Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:48:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5503985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Di dời, sửa chữa Trạm thu phát lại truyền thanh xã Mường Chanh, huyện Mai Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3799 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1041 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,431 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5663 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,238 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7735 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2339 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0234 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5223 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9621 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5441 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4791 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3715 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6498 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3519 | tấn |
| 17 | Bản mã chân cột Anten | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | kg |
| 18 | Bulong D22-800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Bulong D14-500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5184 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0756 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,813 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,2809 | m2 |
| 3 | Dán gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3455 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,1311 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,165 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,757 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,1072 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,7764 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm nổi, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,728 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,976 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,704 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m |
| 13 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,432 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,1311 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 439,8056 | m2 |
| 16 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Đắp trang trí trên lam BT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lan can thép hộp sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,57 | kg |
| 19 | Vít nở nhựa 6ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,58 | kg |
| 22 | Cửa đi khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 23 | Cửa sổ khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Aptomat 2 pha 63Ampe-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 25Ampe-10ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 20Ampe-10ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 16Ampe-6ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 10Ampe-6ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Hộp đựng + bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 16 | cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 25 | Tủ điện 600x400x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tủ Attomat 4 modul | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 1-3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 20x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,245 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,695 | m3 |
| 36 | Lưới tín hiệu báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | md |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 3 | dây tiếp địa thép dẹt 20x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 6 | Thép D10mm chữ C, L= 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Miếng đệm bằng chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Bật thép D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | cút nhựa PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | cút nhựa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Van phao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7146 | m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8096 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0629 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3265 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5509 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2022 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2996 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8774 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2673 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,792 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4377 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2297 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3*0.6m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,692 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8774 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1073 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp Shall hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp Shall hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | tê nhựa PPR D32/31mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Vòi lấy nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Y nhựa miệng bát D90/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1374 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,926 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,926 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4333 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6133 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2749 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6063 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3388 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3388 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 4 | Thép hình I120x64x4,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | kg |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 9 | Bản lề cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,9188 | kg |
| 11 | thép hình các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9255 | kg |
| 12 | Bật thép fi10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2934 | kg |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 14 | Đầu mác thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4023 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8785 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8015 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,077 | m2 |
| 8 | Chữ biển hiệu mạ đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ - PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9329 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9341 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,308 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1626 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4706 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5503985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi