt Tê PPR D20x20mm"nt"60cái
7Lắp đặt Tê PPR D40x40mm"nt"8cái
8Lắp đặt Tê thu PPR D40x20mm"nt"26cái
9Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D20mm"nt"41cái
10Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D120mm"nt"83cái
11Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D40mm"nt"58cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm"nt"2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm"nt"14cái
H Cải tạo bia văn (2 cái)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"nt"24,7m2
2Ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40"nt"24,7m2
I Điện chiếu sáng khuôn viên trong nghĩa trang +nhà tưởng niệm
1Tháo gạch block 300x300x50cm"nt"38,052m2
2Đào móng móng trụ chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III"nt"12,961m3
3Làm tiếp địa cho cột điện"nt"171 bộ
4Lót đá 4x6, VXM M50"nt"1,134m3
5Ván khuôn móng cột"nt"0,4032100m2
6Khung móng trụ đèn M24-300x300"nt"14bộ
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"7,616m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"49,02481m3
9Lắp đặt ống HDPE D53/40 bảo vệ cáp ngầm"nt"3,87100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm"nt"0,22100m
11Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV"nt"4,09100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"23,7533m3
13Gạch 2 lỗ 50x90x190 báo hiệu tuyến cáp ngầm"nt"3.348viên
14Xếp gạch báo hiệu cáp ngầm"nt"0,0636100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"nt"0,487100m3
16Lát hoàn trả gạch Block 30x30x5cm vỉa hè, VXM M75 dày 3cm (tận dụng 50%)"nt"19,026m2
17Lắp dựng Trụ đèn bát giác cao 8m"nt"141 cột
18Lắp đặt kẹp ngưng KN-1"nt"3bộ
19Lắp đặt kẹp treo KT-1"nt"3bộ
20Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng. Dây cáp LV ABC 2x10mm2"nt"0,84100m
21Lắp đặt cần đèn 1 bóng"nt"81 cần đèn
22Lắp đặt cần đèn 2 bóng"nt"91 cần đèn
23Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz"nt"26bộ
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2"nt"1,6100m
25Làm đầu cáp khô"nt"221 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng"nt"8bảng
27Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng"nt"6bảng
28Lắp giá đỡ tủ điện"nt"1bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ"nt"11 tủ
30Lắp đặt Đèn hắt ánh sáng trắng bóng ngoài trời 50W (Model: D CP05L)"nt"6bộ
J Di dời trụ điện
1Đào đất móng trụ và mương tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III"nt"0,1154100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"nt"0,1419100m2
3Lót móng đá 4x6, VXM mác 50"nt"0,384m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40"nt"1,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,126m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"nt"0,2045100m3
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III"nt"0,810 cọc
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Tiếp địa RC-2"nt"0,168100kg
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT-PC.I-10-160-3.5"nt"4cột
10Lắp đặt kẹp ngưng cáp"nt"81 bộ
11Lắp đặt kẹp treo cáp"nt"41 bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ABC 4x95mm2 (bổ sung)"nt"0,05km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp "nt"0,05km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ABC 2x11mm2"nt"0,106km/dây
15Bulong móc M16x300"nt"8cái
16Kẹp IPC"nt"8cái
17Giá móc cáp"nt"4cái
18Đai thép + khóa inox"nt"4cái
19Bịt đầu cáp"nt"8cái
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp ="nt"11sợi, 1ruột
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông"nt"41 vị trí
22Tháo thùng công + phụ kiện"nt"2bộ
23Tháo cáp hạ áp ABC 4x95mm2"nt"0,15Km
24Tháo cáp chiếu sáng 4x16mm2"nt"0,2Km
25Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha"nt"21 tủ
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp "nt"0,15km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn chiếu sáng"nt"2100m
28Thu hồi cột BTLT "nt"4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ, lẻ khác. Trong đó:- Phần thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên): ≥ 2.020.000.000 VND;- Phần thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác: 3.510.000.000 VND.Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng khác nhau nhưng hợp đồng đó chỉ có phần công việc thi công xây dựng công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà cấp III trở lên) hoặc thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu quy mô nhỏ lẻ khác có giá trị hợp đồng đáp ứng đáp ứng giá trị tối thiểu nêu trên thì các hợp đồng đó vẫn sẽ được đánh giá là 01 (một) hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng và công nghiệp(đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình dân dụng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Máy hàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy đầm bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->