Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:45:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực cừ thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trụ sở UBND huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Nhà làm việc bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Đường Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3852.529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực cừ thép (tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực cừ thép; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | " | 1,3176 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn | " | 1,3176 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7259 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát hạt trung) | " | 3,355 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | " | 20,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 107,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 1,3576 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 2,3498 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 3,6184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | " | 5,2591 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | " | 7,1768 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | " | 40,3864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | " | 2,6851 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 14,5238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 1,0744 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,2791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 1,2343 | tấn |
| 16 | Bê tông cột máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 5,9335 | m3 |
| 17 | Bê tông cột máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 13,7459 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 2,7802 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,6232 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 1,581 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | " | 1,4025 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 31,0747 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 3,2802 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,8672 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 3,3925 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | " | 0,9816 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | " | 41,167 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 4,0135 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | " | 4,9537 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | " | 4,6099 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,5598 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,1229 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | " | 0,3175 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | " | 1,9744 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | " | 0,2084 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | " | 0,17 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | " | 0,3172 | tấn |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 2,8125 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,9557 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | " | 3,9577 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | " | 39,577 | 10m³/1km |
| 42 | Rải bạt lót trước khi đổ bê tông bậc cấp | " | 0,1308 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | " | 1,3075 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | " | 0,2738 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | " | 0,1669 | tấn |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | " | 20,136 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, vữa XM M75 | " | 53,4581 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, vữa XM M75 | " | 15,9913 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - vữa XM M75 | " | 2,8741 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | " | 9,1884 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | " | 10,8201 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm, vữa XM M75 | " | 10,161 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 58,2268 | m2 |
| 54 | Chân móng kẻ giả gạch KT100x200 | " | 58,2268 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 58,2268 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 306,3874 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 401,6717 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 275,216 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | " | 326,4156 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | " | 297,2068 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75 | " | 358,7747 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường KT600x120 | " | 20,4072 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75 | " | 23,4272 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600 vữa XM M75 | " | 59,04 | m2 |
| 65 | Thi công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm chống ấm (bao gồm chân inox) | " | 21,772 | m2 |
| 66 | Gia công khung sắt đỡ lavabol | " | 0,1152 | tấn |
| 67 | Lắp khung đỡ Lavabol | " | 0,1152 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 6,1834 | 1m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên làm bàn đỡ Lavabol (đen dày 20) | " | 2,944 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | " | 0,5015 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | " | 3,5123 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm, vữa XM M75 | " | 1,3552 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 15,785 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | " | 34,8734 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | " | 17,2272 | m2 |
| 76 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | " | 7,3392 | m2 |
| 77 | Lan can thép ống mạ kẽm | " | 772,1528 | kg |
| 78 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | " | 0,7722 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | " | 44,8745 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 38,4232 | 1m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | " | 1,0931 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 1,0931 | tấn |
| 83 | Bulong D20-650 | " | 2 | cái |
| 84 | Bulong D12-50 | " | 8 | cái |
| 85 | Bulong D16-500 | " | 8 | cái |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | " | 0,4008 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | " | 0,4107 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 15,4144 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Hoa Sen | " | 2,3159 | 100m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng tương đương Kova CT11A + xi măng PC30 (định mức 0,4kg/m2) | " | 116,8961 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | " | 77,5 | m |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | " | 116,8961 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton | " | 678,0482 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton | " | 878,5571 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao khung xương Basi mạ kẽm tương đương Vĩnh Tường, tấm trần thạch cao dày 9mm | " | 74,9344 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | " | 74,9344 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton | " | 74,9344 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vách kính cố định, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,688 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1, 2,4 cánh, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly; kính cường lực dày 8,0 mm | " | 29,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 khóa đơn điểm; 3 bản lề 4D) | " | 6 | bộ |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 khóa đa điểm; 6 bản lề 4D; 2 chốt cánh phụ) | " | 2 | bộ |
| 5 | Cửa đi 4 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 khóa đa điểm; 12 bản lề 4D; 4 chốt cánh phụ) | " | 2 | bộ |
| 6 | Cửa sổ mở quay dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly, Sử dụng kính an toàn dày 6.38 mm | " | 33,092 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, dùng nhôm xingfa tem đỏ nhập khẩu hệ 55, dày 1,4ly, Sử dụng kính an toàn dày 6.38 mm | " | 0,96 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 tay nắm đa điểm; 2 bản lề ma sát chữ A, 2 chốt cánh phụ | " | 11 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện tương đương Kinlong; 1 tay cài, 2 bản lề ma sát chữ A | " | 2 | bộ |
| 10 | Cửa sổ 4 cánh mở quay (phụ kiện tương đương Kinlong; 3 tay nắm đa điểm; 4 bản lề ma sát chữ A, 4 chốt cánh phụ) | " | 4 | bộ |
| 11 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,4ly; sơn 3 nước màu sáng | " | 42,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 42,04 | m2 |
| D | NỘI THẤT: | |||
| 1 | Lắp dựng tấm gỗ tự nhiên dán Veneer, màu vàng nâu, khung thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4ly | 37,6236 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt bộ chữ Mica vách Backdrop | 1 | bộ | |
| 3 | Chữ inox trang trí ngoài cao 180 | 29 | chữ | |
| 4 | Cửa HDF dán veneer quầy giao dịch | 0,9 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 2,1978 | 100m2 | |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn -LN12N 170/12W tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn M26 1200/40W tương đương Rạng Đông | " | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn P06 300x1200/40W tương đương Rạng Đông | " | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường tương đương SENKO T1680 | " | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn BD LT01 T8/18W tương đương Rạng Đông | " | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (AT04 110/12W) tương đương Rạng Đông | " | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 300 x 300 (mã SPT025BF) tương đương SENKO | " | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 LV-ABC2x70 tương đương cadivi | " | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn VCmo2x1,5 tương đương cadivi | " | 365 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 tương đương cadivi | " | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV1x4 tương đương cadivi | " | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV1x10 tương đương cadivi | " | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 tương đương Sino | " | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 tương đương Sino | " | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm tương đương Sino | " | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm tương đương Sino | " | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm tương đương Sino | " | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương Sino | " | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 cực 6-20A tương đương Sino | " | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 cực 16-32A tương đương Sino | " | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 cực 50A tương đương Sino | " | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 100A tương đương Sino | " | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 12modul | " | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 6modul | " | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4modul | " | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nổi 800x600x250 kèm phụ kiện | " | 1 | hộp |
| F | Dây cấp điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 tương đương cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 tương đương Sino | " | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 18000BTU 1 chiều lạnh | " | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần tương đương catssette 24000btu - 1 chiều lạnh | " | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng d6 dày 0,8mm + bảo ôn | " | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng d12 dày 0,8mm + bảo ôn | " | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | " | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 | " | 12 | cái |
| G | MẠNG LAN: | |||
| 1 | Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + hạt cắm jack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Jack Ampe RJ45 | " | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat6 | " | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống xoắn D20 tương đương Sino+ phụ kiện | " | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp rẽ cáp KT100x100x50 tương đương Sino | " | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ mạng rack 19IN-6U(S-RACK) (550x350x400) | " | 1 | tủ |
| 7 | Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5m | " | 24 | dây |
| H | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi Camera 8 kênh | " | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Tivi 52inch (chỉ tính công lắp đặt) | " | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp UTP - Cat6 cho camera | " | 100 | m |
| 5 | Đầu J45 cat 6 | " | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi | " | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mền D16 tương đương Sino | " | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật chuyển hướng cáp 100x100 Sino | " | 6 | hộp |
| 9 | Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5m | " | 6 | dây |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3 | " | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | " | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | " | 34,5 | m |
| 5 | Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóng | " | 15 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m | " | 12 | cọc |
| 7 | Cát vàng | " | 0,3 | m3 |
| 8 | Xi măng PC30 | " | 100 | kg |
| 9 | Que hàn điện | " | 5 | kg |
| 10 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | " | 4 | cái |
| 11 | Sơn bạch tuyết | " | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | " | 12 | m |
| 13 | Đào kênh mương, bằng máy - Cấp đất III | " | 0,0966 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,0966 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (tương đương nhựa Bình Minh) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9 - 10bar | " | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,3- 10bar | " | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1,9 - 10bar | " | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | " | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | " | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | " | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | " | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | " | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | " | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | " | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | " | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RN | " | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RT | " | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | " | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 - RN | " | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RN | " | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | " | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | " | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | " | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | " | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25 | " | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D25 (32) | " | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32 | " | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ D25 | " | 2 | cái |
| K | Thoát nước (ống nhựa tương đương Bình Minh): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 5bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar | " | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar | " | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 6bar | " | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | " | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/90 | " | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | " | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | " | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | " | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | " | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | " | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | " | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | " | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | " | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | " | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | " | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | " | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | " | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | " | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | " | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | " | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | " | 8 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | " | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | " | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | " | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | " | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | " | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu | " | 6 | cái |
| 30 | Phểu thu inox KELAS D60 | " | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lavabol tương đương inax AL-296VEC | " | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo tương đương Inax LFV21S + cụm xả A325PS + dây cấp A7 | " | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax 431VR + Vòi UF7V | " | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí xổm (CT1250) tương đương caesar | " | 6 | bộ |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar - tương đương Nhựa Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar - tương đương Nhựa Bình Minh | " | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 8bar - tương đương Nhựa Bình Minh | " | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | " | 2 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox 304 D90 | " | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ ống các loại | " | 20 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | " | 0,6343 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | " | 1,2686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm - vữa XM M75 | " | 3,2842 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | " | 16,48 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | " | 16,48 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | " | 16,48 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | " | 16,184 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | " | 19,4822 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,5351 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,0679 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | " | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,0914 | 100m3 |
| N | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,0336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | " | 0,0797 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0033 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | " | 0,102 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 0,76 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,0252 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0017 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | " | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,1296 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải bạt sọc sanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | " | 31,92 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo KT300x300 | " | 266 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | " | 0,234 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | " | 0,6707 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | " | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0295 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | " | 0,3654 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | " | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10m | " | 0,0358 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 2,051 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | " | 1,7037 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 12,5384 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | " | 20,88 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | " | 43,52 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn zutton | " | 12,5384 | m2 |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm làm cổng | " | 77,5043 | kg |
| 16 | Tôn phẳng dày 1 ly | " | 2,66 | m2 |
| 17 | Bánh xe cao su D100 | " | 2 | cái |
| 18 | Thép neo đuôi cá | " | 6 | cái |
| 19 | Gia công cổng sắt (chỉ tính vật liệu phụ) | " | 0,0775 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | " | 8,077 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 8,9716 | 1m2 |
| Q | HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | " | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 1,174 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | " | 0,1565 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | " | 0,1565 | tấn |
| 8 | Gia công kèo thép | " | 0,1926 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | " | 0,1926 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | " | 0,2008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,2008 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 42,6748 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Hoa Sen | " | 0,8877 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 1,124 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | " | 5,62 | 10m³/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | " | 4,6958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ | " | 46,958 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 4,559 | 100m3 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | " | 0,8286 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | " | 1,5225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,0356 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - vữa XM M75 | " | 3,3314 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | " | 18,0062 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,6972 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0409 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | " | 0,084 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | " | 21 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | " | 0,2179 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,271 | 100m3 |
| T | KÈ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | " | 3,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | " | 18,1644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | " | 0,4062 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | " | 1,7067 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,2396 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,1017 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | " | 2,115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,1128 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,1238 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 + Vải địa kỹ thuật | " | 0,09 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | " | 0,0188 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | " | 37,598 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 37,598 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw | 1 |
| 3 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít | 1 |
| 11 | Máy cân bằng laser | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực cừ thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 6 tấn | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất tối thiểu 60m3/h | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích tối thiểu 9m3 | 2 |
| 17 | Xe bơm bê tông tự hành | Công suất tối thiểu 40m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi