Gói thầu: Gói thầu số 1: “Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện trung thế + Máy biến áp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: “Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện trung thế + Máy biến áp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 72 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:40:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: “Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện trung thế + Máy biến áp” Bảo trì bảo dưỡng năm 2022 72 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT tại Chương III E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu theo quy định tại Chương III và Chương IV E-HSDT; - Giấy cam kết bảo hành 12 tháng sau khi nghiệm thu hoàn thành công việc. - Bảng chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm theo đúng như nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn (SWIC) 2A1 Lê Văn Chí – P. Linh Trung – TP. Thủ Đức – TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh – Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)38.297.834; Fax: (028)38.295.008 – 38.290.817; Email: skhđ[email protected]; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 2500 kVA, 22/6,6 kV | Bảo trì Trạm biến áp - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Máy | 3 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm" |
| 2 | Máy biến áp 400kVA, 22/0,4kV | Bảo trì Trạm biến áp - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Máy | 2 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 3 | Thí nghiệm, đo điện trở nối đất, chống sét cho tất cả các MBA | Bảo trì Trạm biến áp - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Thí nghiệm đo điện trở nối đất trạm biến áp, chống sét cho tất cả các MBA tại Hóa An. - Vệ sinh, kiểm tra lực siết ốc các hộp nối dây nối đất cho tất cả các MBA. | Gói | 1 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 4 | Thí nghiệm HT mạch bảo vệ, tín hiệu MBA 22/6,6 kV cho 03 Máy biến áp 2500 kVA. | Bảo trì Trạm biến áp - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Thí nghiệm HT mạch bảo vệ, tín hiệu MBA 22/6,6 kV cho 03 Máy biến áp 2500 kVA. | Gói | 1 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 5 | Cáp ngầm 22kV | Bảo trì Cáp ngầm - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Sợi | 7 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 6 | Tủ NEX 24kV & 7,2kV | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Tủ | 19 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 7 | Máy cắt Trung Thế 24kV & 7.2kV | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết "Mô tả dịch vụ" tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 8 | Dao Cách Ly (LBS) | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 2 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 9 | Biến Dòng Trung Thế 22kV 600,800/5-5A | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 15 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 10 | Biến Dòng Trung Thế 22kV 50-100/5-5A | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 11 | Biến Dòng Trung Thế 6,6KV 300/5-5A | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 12 | Biến điện áp trung thế 22/0,11kV | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 18 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 13 | Biến điện áp trung thế 6,6/0,11kV | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 14 | Chống sét LA | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 6 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 15 | Relay Sepam | Bảo trì Tủ trung thế - Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 16 | Chi phí đóng cắt điện | Dịch vụ từ đơn vị điện lực sở tại và chi phí vận chuyển thiết bị_Chi phí đóng cắt điện (đóng, cắt 02 lần) (Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai) | Lần | 2 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 17 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Dịch vụ từ đơn vị điện lực sở tại và chi phí vận chuyển thiết bị_Chi phí vận chuyển thiết bị. (Trạm bơm nước thô Hóa An_Phường Hóa An, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai) | Gói | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 18 | Máy biến áp 2000kVA, 22/6, 6kV | Bảo trì Trạm biến áp_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Máy | 3 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 19 | Máy biến áp 1600kVA, 22/0, 4kV | Bảo trì Trạm biến áp_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Máy | 2 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 20 | Máy biến áp 250kVA, 22/0, 4kV | Bảo trì Trạm biến áp_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Máy | 2 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 21 | Thí nghiệm đo điện trở nối đất trạm biến áp, chống sét cho tất cả các MBA tại Thủ Đức | Bảo trì Trạm biến áp_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Thí nghiệm đo điện trở nối đất trạm biến áp, chống sét cho tất cả các MBA tại Thủ Đức (ngoại trừ MBA 560 kVA cho bơm 60.000m3/ngày). - Vệ sinh, kiểm tra lực siết ốc các hộp nối dây nối đất cho tất cả MBA. | Gói | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 22 | Thí nghiệm HT mạch bảo vệ, tín hiệu MBA 22/6,6 kV cho 03 Máy biến áp 2000kVA. | Bảo trì Trạm biến áp_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Thí nghiệm HT mạch bảo vệ, tín hiệu MBA 22/6,6 kV cho 03 Máy biến áp 2000kVA. | Gói | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 23 | Cáp ngầm 22kV | Bảo trì Cáp ngầm_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Sợi | 11 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 24 | Tủ NEX 24 kV & 7,2 kV | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Tủ | 23 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 25 | Máy cắt Trung Thế 24kV & 7.2kV | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 11 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 26 | Dao Cách Ly (LBS) | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 4 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 27 | Biến Dòng Trung Thế 22kV 600,800/5-5A | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 12 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 28 | Biến Dòng Trung Thế 22kV 50-100/5-5A | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 15 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 29 | Biến Dòng Trung Thế 6,6kV 300/5-5A | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 30 | Biến điện áp trung thế22/0,11kV | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 18 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 31 | Biến điện áp trung thế6,6/0,11kV | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 9 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 32 | Chống sét LA | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 6 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 33 | Relay Sepam | Bảo trì Tủ trung thế_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 11 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 34 | Máy biến áp 560kVA, 22/0,4kV | Bảo trì Hệ thống điện cho bơm nước sạch 60.000 m3/ngày_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Máy | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 35 | Thí nghiệm đo điện trở nối đất, chống sét cho máy biến áp | Bảo trì Hệ thống điện cho bơm nước sạch 60.000 m3/ngày_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Thí nghiệm đo điện trở nối đất, chống sét cho máy biến áp.- Vệ sinh, kiểm tra lực siết ốc các hộp nối dây nối đất | Gói | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 36 | Cáp ngầm 22kV | Bảo trì Hệ thống điện cho bơm nước sạch 60.000 m3/ngày_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Sợi | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 37 | Tủ NEX 24kV | Bảo trì Hệ thống điện cho bơm nước sạch 60.000 m3/ngày_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Tủ | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 38 | Máy cắt Trung Thế 24kV | Bảo trì Hệ thống điện cho bơm nước sạch 60.000 m3/ngày_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 39 | Relay Sepam | Bảo trì Hệ thống điện cho bơm nước sạch 60.000 m3/ngày_Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. - Kiểm tra ngoại quan và tình trạng cơ khí. - Kiểm tra phần điện | Cái | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 40 | Chi phí đóng cắt điện | Dịch vụ từ đơn vị điện lực sở tại và chi phí vận chuyển thiết bị_Chi phí đóng cắt điện (đóng, cắt 02 lần). (Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.) | Lần | 2 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
| 41 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Dịch vụ từ đơn vị điện lực sở tại và chi phí vận chuyển thiết bị_Chi phí vận chuyển thiết bị. (Nhà máy nước Thủ Đức III_2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.) | Gói | 1 | Xem chi tiết “Mô tả dịch vụ” tại "Mẫu 1A Phạm vi cung cấp_Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu_File scan E-HSMT đính kèm". |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị điện, tủ điện trung thế, máy biến áp... (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của các hạng mục. Tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc bản sao kê phiếu chuyển tiền của ngân hàng…và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện/Điện tử.- Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm làm việc trong công tác bảo trì, sữa chữa thiết bị điện, tủ điện trung thế, máy biến áp…- Có Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), hợp đồng lao động.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật Điện/Điện tử.- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm làm việc trong công tác bảo trì, sữa chữa thiết bị điện, tủ điện trung thế, máy biến áp…- Có Chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), hợp đồng lao động.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi