Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:56:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3(III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trong khuôn viên trụ sở làm việc Đảng Uỷ - HĐND - UBND xã Yên Mỹ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ cấp trên, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng - Các tài liệu khác theo yêu cầu để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; Địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0393090332. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.823009 - 02283.959.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - Thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 254,785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4714 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.177,855 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 604,0144 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 228,262 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.196,627 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 449,95 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0366 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4995 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lấy bằng diện tích tróc vữa) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 110,76 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 58,2212 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 58,2212 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác mái bằng inox | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủ. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.349,9007 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.899,3714 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4995 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 21 | Vệ sinh vận chuyển tấm tôn, phế liệu cũ trên mái | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 22 | Vệ sinh sơn lại dầu bóng granito, bậc tam cấp và bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4427 | m2 |
| 23 | Thay thế conson tiện bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | con |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1902 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1788 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1023 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8784 | m3 |
| 33 | Trát tường chương biển dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,5137 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 47,172 | m |
| 35 | Gia công lắp dựng quốc Huy bằng inox màu vàng đồng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Trát gờ cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 117,502 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , panô kính, nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , panô kính, nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , khung nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách kính vách khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 98,416 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng sen hoa inox cửa sổ, inox 304, giá trọn gói | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 582,92 | kg |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng hệ cầu thang sắt thoát hiểm (giá trọn gói cả công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.584,83 | kg |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4439 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7344 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu lắp cấu thang D270 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt quạt trần thay tụ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 ( bổ sung ) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 (đi nổi ) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Dây tiếp địa D=20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 51,6 | m |
| 13 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,576 | 1m3 |
| 14 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | cái |
| 17 | Hộp nối kiểm tra | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 265 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 265 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 27 | Mua sẵn và lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kt : 570x250x200 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| C | Phần mạng lan | |||
| 1 | Ổ cắm đơn mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 + nhân mạng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 871 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 850 | m |
| 5 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấn |
| D | Phần camera | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UA | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây mạng cat5 AMP | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 10 m |
| 4 | Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 277,172 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7717 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6971 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0956 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3541 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1382 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5478 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0909 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1323 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,965 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5734 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 59,884 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46,296 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn -gạch ceramic kích thước 500x500mm Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6504 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch ceramic kích thước 150x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,838 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1893 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1893 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn cách nhiệt, tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2401 | 100m2 |
| 25 | Gia công xử lý bịt che khe nối giáp tường tấm tôn khổ 400 dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,24 | m |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1554 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46,296 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 59,884 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, 4 cánh mở quay , pa nô kính nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , pa nô kính nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện Kinlong , kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng vách kính vách khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng sen hoa inox cửa sổ, inox 304, giá trọn gói | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | kg |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ PHỤ TRỢ (BẾP + WC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3688 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0982 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7759 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8969 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8511 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2893 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1976 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1611 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3727 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2564 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2082 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1366 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2117 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9208 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9604 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2105 | m3 |
| 23 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,522 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,522 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ lồi, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 41,16 | m |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0556 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4698 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6136 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4752 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6689 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4202 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8832 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2039 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6524 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5122 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1611 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7712 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8888 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3123 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 104,39 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 166,0184 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 145,688 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5512 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 82,432 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 222,3326 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JAJYNIC 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 234,2952 | m2 |
| 53 | Thi công làm trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh (giá trọn gói bao gồm cả sơn bả) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8522 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 44,08 | m |
| 55 | Lát nền, sàn - gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 65,9484 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kích thước 150x500mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,176 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch: 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8522 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kt 300x600mm Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 74,124 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8505 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7226 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | kg |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa nhôm hệ việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa nhôm hệ việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Việt pháp phụ kiện Kinlong, kính dầy 6.38mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9688 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5777 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 78,57 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 78,57 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4008 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4008 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7371 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 235 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ BẾP + KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-20A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP + KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn rửa INOX 2 ngăn | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Gương soi + Kệ Gương H442V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Giá đượng cốc H443V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt nền | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Móc treo vòi xịt H441V | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Xi phông thoát nướclavabô | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa HDPE 1 chiều, đường kính van d25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HPDE đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính T d=25mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Móc giữ ống 32-20 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 45 | Móc giữ ống 110*60 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dầy 0.45mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4934 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | cái |
| 16 | Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm dầy 0.45mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1147 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: KÈ AO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I; tính 100% KL | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6698 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I; tính 10% KL | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3145 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2714 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (3km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2714 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7552 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,92 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 39,59 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 122,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 14 | Ống UPVC D=6cm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,95 | m2 |
| 16 | Mua + lắp đặt ống thép DN100 dày 2mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 34,73 | 1m2 |
| 18 | Nút bịt mạ kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4212 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4212 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 42,18 | 1m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,87 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1926 | 100m2 |
| 24 | Lớp ni lông lót | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 188,68 | m2 |
| 25 | Thi công móng đá thải dày 10cm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ MẠNG LAN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Mua sẵn và lắp đặt modem adsl chia 16 cổng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mua sẵn lắp đặt bộ phát WiFi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ CAMERA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Mua sẵn Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Mua sẵn camera ip thân poe, hồng ngoại 2.0 Megapixel , chiếu xa 40m. | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Mua sẵn tivi SAMSUNG 43 inch | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Mua sẵn ổ cứng lưu dữ liệu SATA 6TB, | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Mua sẵn dây HDMI 5m 4k | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3(III) trở lên công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3(III) trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,1 m3 | Máy đào ≥ 0,1 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW | Máy cắt bê tông công suất ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 2 |
| 10 | Giáo thi công | Giáo thi công | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi