Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928453-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220865392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí địa phương và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:50:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,457,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực );-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường tương ứng, ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã thực hiện hoàn thành phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vân tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ (bộ)
- Số lượng tối thiểu 500
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Tấm
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh
Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc Khối An ninh Công an tỉnh
150 Ngày
E-CDNT 3 nguồn kinh phí địa phương và kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng C.D.C - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT346,38m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT958,144m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT518,9464m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT344,2646m2
5Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT360,65m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép đà trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,7533tấn
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT42bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT41bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29bộ
10Tháo dỡ đường ống cấp nướcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5công
11Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT130,88m2
13Đục lớp vữa tôn nềnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT277,0821m2
14Quét dung dịch sika membrane chống thấm tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT396,15m2
15Láng nền sàn bằng xi măng trộn SIKA LATEXTHTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT277,082m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT344,2646m2
17Lát nền, sàn gạch chống trượt 300*300Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT346,38m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT898,26m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT743,623m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT743,623m2
21Cửa sổ lật nhôm xingfa + kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT15m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực 8mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT119,796m2
23Thi công vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 12mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,6m2
24Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600*600Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT360,65m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT70m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT70m
27Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 18WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT131bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT33cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29cái
30Lắp đặt CP 1P-16A âm tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT3,8100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,8100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,7100m
35Lắp đặt van xả bằng đồng D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20cái
36Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT10cái
37Lắp đặt tê nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT30cái
38Lắp đặt tê nhựa D90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT140cái
39Lắp đặt tê nhựa D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT200cái
40Lắp đặt co nhựa D114Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT40cái
41Lắp đặt co nhựa D90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT150cái
42Lắp đặt co nhựa D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT180cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT41cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT80cái
45Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT40cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT40cái
47Lắp đặt chậu xí bệt + vòiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT42bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam + xảTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xảTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT41bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT19bộ
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT92cái
B CẢI TẠO TƯỜNG VÀ TRẦN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT723,3246m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.446,6493m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT298,783m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT674,756m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT169,3844m2
6Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT49,1704m2
7Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7,51m
8Quét dung dịch chống thấm SIKAFLEX CONSTRUCTIONTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1,5m2
9Thi công trần thạch cao chống ẩm giả gỗTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT49,1704m2
10Thi công Nẹp chân tường gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT11,36m
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT169,3844m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT191,6484m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT533,1762m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT298,783m2
15Đóng nẹp khe lún bằng nẹp nhôm 120*4mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT70m
16Đóng nẹp khe lún bằng nẹp nhôm V53x43x3mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20m
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.448,1493m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT674,756m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5.803,695m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.269,156m2
C CẢI TẠO SÊ NÔ, MÁI
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT390,78211m2
2Quét dung dịch chống thấm tường, sê nô, ô bằng sika latexth và xika membrane( 4 lớp)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT390,7821m2
3Láng nền sàn chiều dày 2cm trộn dung dịch sika latexthTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT323,0682m2
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.3.5mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8,0298100m2
5Lắp đặt ống nhựa D90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt cút nhựa D90Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt cầu chắn rácTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT5cái
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6,15100m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4,2100m2
D CẢI TẠO CỬA, VÁCH THÔNG GIÓ +CẦU THANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT302,64m2
2Tháo dỡ vách thông gió lấy sángTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT133,875m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT68m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.088,1919m2
5Gia công lắp đặt con tiện gỗ lan can cầu thangTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT6cái
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1.088,1919m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT13,6m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT13,6m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT13,6m2
10SXLDVách kính khung nhôm + kính an toán 6.38mmTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT124,875m2
11SXLắp dựng cửa đi 1 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4,32m2
12SXLắp dựng cửa sổ 2 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT119,84m2
13SXLắp dựng cửa sổ 1 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT11,49m2
14SXLắp dựng cửa sổ 4 cánh kính cường lực nhôm xingfa (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT17,92m2
15SXLắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT137,76m2
E CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT7công
2Lắp đặt tủ điện 4-6 moduL vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2hộp
3Lắp đặt hộp nối dây 80*80 đặt nổiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT17hộp
4Lắp đặt đèn tuyp led đôi 1.2m 2*18WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT217bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần 23WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT141bộ
6Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT117cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT102cái
9Lắp đặt công tắc ba1 chiềuTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT56cái
11Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 63ATheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB - 1P- 16ATheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT17cái
13Lắp đặt aptomat MCCB - 1P- 20ATheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT17cái
14Lắp đặt aptomat MCCB - 2P- 25ATheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT17cái
15Lắp đặt hộp ốp tường 60*40mm có nắpTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT140m
16Lắp đặt hộp ốp tường 16*14mm có nắpTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT210m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 1*2,5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 1* 10mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT140m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT240m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT190m
21Lắp đặt cáp nguồn 2*6 mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT80m
22Lắp đặt cáp nguồn 2*25 mm2Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT140m
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước máy lạnhTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4công
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT62lỗ
3Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT91,972m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT11,089m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT11,089m2
6Quét dung dịch chống thấm tường,sàn (4 lớp)Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT22,178m2
7Lát nền, sàn bằng đá graniteTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT4,89m2
8Lát sàn tiết diện gạch 400*400Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT88,712m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2656m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2656m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,2656m2
12Bulon M10Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT8cái
13Cùm INOX và vít nở cố định ốngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT300bộ
14Lắp tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16bảng
15Lắp đặt tủ PCCC 500*700*200Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT16hộp
16Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,9100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT2,8100m
19Lắp đặt tê D42-D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT18cái
20Lắp đặt tê D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT40cái
21Lắp đặt co D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT130cái
22Lắp đặt măng sông D27Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT30cái
23Lắp đặt măng sông D42Theo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT20cái
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29,0899m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29,0899m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29,0899m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn tại chương V E-HSMT29,0899m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng ≥ 3 tầng(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực );-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).44
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện;- 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường tương ứng, ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã thực hiện hoàn thành phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện hoàn thành nhiệm vụ nghiệm thu thanh toán khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có giấy tờ chứng minh kinh nghiệm tương ứng);- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
5 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp gói thầu;- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vân tải thùng ≥ 2,5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150 lít2
3 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất tối thiểu: 23 kW1
5 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu: 0,62 kW2
6 Máy tời Sức nâng ≥ 1 tấn2
7 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ (bộ)500
8 Ván khuôn Tấm200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->