Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928396-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220903925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:56:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3(III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trong khuôn viên trụ sở làm việc Đảng Uỷ - HĐND - UBND xã Yên Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; Địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0393090332.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, Khu đô thị Hòa Vượng, Thành phố Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tâ ng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 05; Số 4/20/47 đường Phù Long, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0914.815.195; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; Địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0393090332.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng - Các tài liệu khác theo yêu cầu để phục  vụ công tác đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; Địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0393090332.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.823009 - 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật254,785m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật108m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,4714m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.177,855m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật604,0144m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật228,262m2
7Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.196,627m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật449,95m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,0366m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4995100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lấy bằng diện tích tróc vữa)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật110,76m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật58,2212m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật58,2212m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Cầu chắn rác mái bằng inoxChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủ.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.349,9007m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.899,3714m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4995100m2
20Ke chống bãoChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật86cái
21Vệ sinh vận chuyển tấm tôn, phế liệu cũ trên máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10công
22Vệ sinh sơn lại dầu bóng granito, bậc tam cấp và bậc cầu thangChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật34,4427m2
23Thay thế conson tiện bị hư hỏngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100con
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1902m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0346100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0066tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0202tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1788m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1023100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0199tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0837tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,8784m3
33Trát tường chương biển dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,5137m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật47,172m
35Gia công lắp dựng quốc Huy bằng inox màu vàng đồngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Trát gờ cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật117,502m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , panô kính, nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật60,72m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , panô kính, nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,56m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , khung nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật81m2
40Sản xuất, lắp dựng vách kính vách khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật98,416m2
41Gia công, lắp dựng sen hoa inox cửa sổ, inox 304, giá trọn góiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật582,92kg
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,51m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0614tấn
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0384100m2
47Gia công, lắp dựng hệ cầu thang sắt thoát hiểm (giá trọn gói cả công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1.584,83kg
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,4439100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,7344100m2
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
3Lắp đặt đèn bán cầu lắp cấu thang D270Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt quạt trần thay tụChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50m
6Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 ( bổ sung )Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật450m
7Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 (đi nổi )Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật450m
8Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cọc
9Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật120m
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16m
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12m
12Dây tiếp địa D=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật51,6m
13Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,5761m3
14Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
16Bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật136cái
17Hộp nối kiểm traChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật265m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật265m
24Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
25Bình chữa cháy ABC - MFZL4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12bình
26Bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bình
27Mua sẵn và lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kt : 570x250x200Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6cái
C Phần mạng lan
1Ổ cắm đơn mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 + nhân mạngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21cái
2Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật871m
3Ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây dẫnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật850m
5Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1tấn
D Phần camera
1Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật71 thiết bị
3Lắp đặt dây mạng cat5 AMPChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5010 m
4Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễuChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật500m
5Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật277,172m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật501m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,7717100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,38m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0792m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,69711m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,0956m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,3541m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,1382m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,899m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5478100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,285m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0909100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1323tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0279tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,965m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,5734m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59,884m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật46,296m2
20Lát nền, sàn -gạch ceramic kích thước 500x500mm Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,6504m2
21Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 150x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,838m2
22Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1893tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1893tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn cách nhiệt, tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2401100m2
25Gia công xử lý bịt che khe nối giáp tường tấm tôn khổ 400 dày 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,24m
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1554m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0106tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0104tấn
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật46,296m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật59,884m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, 4 cánh mở quay , pa nô kính nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật14,46m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , pa nô kính nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật12,6m2
34Sản xuất, lắp dựng vách kính vách khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,4m2
35Gia công, lắp dựng sen hoa inox cửa sổ, inox 304, giá trọn góiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật20,2kg
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,792100m2
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ PHỤ TRỢ (BẾP + WC)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3688100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,09821m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,7759100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,8969m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,4626m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8511100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2893tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1976tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,1611m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3727m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0678100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0278tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2564tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,2456m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2082100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1208tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2515tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1366100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2117100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,92081m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9604m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,2105m3
23Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,522m2
24Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,522m2
25Trát granitô gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật41,16m
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,0556m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,4698m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,6136m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4752100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,101tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,457tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,6689m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,4202m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8832m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2039100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0365tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0766tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,6524m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5122100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1611tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7712tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,8888m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,3123100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1169tấn
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật104,39m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật166,0184m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật145,688m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,84m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30,5512m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật82,432m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật222,3326m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật234,2952m2
53Thi công làm trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh (giá trọn gói bao gồm cả sơn bả)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,8522m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật44,08m
55Lát nền, sàn - gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật65,9484m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kích thước 150x500mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,176m2
57Lát nền, sàn gạch: 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,8522m2
58Ốp tường trụ, cột - gạch men kt 300x600mm Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật74,124m2
59Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,76m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,8505100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,7226100m2
62Gia công lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật39,6kg
63Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa nhôm hệ việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10,92m2
64Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa nhôm hệ việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,14m2
65Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
66Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,08m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,9688m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,5777m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0051tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,059tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0504100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2772m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật78,57m2
74Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật78,57m2
75Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4008tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4008tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,7371100m2
78Ke chống bãoChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật235cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ BẾP + KHU WC
1Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULEChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-20AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Đèn LED ốp trần D270 - 14WChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
8Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cái
13Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật80m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật130m
16Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30m
17Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật210m
H HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP + KHU WC
1Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt bồn rửa INOX 2 ngănChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Gương soi + Kệ Gương H442VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Giá đượng cốc H443VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
9Dây nối nhựa mềm fi 15Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
10Lắp đặt vòi xịt nềnChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
11Hộp đưng giấy CF 22HVChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Móc treo vòi xịt H441VChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Xi phông thoát nướclavabôChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bể
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,5100 m
17Lắp đặt van nhựa HDPE 1 chiều, đường kính van d25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van phao điện tự độngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HPDE đường kính d=25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
22Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính d=25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
23Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính T d=25mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật25cái
32Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5cái
33Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11cái
34Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật10cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
40Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật7cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cái
44Móc giữ ống 32-20Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40cái
45Móc giữ ống 110*60Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
48Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0252100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0077100m3
6Nilong lót nền trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật50,4m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,62m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1963tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1963tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1315tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1315tấn
12Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2713tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,2713tấn
14Lợp mái tôn dầy 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4934100m2
15Ke chống bãoChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật192cái
16Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm dầy 0.45mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật24m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,112100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8cái
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,1147100m2
J HẠNG MỤC: KÈ AO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I; tính 100% KLChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,8173100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,6698100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I; tính 10% KLChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật19,31451m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,3716100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,2714100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (3km tiếp theo)Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,2714100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật23,7552100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,92m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật39,59m3
10Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật122,4m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật57,72m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0047100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,0265100m3
14Ống UPVC D=6cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31,2m
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật16,95m2
16Mua + lắp đặt ống thép DN100 dày 2mmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật46,2m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật34,731m2
18Nút bịt mạ kẽm DN100Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42cái
19Gia công lan canChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4212tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,4212tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật42,181m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật18,87m3
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1926100m2
24Lớp ni lông lótChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật188,68m2
25Thi công móng đá thải dày 10cmChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,1887100m3
K PHẦN THIẾT BỊ MẠNG LAN NHÀ LÀM VIỆC
1Mua sẵn và lắp đặt modem adsl chia 16 cổngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổngChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Mua sẵn lắp đặt bộ phát WiFiChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4cái
L PHẦN THIẾT BỊ CAMERA NHÀ LÀM VIỆC
1Mua sẵn Đầu ghi hình 16 kênhChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Mua sẵn camera ip thân poe, hồng ngoại 2.0 Megapixel , chiếu xa 40m.Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Mua sẵn tivi SAMSUNG 43 inchChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Mua sẵn ổ cứng lưu dữ liệu SATA 6TB,Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Mua sẵn dây HDMI 5m 4kChương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên công trình dân dụng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3(III) trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,1 m3 Máy đào ≥ 0,1 m31
2 Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
4 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
5 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW2
9 Máy trộn vữa, bê tông Máy trộn vữa, bê tông2
10 Giáo thi công Giáo thi công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->