Gói thầu: Xây dựng đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh kết nối QL13, Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927563-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Xây dựng đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh kết nối QL13, Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20220927166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:08:00 đến ngày 2022-10-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,029,791,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0544687E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi ( Lu Bánh Lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh kết nối QL13, Ký hiệu: XL
Xây dựng đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh kết nối QL13
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: QL13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Nam. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Nam. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: QL13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: QL13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: QL13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,441100m3
2Lu lèn lại nền đường sau khi đàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,2048100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7205100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7205100m3
5Phát quang hai bên nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế232,53100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7157100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,6728100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6318100m3
9Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,3047100m3
10Mua đất để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,6203100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5184100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5184100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5184100m3/1km
14Lu lèn nguyên thổ phần mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,3345100m2
15Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,7306100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,7429100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,2746100m3
18Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7.699,4456m3
19Trộn đá hỗn hợp tại bãi ủ máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,9945100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,9945100m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế769,944610m3/1km
22Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2tháng
23Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,9945100m3
24Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,0597100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,0597100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60.7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,0597100tấn
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,2417100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,2417100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0154100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế182,4185m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế238,3601m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,849100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,77m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4635100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,9962tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0631100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,019m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6367tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9887tấn
40Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7872tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,792100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,44m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,505m3
44Cung cấp nắp đan hố ga chịu lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế218cấu kiện
46Cung cấp lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105cấu kiện
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,082100m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế292,2498m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế363,736m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,7888m3
52Cung cấp gối cống D800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.016cái
53Cung cấp cống D800 VHĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.997m
54Cung cấp cống D800 H30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế278m
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.016cấu kiện
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế527đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế508mối nối
61Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế508mối nối
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,0061100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,6049100m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7172m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7379100m3
66Cung cấp cống D800 H30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
67Cung cấp gối cống D800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
68Cung cấp cống D1000 H30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
69Cung cấp gối cống D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2đoạn ống
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3mối nối
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3mối nối
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6mối nối
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6mối nối
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8597m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2854100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,6103m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7031100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1054m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6483100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2214100m3
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,7085m2
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn trắng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế566,046m2
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (Sơn vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,9375m2
88Cung cấp trụ biển báo loại 1 biểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23trụ
89Cung cấp trụ biển báo loại 2 biểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11trụ
90Cung cấp biển báo trònĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
91Cung cấp biển báo tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cái
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
93Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cái
94Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 cấu kiện
96Cung cấp biển báo tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
97Cung cấp biển báo trònĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
98Cung cấp biển báo vuôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
99Cung cấp trụ biển báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18trụ
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
103Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế601 cấu kiện
105Cung cấp chóp nhựa phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
106Cung cấp ống nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81m
107Cung cấp dây nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5625m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m2
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24.54 đến công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5dầm
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5dầm
3Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5dầm/ 10m
4Lắp dựng dầm cầu I (24m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5dầm
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6091m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6448tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7553tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5843100m2
9Bơm vữa keo EpoxyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0211m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,8476m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0814tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9196tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,754100m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m2
15Phun Atisol E trên bề mặt bản mặt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,88m2
16Phun Crystal Lok chống thầm mặt cầu (giá đã bao gồm chi phí nhân công)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,88m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,178m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9059tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7633100m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,8775m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2331m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5776tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1142100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cấu kiện
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,902m2
26Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4571tấn
27Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9165tấn
28Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3735tấn
29Cung cấp bulông chữ U M18, L=544mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76bộ
30Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế761bộ
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,158100m
32Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,04m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,26m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0126100m3
35Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,08m2
36Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m
37Vữa sika grout 214-11Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,52m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,247tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,108100m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1676100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
42Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322tấn
43Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322tấn
44Cung cấp Bu lông D10, L=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
45Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161bộ
46Cung cấp Bu lông D12, L=60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
47Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161bộ
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,0676m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,993m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1768tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1992tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1038tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4916100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,68m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,923m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0906m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0158tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,875tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0394tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0597100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0072tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0072tấn
16Vữa sika grout 214-11Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,017m3
17Lắp đặt gối cầu cao su dầm I24.54Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
18Vận chuyển máy móc, thiết bị đi và vềĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lượt
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,744m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0274100m3
21Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,253100m
22Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4522100m
23Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,253100m
24Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4522100m
25Thử tỉnh tải cọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cọc
D HẠNG MỤC: KẾT CẤU ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0684m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0279tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4345tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2024100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,37m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,976m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,398m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,747100m2
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,4445m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5492100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38100m
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
15Cung cấp biển báo tên cầu 60x30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16Cung cấp trụ biển báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2trụ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,3854tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m3
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,838510 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,838510 tấn/1km
F HẠNG MỤC: TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9916100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,6844m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,8986100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0544687E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm bánh hơi ( Lu Bánh Lốp) ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu2
5 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu2
6 Ô tô tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.3
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.3
11 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu1
12 Xe lu rung ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu2
13 Xe lu tĩnh ≥ 8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->