Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926417-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:48:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,033,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5503985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Di dời, sửa chữa Trạm thu phát lại truyền thanh xã Mường Chanh, huyện Mai Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quốc tế Tây Bắc; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3799100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1041m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,431m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,903m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,6685m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,342100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0327tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5663tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,238m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,658100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1321tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7735tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6502100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2339m3
15Rải bạt dứa cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0234100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5223m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9621m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6956m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,557100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0613tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5441tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6416m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4791100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1217tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,907tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8096m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1547100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3715m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6498100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3519tấn
17Bản mã chân cột AntenChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,26kg
18Bulong D22-800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Bulong D14-500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,5184m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0756m3
C HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,813m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,2809m2
3Dán gạch thẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3455m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,1311m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật254,165m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,757m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,1072m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật126,7764m2
9Trát xà dầm nổi, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,728m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,976m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,704m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,96m
13Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,432m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật177,1311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật439,8056m2
16Đắp trang trí đầu cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Đắp trang trí trên lam BTChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lan can thép hộp sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,57kg
19Vít nở nhựa 6lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
20Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,024m2
21Hoa sắt cửa sổ thép hộp sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu kỹ thuật131,58kg
22Cửa đi khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3m2
23Cửa sổ khung nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,96m2
24Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
7Aptomat 2 pha 63Ampe-10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Aptomat 1 pha 25Ampe-10kaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Aptomat 1 pha 20Ampe-10kaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Aptomat 1 pha 16Ampe-6kaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Aptomat 1 pha 10Ampe-6kaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Bộ tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Hộp đựng + bộ dụng cụ phá dỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
16cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
19Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
20Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
21Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
25Tủ điện 600x400x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Tủ Attomat 4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt công tơ điện 1 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Mặt công tắc 1-3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Mặt công tắc 4 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19hộp
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 20x4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,245m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,55m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,695m3
36Lưới tín hiệu báo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật30md
E HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật67m
3dây tiếp địa thép dẹt 20x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
6Thép D10mm chữ C, L= 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
8Quả hồ lôChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Miếng đệm bằng chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bu lông M12x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Bật thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Ống nhựa PVC D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
F HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
3cút nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4cút nhựa PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van khóa PPR Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Van khóa PPR D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
9Van phaoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
2Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1205100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,482m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,492m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5584m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0508100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0133tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0729tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0241100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7146m3
11Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8096100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0629m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3265m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0264m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0005tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0029tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5509m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0501100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0139tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0735tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2022m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0927100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0991tấn
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2996m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,8774m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,84m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2673m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,792m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4377m2
31Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2297m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,81m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3*0.6m2, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,692m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,8774m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,1073m2
36Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp Shall hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,47m2
37Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp Shall hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
38Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
7Mặt công tắc 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4tê nhựa PPR D32/31mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van khóa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Vòi lấy nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt phễu thu D110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Y nhựa miệng bát D90/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
L HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6315m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3375m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1374m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,926m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,926m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4333m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6133m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
M HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt dứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
N HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3744m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2749m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6063m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3388m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3388m2
O HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
4Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,84m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1469tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật281 cấu kiện
P HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,735m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
4Thép hình I120x64x4,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật82,8kg
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
9Bản lề cánh cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Cánh cổng thép sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật165,9188kg
11thép hình các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9255kg
12Bật thép fi10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2934kg
13Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5m2
14Đầu mác thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
15Bánh xeChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
Q HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN BIỂN HIỆU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,575m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,105m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4023m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,8785m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8015m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,077m2
8Chữ biển hiệu mạ đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9329m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9341m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,308m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,1626m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,4706m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5503985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->