Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí địa phương và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:50:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực );-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường tương ứng, ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã thực hiện hoàn thành phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vân tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí địa phương và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 346,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 958,144 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 518,9464 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 344,2646 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 360,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép đà trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,7533 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp nước | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 130,88 | m2 |
| 13 | Đục lớp vữa tôn nền | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 277,082 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch sika membrane chống thấm tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 396,15 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn bằng xi măng trộn SIKA LATEXTH | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 277,082 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 344,2646 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300*300 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 346,38 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 898,26 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 743,623 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 743,623 | m2 |
| 21 | Cửa sổ lật nhôm xingfa + kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 119,796 | m2 |
| 23 | Thi công vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 12mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600*600 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 360,65 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 18W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 131 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt CP 1P-16A âm tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van xả bằng đồng D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 92 | cái |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG VÀ TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 723,3246 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.446,6493 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 298,783 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 674,756 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 169,3844 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 49,1704 | m2 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7,5 | 1m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm SIKAFLEX CONSTRUCTION | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao chống ẩm giả gỗ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 49,1704 | m2 |
| 10 | Thi công Nẹp chân tường gỗ tự nhiên | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 11,36 | m |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 169,3844 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 191,6484 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 533,1762 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 298,783 | m2 |
| 15 | Đóng nẹp khe lún bằng nẹp nhôm 120*4mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Đóng nẹp khe lún bằng nẹp nhôm V53x43x3mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.448,1493 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 674,756 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5.803,695 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.269,156 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÊ NÔ, MÁI | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 390,7821 | 1m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm tường, sê nô, ô bằng sika latexth và xika membrane( 4 lớp) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 390,7821 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn chiều dày 2cm trộn dung dịch sika latexth | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 323,0682 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.3.5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8,0298 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 6,15 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO CỬA, VÁCH THÔNG GIÓ +CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 302,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách thông gió lấy sáng | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 133,875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 68 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.088,1919 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt con tiện gỗ lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1.088,1919 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 10 | SXLDVách kính khung nhôm + kính an toán 6.38mm | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 124,875 | m2 |
| 11 | SXLắp dựng cửa đi 1 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 12 | SXLắp dựng cửa sổ 2 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 119,84 | m2 |
| 13 | SXLắp dựng cửa sổ 1 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 14 | SXLắp dựng cửa sổ 4 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 15 | SXLắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 137,76 | m2 |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 7 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 4-6 moduL vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây 80*80 đặt nổi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1.2m 2*18W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 217 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 23W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 141 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba1 chiều | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 63A | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB - 1P- 16A | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB - 1P- 20A | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 25A | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp ốp tường 60*40mm có nắp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp ốp tường 16*14mm có nắp | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1* 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 190 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn 2*6 mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn 2*25 mm2 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước máy lạnh | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 62 | lỗ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 91,972 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 11,089 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 11,089 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường,sàn (4 lớp) | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 22,178 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 8 | Lát sàn tiết diện gạch 400*400 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 88,712 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,2656 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,2656 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,2656 | m2 |
| 12 | Bulon M10 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cùm INOX và vít nở cố định ống | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 14 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 16 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tủ PCCC 500*700*200 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê D42-D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt co D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông D27 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông D42 | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29,0899 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29,0899 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29,0899 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT | 29,0899 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực );-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường tương ứng, ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã thực hiện hoàn thành phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 2 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vân tải thùng ≥ 2,5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất tối thiểu: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu: 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy tời | Sức nâng ≥ 1 tấn | 2 |
| 7 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ (bộ) | 500 |
| 8 | Ván khuôn | Tấm | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi