Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường đến trung tâm xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn (đoạn từ xã Khả Cửu đi xã Đông Cửu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928196-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đường đến trung tâm xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn (đoạn từ xã Khả Cửu đi xã Đông Cửu)
Số hiệu KHLCNT 20220882329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (dự án 4) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:52:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,589,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8884274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7768548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Số lượng 02 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông đường bộ;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người, trong đó:+ 02 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông đường bộ;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn vât liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu:
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Đường đến trung tâm xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn (đoạn từ xã Khả Cửu đi xã Đông Cửu)
Đường đến trung tâm xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn (đoạn từ xã Khả Cửu đi xã Đông Cửu)
270 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (dự án 4) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phú Thọ PLQ. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Đại Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Sơn; Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9553,0124100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III37,0196100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III17,664100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III8,0525100m3
5Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,2132100m3
6Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II10,4749100m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,8792100m3
8Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9514,5673100m3
9Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m32,4158100m3
10Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III43,9153100m3
11Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III32,4498100m3
12Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III32,4498100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III32,4498100m3/1km
14Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I2,2132100m3
15Vận chuyển bùn đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I2,2132100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II12,3541100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II12,3541100m3/1km
18Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III18,8209100m3
19Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III18,8209100m3/1km
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m3,0196100m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV3,0196100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV36,4078100m3
23Trồng cỏ85,6624100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB4087,128m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm0,5228100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4937100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m295,2194100m2
5Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm95,2194100m2
6Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm95,2194100m2
7Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm95,2194100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2156,4136100m2
9Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm157,0174100m2
10Bù vênh mặt đường cũ đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới1.540,97m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB4076,51m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm0,4591100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,486100m2
14Đào mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m30,7651100m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,7651100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB4023,15m3
2Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4049,41m3
3Bê tông chân khay đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4029,03m3
4Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4032,69m3
5Cát sạn đệm15,76m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,15m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm0,1809tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm0,1076tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống0,6447100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm71 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm6mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm3mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)71 ống cống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)41 ống cống
16Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,94m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm0,5164tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm0,0369tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản0,2617100m2
20Lắp đặt tấm bản bằng máy50cấu kiện
21Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,27m3
22Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm0,0125tấn
23Bê tông mũ tường, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB408,13m3
24Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm0,0445tấn
25Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,5m3
26Ván khuôn đổ bê tông các loại5,8332100m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph26m3
28Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III2,1536100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,098100m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,0556100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,0556100m3/1km
32Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m0,33100m3
33Vận chuyển phế thải đổ đ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km0,33100m3/1km
34Đào mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m30,07100m3
35Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III3,5475100m3
36Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40354,75m3
37Ván khuôn rãnh7,095100m2
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy11 cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy11 cột
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm280m
4Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III11m3
5Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401m3
E Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8884274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7768548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Số lượng 02 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông đường bộ;+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Số lượng 02 người, trong đó:+ 02 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông đường bộ;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10T Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi ≤ 110CV ủi vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép ≤ 10T Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh hơi 16T Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50m3/h Rải vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn 23kw Hàn vât liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi 1,5KW Đầm vật liệu , còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bàn 1,0KW Đầm vật liệu , còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg) Đầm vật liệu , còn sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu:1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->