Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Thành phố bố trí từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:49:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,221,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu liên quan chứng minh; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao phường Cửa Đại 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Thành phố bố trí từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An;
Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam;
Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Hội An. Địa chỉ: 09 - Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T,trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát hoàn trả phần thay đất bùn, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,46 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos: +4,200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos: +4,200, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos: +7,200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos: +7,200, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,86 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m² |
| 41 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 42 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,91 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m³ |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | tấn |
| 49 | Gia công giằng kèo sắt tròn D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 50 | SXLD tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 54 | SXLD bu lông neo đầu trụ D22, chiều dài 600, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | ck |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,52 | 1m² |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm dày 0,5mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m² |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cáp bọc nhựa D10mm, giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,73 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tăng đơ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,29 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,94 | m² |
| 61 | Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,94 | m² |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m³ |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 66 | Xây tường bằng khung hoa bê tông 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m² |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,08 | m² |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | m² |
| 69 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông mạ kẽm 16x16x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m² |
| 73 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m² |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m² |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,12 | m² |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,98 | m² |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,4 | m² |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,36 | m² |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,71 | m² |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,29 | m² |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,54 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3 | m |
| 85 | Đắp ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | ck |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,6 | m |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,67 | m³ |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,49 | m² |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m² |
| 90 | Lát nền ram dốc bằng đá sa thạch 300x600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m² |
| 91 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m² |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,04 | m² |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 95 | GCLD quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,81 | m² |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,05 | m² |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 100m² |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 100m² |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m² |
| 101 | Điện nhà đa năng: Lắp đặt đèn tán xạ âm trần loại 3 bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 3 cánh 77W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 124 | Hệ thống chống sét: Gia công, lắp đặt kim thu sét điện tử bắn tia tiên đạo sớm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Gia công, lắp dựng cột đỡ kim thu sét D49 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 126 | GCLD dây giằng, tăng đơ, móc neo, ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, S70mm2 theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 128 | GCLD kẹp định vị dây dẫn vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 129 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 131 | GCLD hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m³ |
| 133 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 134 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 135 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cos: +3,300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cos: +3,300, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m² |
| 26 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m³ |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m³ |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m³ |
| 34 | Xây tường bằng khung hoa bê tông 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m² |
| 35 | Gia công xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,93 | 1m² |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m² |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m² |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m² |
| 42 | Quét dung dịch Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m² |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m² |
| 44 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp các phụ kiện của cửa: Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m² |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,02 | m² |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m² |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m² |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m² |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 56 | Đắp ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4 | m |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m³ |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m² |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,15 | m² |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m² |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m² |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | GCLD quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m² |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,72 | m² |
| 68 | GCLD vách ngăn tấm compack HPL chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m² |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m² |
| 70 | Hệ thống điện nhà vệ sinh: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Hệ thống nước nhà vệ sinh: Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 106 | Lắp đặt T nhựa ren đồng D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đóng giếng, lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạchbê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m³ |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m² |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m² |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m² |
| 9 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m³ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m³ |
| D | Sân bóng chuyền | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1m² |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Dọn dẹp, san sửa, lu lèn mặt nền sân trước khi thi công bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m² |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m³ |
| 9 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| E | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,67 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m³ |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m³ |
| 20 | Xây tường bằng khuôn hoa bê tông 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m² |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m³ |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,04 | m² |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,92 | m² |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,62 | m² |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | m |
| 27 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen vào tường, có khắc chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m² |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m² |
| 29 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m² |
| 30 | Gia công khung thép hộp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung thép hộp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m² |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860,3 | m² |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1m² |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng bu lông D18, L=400, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | 1m² |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m² |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m³ |
| G | Sân nền | |||
| 1 | Dọn dẹp, san sửa, lu lèn mặt nền sân trước khi thi công bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | 100m² |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m³ |
| 4 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 5 | Đắp đất trồng cây, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m³ |
| 6 | Trồng cây Hoàng Hậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 7 | Trồng cây OSAKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 8 | Trồng hoa hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây mới trồng 90 ngày bằng nước giếng khoang, máy bơm điện 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu liên quan chứng minh; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 6T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥25T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi