Gói thầu: Mua sắm bảo hộ lao động năm 2022 Nhà máy thủy điện Khe Bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KHE BỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm bảo hộ lao động năm 2022 Nhà máy thủy điện Khe Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của nhà máy thủy điện Khe Bố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:30:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,647,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KHE BỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bảo hộ lao động năm 2022 Nhà máy thủy điện Khe Bố Chi phí mua sắm bảo hộ lao động năm 2022 Nhà máy thủy điện Khe Bố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của nhà máy thủy điện Khe Bố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi, quần tây nam | 36 | Bộ | 1.1. Quy cách may áo:- Áo được thiết kế cổ Đức, phom dáng đứng- Lá cổ vuông, bản cổ từ 5,5cm - 8 cm- Thân sau may không chiết ly, can cầu vai- Áo có may túi, thêu logo trước túi áo và măng séc tay trái (Mẫu logo chi tiết nhà máy sẽ gửi nhà thầu trong quá trình thực hiện đo may).1.2. Quy cách may quần:- Quần cạp quai nhê, có đỉa quần, thân trước: có 02 ly xuôi, 02 túi chéo, thân sau: Ly 2 bên, 02 túi hậu có khuy1.3. Yêu cầu vải may quần nam:- Về màu sắc: màu tím than đậm- Về chất liệu và cấu trúc vải: thành phần nguyên liệu: 70% wool, 27% polyester, spandex 3%. Hoàn tất: Liquid Amonia Moisture (xử lý chống nhăn, chống nhàu, bền màu khi giặt. Kiểu dệt: vân chéo 2/21.4. Yêu cầu vải may áo sơ mi nam:- Màu sắc: màu trắng- Thành phần nguyên liệu: bamboo/cotton (50/50)Hoàn tất: Super Silky Protection (hoàn tất siêu mềm mướt, chống nhăn nhàu, thấm hút mồ hôi)1.5. Kích cỡ: - Nhà thầu thực hiện đo trực tiếp từng CBCNV tại Nhà máy thủy điện Khe Bố. | ||
| 2 | Áo sơ mi, chân váy nữ | 8 | Bộ | 2.1. Quy cách may áo sơ mi nữ:- Áo được thiết kế kiểu cổ Đức, dáng chiết eo- Lá cổ vuông, bản cổ từ 5,5 cm- Thân trước bổ để cúp có ly ren- Áo có không may túi, thêu logo trước ngực áo và măng séc tay trái (Mẫu logo chi tiết nhà máy sẽ gửi nhà thầu trong quá trình thực hiện đo may).2.2. Quy cách may chân váy:- Chân váy: 02 lớp, thân trước: cạp rời 4cm, chiết ly, 02 túi cơi sát cạp. Thân sau: chiết ly, khóa giọt lệ, xẻ sau2.3. Yêu cầu vải may áo sơ mi nữ:- Màu sắc: Màu trắng- Thành phần: Bamboo/Spunpolyesster/spandex (48,5/48,5/3)%Hoàn tất: Super silky protetection (hoàn tất siêu mềm mướt, chống nhăn nhàu, thấm hút mồ hôi)2.4. Yêu cầu vải may váy nữ:- Màu sắc: màu tím than đậm- Thành phần: 70%wool, 27% polyesster, spandex 3%Hoàn tất: Liquid amonia moisture (xử lý chống nhăn, chống nhàu, bền màu khi giặt)Kiểu dệt: Vân chéo 2/22.5. Kích cỡ: - Nhà thầu thực hiện đo trực tiếp từng CBCNV tại Nhà máy thủy điện Khe Bố. | ||
| 3 | Quần áo BHLĐ | 63 | Bộ | 3.1 Kiểu dáng: - Áo cổ đức, thiết kế phom dáng đứng suông, với khoá kéo hoặc cúc kèm nẹp che chìm, có 2 túi trước ngực kèm đai gắn bút, 02 túi chéo ngang eo trước. In logo và chữ EVNGENCO1 – HPP KHEBO ở ngực trái, In logo bên cánh tay trái và sau lưng (Mẫu logo chi tiết nhà máy sẽ gửi nhà thầu trong quá trình thực hiện đo may). Xếp ly kéo dài từ phản quang lưng áo xuống đai áo. Hai đai đỉa có cúc bấm hai bên phía dưới gấu áo. Phối phản quang màu cam ở túi áo ngực, thân sau áo, giúp bảo vệ người lao động trong môi trường thiếu sáng. - Quần: 02 túi chéo, thiết kế rộng rãi, thoải mái; có 02 ly trước, có chun sườn, sử dụng khuy cài nhỏ ống quần; túi hộp 02 bên đùi và phối phản quang màu cam tại vị trí đầu gối.- In họ và tên lên cả quần và áo.3.2 Chất liệu: - Thông số vải: Vải Pangrim Hàn Quốc sợi đôi (hoặc tương đương), chống tĩnh điện; Thành phần vải: 35% cotton 65% polyester, chống tĩnh điện, chéo 2/1; Trọng lượng riêng khoảng: 200g/m2; Điện trở bề mặt 1,7~4*10^9 Ohm; Chỉ số sợi dọc PC20 + (PC45+D) x chỉ số sợi ngang PC20/104x54; Khổ vải 58/59”; Yêu cầu: Vải ít phai màu khi giặt, sử dụng chất lượng vải với độ bền cao, không bám bụi, thoáng mát và thấm hút mồ hôi có tính cách điện, chống tĩnh điện, không tích điện, phù hợp với môi trường có dầu nhớt, môi trường điện từ trường;- Màu sắc: Màu cam (CMYK C0 M60 Y100 K0) ;- Kết hợp phản quang màu cam (C0 M78 Y70 K0) chiều cao 25mm;3.3 Kích cỡ: - Nhà thầu thực hiện đo trực tiếp từng CBCNV tại Nhà máy thủy điện Khe Bố. | ||
| 4 | Giày BHLĐ | 30 | Đôi | - Chất liệu: Da bò; - Cấu tạo: Mũi thép, đế PU/PU lót thép chống đâm xuyên; - Loại: Cổ thấp; - Mặt trong: sợi Nylon; - Màu sắc: Đen; - Tính năng: Chống thấm nước, chống trơn trượt, chống đinh, chống dập ngón, chống sốc. - Size: Từ 36 đến 44 (số lượng cụ thể từng size nhà máy cung cấp cho nhà thầu ngay sau khi ký hợp đồng) | ||
| 5 | Mũ BHLĐ | 40 | Cái | - Mũ có Lôgô và chữ “EVNGENCO1-HPP KHEBO” phía trước và chữ “NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN KHE BỐ” 2 bên mũ. - Chất liệu: HPDF (chống cháy, chịu lực tốt), Bên trong: Lớp xốp, Miếng lót vành mũ, có núm vặn và lỗ thông khí Màu sắc: trắng. - Phù hợp: TCVN 6407:1998 - Mũ an toàn công nghiệp, QCVN 06:2012/BLĐTBXH về mũ an toàn công nghiệp. | ||
| 6 | Quần áo mưa | 37 | Bộ | - Được may bằng hai lớp vải gồm Lớp ngoài là vải nilon tráng nhựa PVC dày 0.22mm, 210 sợi/cm và bên trong có một lớp vải lót để giữ ấm- Size: Từ M đến 3XL (số lượng cụ thể từng size nhà máy cung cấp cho nhà thầu ngay sau khi ký hợp đồng).Hãng sản xuất: Sơn Thủy hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi