Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920131-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220918356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:45:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực cừ thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 9m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trụ sở UBND huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Nhà làm việc bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng DELTA-VINA.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852.529
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỪ LARSEN
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực cừ thép (tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực cừ thép; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I"1,3176100m
3Nhổ cừ Larsen ở trên cạn"1,3176100m
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7259100m3
2Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát hạt trung)"3,355100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4"20,63m3
4Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"107,575m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"1,3576100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"2,3498tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"3,6184tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm"5,2591tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4"7,1768m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4"40,3864m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng"2,6851100m2
12Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"14,5238m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"1,0744100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,2791tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"1,2343tấn
16Bê tông cột máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"5,9335m3
17Bê tông cột máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"13,7459m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"2,7802100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,6232tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"1,581tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm"1,4025tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"31,0747m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"3,2802100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,8672tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"3,3925tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm"0,9816tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"41,167m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái"4,0135100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"4,9537tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2"4,6099m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,5598100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,1229tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,3175tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2"1,9744m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,2084100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm"0,17tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm"0,3172tấn
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"2,8125100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,9557100m3
40Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II"3,9577100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II"39,57710m³/1km
42Rải bạt lót trước khi đổ bê tông bậc cấp"0,1308100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2"1,3075m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm"0,2738tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm"0,1669tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4"20,136m3
47Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, vữa XM M75"53,4581m3
48Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, vữa XM M75"15,9913m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - vữa XM M75"2,8741m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75"9,1884m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75"10,8201m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM M75"10,161m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"58,2268m2
54Chân móng kẻ giả gạch KT100x200"58,2268m2
55Quét nước xi măng 2 nước"58,2268m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75"306,3874m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75"401,6717m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75"275,216m2
59Trát trần, vữa XM M75"326,4156m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75"297,2068m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75"358,7747m2
62Ốp chân tường, viền tường KT600x120"20,4072m2
63Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75"23,4272m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600 vữa XM M75"59,04m2
65Thi công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm chống ấm (bao gồm chân inox)"21,772m2
66Gia công khung sắt đỡ lavabol"0,1152tấn
67Lắp khung đỡ Lavabol"0,1152tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"6,18341m2
69Ốp đá granit tự nhiên làm bàn đỡ Lavabol (đen dày 20)"2,944m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4"0,5015m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75"3,5123m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm, vữa XM M75"1,3552m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75"15,785m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75"34,8734m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75"17,2272m2
76Lát gạch xi măng, vữa XM M75"7,3392m2
77Lan can thép ống mạ kẽm"772,1528kg
78Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)"0,7722tấn
79Lắp dựng lan can sắt"44,8745m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"38,42321m2
81Gia công xà gồ thép"1,0931tấn
82Lắp dựng xà gồ thép"1,0931tấn
83Bulong D20-650"2cái
84Bulong D12-50"8cái
85Bulong D16-500"8cái
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m"0,4008tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"0,4107tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"15,41441m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Hoa Sen"2,3159100m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng tương đương Kova CT11A + xi măng PC30 (định mức 0,4kg/m2)"116,8961m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75"77,5m
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75"116,8961m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton"678,0482m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton"878,5571m2
95Trần thạch cao khung xương Basi mạ kẽm tương đương Vĩnh Tường, tấm trần thạch cao dày 9mm"74,9344m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"74,9344m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton"74,9344m2
C HỆ THỐNG CỬA, VÁCH KÍNH
1Vách kính cố định, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,688m2
2Cửa đi mở quay 1, 2,4 cánh, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính cường lực dày 8,0 mm"29,2m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 khóa đơn điểm; 3 bản lề 4D)"6bộ
4Cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 khóa đa điểm; 6 bản lề 4D; 2 chốt cánh phụ)"2bộ
5Cửa đi 4 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 khóa đa điểm; 12 bản lề 4D; 4 chốt cánh phụ)"2bộ
6Cửa sổ mở quay dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly, Sử dụng kính an toàn dày 6.38 mm"33,092m2
7Cửa sổ mở hất, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly, Sử dụng kính an toàn dày 6.38 mm"0,96m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 tay nắm đa điểm; 2 bản lề ma sát chữ A, 2 chốt cánh phụ"11bộ
9Cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 tay cài, 2 bản lề ma sát chữ A"2bộ
10Cửa sổ 4 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 3 tay nắm đa điểm; 4 bản lề ma sát chữ A, 4 chốt cánh phụ)"4bộ
11Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,4ly; sơn 3 nước màu sáng"42,04m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa"42,04m2
D NỘI THẤT:
1Lắp dựng tấm gỗ tự nhiên dán Veneer, màu vàng nâu, khung thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4ly37,6236m2
2Lắp đặt bộ chữ Mica vách Backdrop1bộ
3Chữ inox trang trí ngoài cao 18029chữ
4Cửa HDF dán veneer quầy giao dịch0,9m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài2,1978100m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ốp trần tròn -LN12N 170/12W tương đương Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt đèn M26 1200/40W tương đương Rạng Đông"10bộ
3Lắp đặt đèn P06 300x1200/40W tương đương Rạng Đông"24bộ
4Lắp đặt quạt treo tường tương đương SENKO T1680"18cái
5Lắp đặt đèn BD LT01 T8/18W tương đương Rạng Đông"2bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trần (AT04 110/12W) tương đương Rạng Đông"28bộ
7Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 300 x 300 (mã SPT025BF) tương đương SENKO"2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 LV-ABC2x70 tương đương cadivi"40m
9Lắp đặt dây dẫn VCmo2x1,5 tương đương cadivi"365m
10Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 tương đương cadivi"220m
11Lắp đặt dây CV1x4 tương đương cadivi"40m
12Lắp đặt dây CV1x10 tương đương cadivi"20m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 tương đương Sino"550m
14Lắp đặt hộp nối 110x110x50 tương đương Sino"10hộp
15Lắp đặt công tắc 2 nút bấm tương đương Sino"6cái
16Lắp đặt công tắc 1 nút bấm tương đương Sino"10cái
17Lắp đặt công tắc 3 nút bấm tương đương Sino"4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương Sino"39cái
19Lắp đặt các automat 1 cực 6-20A tương đương Sino"16cái
20Lắp đặt các automat 2 cực 16-32A tương đương Sino"14cái
21Lắp đặt các automat 2 cực 50A tương đương Sino"2cái
22Lắp đặt các automat 100A tương đương Sino"1cái
23Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 12modul"2hộp
24Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 6modul"2hộp
25Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4modul"2hộp
26Lắp đặt tủ điện nổi 800x600x250 kèm phụ kiện"1hộp
F Dây cấp điều hòa
1Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 tương đương cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt hộp nối 110x110x50 tương đương Sino"5hộp
3Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU 1 chiều lạnh"2máy
4Lắp đặt máy điều hoà âm trần tương đương catssette 24000btu - 1 chiều lạnh"4máy
5Lắp đặt ống đồng d6 dày 0,8mm + bảo ôn"0,3100m
6Lắp đặt ống đồng d12 dày 0,8mm + bảo ôn"0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa D20"24m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D21"12cái
G MẠNG LAN:
1Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + hạt cắm jackMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Jack Ampe RJ45"40cái
3Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat6"250m
4Lắp đặt ống xoắn D20 tương đương Sino+ phụ kiện"240m
5Lắp đặt hộp rẽ cáp KT100x100x50 tương đương Sino"6hộp
6Lắp đặt tủ mạng rack 19IN-6U(S-RACK) (550x350x400)"1tủ
7Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5m"24dây
H HỆ THỐNG CAMERA:
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đầu ghi Camera 8 kênh"11 thiết bị
3Lắp đặt Tivi 52inch (chỉ tính công lắp đặt)"1cái
4Lắp đặt dây cáp UTP - Cat6 cho camera"100m
5Đầu J45 cat 6"16cái
6Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi"2m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn mền D16 tương đương Sino"30m
8Lắp đặt hộp kỹ thuật chuyển hướng cáp 100x100 Sino"6hộp
9Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5m"6dây
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3"4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm"150m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm"34,5m
5Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng"15m
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m"12cọc
7Cát vàng"0,3m3
8Xi măng PC30"100kg
9Que hàn điện"5kg
10Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)"4cái
11Sơn bạch tuyết"1hộp
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm"12m
13Đào kênh mương, bằng máy - Cấp đất III"0,0966100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,0966100m3
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (tương đương nhựa Bình Minh)
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9 - 10bar"1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,3- 10bar"0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1,9 - 10bar"0,22100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32"2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25"3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25"2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20"6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20"2cái
10Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32"12cái
11Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25"13cái
12Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20"18cái
13Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RN"8cái
14Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RT"4cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20"4cái
16Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 - RN"5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RN"5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32"30cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25"4cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20"5cái
21Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32"2cái
22Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25"2cái
23Lắp đặt van 1 chiều D25 (32)"1cái
24Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32"3cái
25Lắp đặt van phao cơ D25"2cái
K Thoát nước (ống nhựa tương đương Bình Minh):
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar"0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar"0,38100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 6bar"0,08100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110"4cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/90"1cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60"3cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60"2cái
9Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60"8cái
10Lắp đặt tê nhựa D110/110"4cái
11Lắp đặt tê nhựa D90/90"1cái
12Lắp đặt tê nhựa D60/60"4cái
13Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110"11cái
14Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90"2cái
15Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60"14cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D110"5cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D90"1cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D60"22cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC D34"24cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60"1cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60"1cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34"8cái
23Lắp nút bịt nhựa D110mm"2cái
24Lắp nút bịt nhựa D90mm"1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa D110"6cái
26Lắp đặt măng sông nhựa D90"3cái
27Lắp đặt măng sông nhựa D60"8cái
28Lắp đặt măng sông nhựa D34"2cái
29Lắp đặt xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu"6cái
30Phểu thu inox KELAS D60"6cái
31Lắp đặt Lavabol tương đương inax AL-296VEC"4bộ
32Lắp đặt vòi rửa Lavabo tương đương Inax LFV21S + cụm xả A325PS + dây cấp A7"4bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax 431VR + Vòi UF7V"4bộ
34Lắp đặt xí xổm (CT1250) tương đương caesar"6bộ
L THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar - tương đương Nhựa Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar - tương đương Nhựa Bình Minh"0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 8bar - tương đương Nhựa Bình Minh"0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D90"2cái
5Cầu chắn rác inox 304 D90"4cái
6Đai giữ ống các loại"20cái
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6"0,6343m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2"1,2686m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,031100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm - vữa XM M75"3,2842m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75"16,48m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75"16,48m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75"16,48m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75"16,184m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100"19,4822m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,5351m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0168100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,0679tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu"31cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,0914100m3
N HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,40341m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công"0,0336m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2"0,0797m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0033100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75"0,102m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75"0,76m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,0252m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0017100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,003tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công"11 cấu kiện
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công"0,1296m3
O HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Rải bạt sọc sanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4"31,92m3
3Lát gạch Terazo KT300x300"266m2
P HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,08881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4"0,234m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2"0,6707m3
4Ván khuôn móng cột"0,0205100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0295tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2"0,3654m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"0,0588100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10m"0,0358tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"2,051m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75"1,7037m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75"12,5384m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75"20,88m
13Đắp phào kép, vữa XM M75"43,52m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton"12,5384m2
15Thép hộp mạ kẽm làm cổng"77,5043kg
16Tôn phẳng dày 1 ly"2,66m2
17Bánh xe cao su D100"2cái
18Thép neo đuôi cá"6cái
19Gia công cổng sắt (chỉ tính vật liệu phụ)"0,0775tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"8,077m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"8,97161m2
Q HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐỂ XE MÁY
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"0,384m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4"1,728m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,1152100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"1,174m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm"0,1565tấn
7Lắp cột thép các loại"0,1565tấn
8Gia công kèo thép"0,1926tấn
9Lắp vì kèo thép"0,1926tấn
10Gia công xà gồ thép"0,2008tấn
11Lắp dựng xà gồ thép"0,2008tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"42,67481m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Hoa Sen"0,8877100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"1,124100m2
R HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ"5,6210m³/1km
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III"4,6958100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ"46,95810m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"4,559100m3
S RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ công"0,8286m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4"1,5225m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,0356100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - vữa XM M75"3,3314m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75"18,0062m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,6972m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0409100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,084tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công"211 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm"0,2179100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,271100m3
T KÈ:
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6"3,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6"18,1644m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,282100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng"0,4062100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2"1,7067m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,2396100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,1017tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2"2,115m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,1128100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,1238tấn
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 + Vải địa kỹ thuật"0,09100m
13Thi công tầng lọc cát"0,0188100m3
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75"37,598m2
15Quét nước xi măng 2 nước"37,598m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn3
2 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw1
3 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m31
4 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít1
6 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw2
7 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw1
8 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg1
10 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít1
11 Máy cân bằng laser Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy ép thủy lực cừ thép Còn sử dụng tốt1
14 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 6 tấn1
15 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất tối thiểu 60m3/h1
16 Ô tô chuyển trộn Dung tích tối thiểu 9m32
17 Xe bơm bê tông tự hành Công suất tối thiểu 40m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->