Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhỏ tại Bệnh viện huyện Củ Chi và Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhỏ tại Bệnh viện huyện Củ Chi và Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927827 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:30:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,759,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là364.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 256.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, có giá trị hợp đồng ≥ 256.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhỏ tại Bệnh viện huyện Củ Chi và Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) Cung cấp dịch vụ, cải tạo, sửa chữa nhỏ tại Bệnh viện huyện Củ Chi và Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công Xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Củ Chi;
Đ/c: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Cắt nền bằng máy cầm tay | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 84,6 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 2 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Phá dỡ nền gạch men, gạch bể vỡ bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 73,54 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 3 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Láng nền vữa M100, chiều dày vữa 2-3cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 73,54 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 4 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Phá dỡ đá granite bể, vỡ bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 7,426 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 5 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Vận chuyển tập kết xà bần, gạch vỡ bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 10,837 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 6 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Vận chuyển xà bần, gạch vỡ ra khỏi công trình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 10,837 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 7 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Phá dỡ lớp gạch ống bậc tam cấp bể di va đập bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 15 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 8 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Xây gạch thẻ tạo bậc tam cấp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 15 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 9 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Láng vữa M100, bậc tam cấp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 4,5 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 10 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Lát, ốp đá granite bậc tam cấp, vách thang máy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 7,426 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 11 | XỬ LÝ NỀN GẠCH CERAMIC HIỆN HỮU:Công tác che chắn bằng bạc, giáo khi thi công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 12 | PHÒNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI:Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 35,1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 13 | PHÒNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI:Vận chuyển tập kết mái tôn tháo dỡ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 35,1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 14 | PHÒNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI:Thay thế khung xà gồ thép hộp 40*80 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 52 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 15 | PHÒNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI:Sơn sắt thép xà gồ mái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 16,25 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 16 | PHÒNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI:Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu xanh ngọc loại 5zem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 35,1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 17 | THÁO DỠ VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH:Tháo dỡ vách ngăn, cửa nhôm kính các loại | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 95,55 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 18 | THÁO DỠ VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH:Vận chuyển vách kính tập kết bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 95,55 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 19 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Nhân công lắp dựng vách ngăn nhôm kính tận dụng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 11,52 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 20 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Cắt tường bằng máy cắt cầm tay, mở cửa đi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 10,4 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 21 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Phá dỡ tường bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,176 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 22 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Vận chuyển xà bần tập kết tại sân | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,176 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 23 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | chuyến | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 24 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:CCLD đà lanh tô cửa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 25 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Trát tường vữa M100, cạnh tường | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 5,2 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 26 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Bả bột, sơn tường dặm vá | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 27 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:GCLD cửa đi nhôm kính tận dụng kt: 0,8*2,2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 28 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:Sửa chữa cửa khoa nội (cửa 4 cánh) thay lề, cân chỉnh | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 29 | THI CÔNG CẢI TẠO KHOA THẬN:CCLD ổ khóa cửa đi phòng B118 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 30 | KHU NHÀ VỆ SINH (KHU KHÁM BỆNH TẦNG TRỆT):Tháo khung lưới B40 khu vệ sinh | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 33,41 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 31 | KHU NHÀ VỆ SINH (KHU KHÁM BỆNH TẦNG TRỆT):Tháo vách, mái phòng vệ sinh sảnh | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 46,98 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 32 | KHU NHÀ VỆ SINH (KHU KHÁM BỆNH TẦNG TRỆT):Vận chuyển tập kết vách ngăn bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 175,94 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 33 | KHU NHÀ VỆ SINH (KHU KHÁM BỆNH TẦNG TRỆT):Vận chuyển vách ngăn, khung lưới đến kho | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 175,94 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 34 | DI DỜI NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG KHOA CẤP CỨU SANG GẦN KHOA XÉT NGHIỆM:Tháo dỡ nhà vệ sinh di động kt: 2,2*3,3 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 35 | DI DỜI NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG KHOA CẤP CỨU SANG GẦN KHOA XÉT NGHIỆM:Phá dỡ nền gạch ceramic vệ sinh | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 7,26 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 36 | DI DỜI NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG KHOA CẤP CỨU SANG GẦN KHOA XÉT NGHIỆM:Phá dỡ lớp vữa đôn nền vệ sinh | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 2,178 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 37 | DI DỜI NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG KHOA CẤP CỨU SANG GẦN KHOA XÉT NGHIỆM:Vận chuyển xà bần đến nơi tập kết | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 2,178 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 38 | DI DỜI NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG KHOA CẤP CỨU SANG GẦN KHOA XÉT NGHIỆM:Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 2,178 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 39 | DI DỜI NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG KHOA CẤP CỨU SANG GẦN KHOA XÉT NGHIỆM:Đắp cát tạo mặt phẳng hoàn trả mặt bằng nền | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 2,178 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 40 | PHẦN LẮP DỰNG:Đào đất cấp II, bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 7,819 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 41 | PHẦN LẮP DỰNG:Vận chuyển tập kết bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 7,819 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 42 | PHẦN LẮP DỰNG:Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 7,819 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 43 | PHẦN LẮP DỰNG:Bê tông lót đá 1x2, M250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,369 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 44 | PHẦN LẮP DỰNG:Thi công lắp dựng ván khuôn hố ga,nắp hầm tự hoại | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 4,32 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 45 | PHẦN LẮP DỰNG:Thi công lắp dựng cốt thép D | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Tấn | 0,073 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 46 | PHẦN LẮP DỰNG:Bê tông đá 1x2, M250 tấm đan, hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,738 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 47 | PHẦN LẮP DỰNG:Xây gạch hố ga, hầm tự hoại, bó nền | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 4,022 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 48 | PHẦN LẮP DỰNG:Trát tường vữa M100, chiều dày 1,5-2cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 46,94 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 49 | PHẦN LẮP DỰNG:Bê tông gạch vỡ tôn nền, chiều dày 0,3cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 2,178 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 50 | PHẦN LẮP DỰNG:Láng nền vữa M100, chiều dày vữa 2-3cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 7,26 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 51 | PHẦN LẮP DỰNG:Lát gạch nền creamic 30x30cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 7,26 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 52 | PHẦN LẮP DỰNG:Cắt nền bê tông chiều dày 10cm, âm ống nước, điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 38 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 53 | PHẦN LẮP DỰNG:Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 22,8 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 54 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD ống nhựa pvc D27 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 12 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 55 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD co, khủy pvc D27 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 6 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 56 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD ống nhựa pvc D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 16 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 57 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD co, khủy pvc D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 6 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 58 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD ống nhựa pvc D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 16 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 59 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD co, khủy pvc D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 3 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 60 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD ống nhựa PVC D25, bảo hộ dây dẫn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 15 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 61 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD dây dẫn điện 1,5mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 30 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 62 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD bóng đèn tuýp, loại 0,6m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 2 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 63 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD MCCB 20A | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 64 | PHẦN LẮP DỰNG:CCLD con tắt đèn, đế nổi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 65 | PHẦN LẮP DỰNG:Đắp cát phui ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 9,12 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 66 | PHẦN LẮP DỰNG:Láng nền vữa M100, chiều dày vữa 2-3cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 15,2 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 67 | PHẦN LẮP DỰNG:Lát nền gạch dặm vá | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 15,2 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 68 | PHẦN LẮP DỰNG:Vận chuyển, lắp dựng nhà vệ sinh di động | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa nền gạch, tháo dỡ vách nhôm kính và các hạng mục khác |
| 69 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Tháo dỡ tấm trần nhựa hư hỏng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 378 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 70 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Tháo dỡ khung gỗ mục, hư hỏng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 378 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 71 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Vận chuyển thủ công đến khu tập kết | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 378 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 72 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Vận chuyển xà bần, rác thải ra khỏi công trình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 378 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 73 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:CCLD trần eron khung nhôm nỗi loại 60x60cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 378 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 74 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu máng xối BTCT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 21,5 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 75 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Quét chống thấm bằng Flinekote máng xối | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 21,5 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 76 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Tháo dỡ đinh tôn bị chớm, thay thế đinh bắn tôn mới | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 77 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Chống dột mái tôn bằng keo chuyên dụng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 475,15 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 78 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Tháo dỡ tôn ốp vách bị hư hỏng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 25,8 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 79 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Gia công lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm (30x60), đuôi mái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 21,5 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 80 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Lợp thay thế tôn ốp vách chống tạt nước đuôi mái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 25,8 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 81 | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CẤP CỨU:Đục xử lý ống thoát nước máng xối D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Vị trí | 3 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 82 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Cắt nền bê tông chiều dày 10cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 268 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 83 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, bằng máy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 134 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 84 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống cấp nước pvc D27 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 207 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 85 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống cấp nước pvc D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 34 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 86 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:CCLD phụ kiện, co, lơi tê pvc D27;21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 87 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Đắp cát phui ống D27 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 134 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 88 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Bê tông nền đá 1x2, M250 phui ống | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 134 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 89 | ĐI LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:CCLD phao cơ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 90 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Cắt nền bê tông chiều dày 10cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 7,2 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 91 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, bằng máy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 3,24 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 92 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Đào đất cấp II, hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 5,832 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 93 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Tháo dỡ bao chắn cát thành hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 94 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Vận chuyển thủ công đến khu tập kết, bằng thủ công | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 5,832 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 95 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng xe tự đổ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 5,832 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 96 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Bê tông lót đá 4x6,M100 hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,289 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 97 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Ván khuôn đáy hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 1,28 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 98 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:GCLD cốt thép D | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Tấn | 0,027 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 99 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Bê tông đá 1x2 M200, đáy hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,256 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 100 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Xây gạch ống 8x8x18mm, Vữa M100, chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 1,792 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 101 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Trát tường vữa M75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 8,96 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 102 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Ván khuôn nắp hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 1,89 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 103 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:GCLD cốt thép D | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Tấn | 0,033 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 104 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Gia công thép V5 nắp hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Tấn | 0,047 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 105 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Lắp đặt thép hình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Tấn | 0,047 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 106 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:Bê tông đá 1x2 M250, nắp hố ga | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m3 | 0,256 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 107 | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỆNH VIỆN:CCLD lưới chắn rác hố ga, inox | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m2 | 1,75 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 108 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: Cắt nền bê tông chiều dày 10cm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 62,6 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 109 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, bằng máy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 31,3 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 110 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn pvc D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 22 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 111 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD dây dẫn điện 2,5mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 50 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 112 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD MCCB 20A | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 113 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD túp lô nhựa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 114 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD máy bơm nước loại 2HP | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 115 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD Lúp bê nhựa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 116 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD pvc D60mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 2,5 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 117 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC:CCLD ống nhựa PVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | m | 17 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 118 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: CCLD van 1 chiều D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 119 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: CCLD phụ kiện co, lơi nhựa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Bộ | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 120 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: Thi công di dời bồn nước lên cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 121 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: CCLD chân đỡ bồn nước, bằng thép V | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 1 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
| 122 | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC: CCLD van khoá D27 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Cái | 15 | Cải tạo, sửa chữa chống dột mái, thi công hệ thống cấp thoát nước tại Bệnh viện huyện Củ Chi - Cơ sở 2 (Phòng khám đa khoa Tân Quy) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.64E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là364.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 256.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, có giá trị hợp đồng ≥ 256.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: Chi tiết tại Mẫu số 04A Yêu cầu nhân sự chủ chốt Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi