Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924916-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220898146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:54:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị và xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào - dung tích gầu : 0.4-0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng mới hội trường tổ dân phố 5, thị trấn Kiến Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 , địa chỉ: Tổ 5- phường Nghĩa Trung- thị xã Gia Nghĩa- tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Đức; Địa chỉ: TT Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông Địa chỉ: Tổ 6 phường Nghĩa Trung thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông; Địa chỉ: Tổ 6 phường Nghĩa Trung thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 , địa chỉ: Tổ 5- phường Nghĩa Trung- thị xã Gia Nghĩa- tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Đức; Địa chỉ: TT Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Đức; Địa chỉ: TT Kiến Đức, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Đức + Địa chỉ: TT Kiến Đức, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4901100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,805m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,5024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3832100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0293tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3977tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3277tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,6749m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,1108m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5414100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1321tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8991tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,616m3
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2852m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0412100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0277tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,412m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6643100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6643100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,304m3
B PHẦN NỔI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0842100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,656100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0863tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6247tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1215m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6386100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1378tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7703tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,69m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, senoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5955100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0481tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,837tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1697tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1983tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,0705m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,229100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1168tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,008tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,718m3
21Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,7308m3
22Xây không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6344m3
23Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,9038m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán285,9905m2
2Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,8748m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,3188m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán126,145m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán261,062m2
6Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,78m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,024m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán56,77m
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán535,5325m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,5186m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán425,7291m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán261,322m2
13Láng nền seno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,47m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,47m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,52m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán177,3813m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,67m2
18SX&LD cửa đi khung sắt hộp, pano tấm, kính trong dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,536m2
19SX&LD cửa sổ khung sắt hộp, kính trong dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,96m2
20SX&LD hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,24m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7769tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7769tấn
23Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4038tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4038tấn
25Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.4mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6447100m2
26Thi công trần thả bằng tấm nhựaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán123,87m2
D PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
2Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
3Lắp đặt chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
12Lắp đặt vòi rửa inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
14Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
15Vật tư phụ ( co, cút, nối....)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11bộ
5Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
6Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3hộp
7Lắp đặt đế đôi chống cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3hộp
8Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
10Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
11Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
12Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
13Lắp đặt các aptomat loại 1P-100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1P-20ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán150m
16Lắp đặt mặt nạ aptomatTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4hộp
17Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
18Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4hộp
19Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5hộp
F PHẦN GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,967m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,245m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,754m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0088100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0146tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3078m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21 cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0034m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,785m3
G PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,96m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,24m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,79m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,062100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,039tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,93m3
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0829tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,114100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,76m3
11Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,18m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,45m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,675m2
14Trát giằng móng đá, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,15m2
15Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,5m2
H PHẦN BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1308100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,675m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có cung cấp thiết bị và xây lắp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng)32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
4 Công nhân lao động 1 ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
2 Máy đào - dung tích gầu : 0.4-0.8 m3 Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
7 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
9 Máy cắt bê tông 7,5 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
10 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->