Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928406-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220900374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:42:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,629,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện – điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng hoặc xe tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng khu dân cư Quán Ranh xã Trí Yên, huyện Yên Dũng (Giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trí Yên. Địa chỉ: Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang. Và Công ty cổ phần xây lắp điện Bắc giang. Địa chỉ: Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng MBA. Địa chỉ: Thôn 7, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trí Yên. Địa chỉ: Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trí Yên. Địa chỉ: Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Trí Yên. Đ/c: Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng. Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt110,5484100m3
2Mua đất cấp 3 về đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11.314,9588m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6463100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9971100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,5835100m3
4Mua đất cấp 3 về đắpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.489,8573m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2466100m3
6Lót nilon chống thấmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.848,65m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt369,73m3
8Nhựa đường khe co dãnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt217,974kg
9Gỗ khe giãnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1455m3
10Thi công khe coChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt440,5m
11Thi công khe giãnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,5m
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt601,95m
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2039100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,6605m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt66,2145m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,451m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,375m3
19Mua cột biển báo D80mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,40.0
20Mua biển tam giác A=700mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
D CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt301 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (tải trọng A)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng A)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt601 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt241 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (tải trọng A)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (tải trọng A)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt341 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (tải trọng C)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt148cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt86cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
15Nối ống bê tông - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27mối nối
16Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72mối nối
17Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44mối nối
18Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6mối nối
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,6634100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,28m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3132100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6842100m3
E HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1966100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5363100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,46m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,68m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2362100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,57m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,51m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3074100m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt124,62m2
10Lắp dựng cốt thép thang thăm, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2398tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,11m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,46m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1728100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4379tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép V50x50x5)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt481cấu kiện
F HỐ GA BTCT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1245100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0704100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,59m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0207100m2
6Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2748100m2
7Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0166100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0024tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1655tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0176tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4413tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1109tấn
14Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
G RÃNH XÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,27m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,027100m2
3Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,78m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,76m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0595tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0496100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt251cấu kiện
H HỐ THU VÀO RÃNH XÔNG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2975100m2
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0675tấn
4Sản xuất thép V50x50x3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1112tấn
5Lắp đặt thép V50x50x3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1112tấn
6Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
I CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,78m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,63m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,03m3
J PHÁ DỠ MỘT PHẦN HỐ GA CŨ ĐỂ NỐI ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,14m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3857100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1607100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,22m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,22m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062100m2
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,68m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,82m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,05m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,248100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,86m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2195tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0992100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt311cấu kiện
L CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG BẰNG ĐẬY TẤM ĐAN RÃNH
1Phá dỡ móng gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,12m3
2Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,39m3
3Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,956100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,89m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,79m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4216100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2294tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép V50x50x5)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4743tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1151cấu kiện
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
N A. XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ QUÁN RANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,471100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,296100m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,151100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,106tấn
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,68m3
6Mua mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,056m3
O B. XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ QUÁN RANH
1Mua xà mạ kẽmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt454,14kg
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
6Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt141,82kg
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1419tấn
8Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Quả
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,610 sứ
10Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE (24)kV 1X70mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0241km/1 dây
12Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
13Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61 m
14Mua đầu cos đồng M50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Mua đầu cos đồng nhôm AM70Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
16Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
17Biển báo an toànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Mua cát đenChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,2m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,2m3
20Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,05md
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3553100m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt140tấm
23Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt99,05m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9905100m
25Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt99,05m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9905100m
27Mua đầu cáp T-plug 630A Co nguội 3Mx70mm2- 24kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
28Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 3Mx70mm2- 24kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
30Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
31Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
P C. THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ QUÁN RANH
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
Q D. XÂY DỰNG TBA COMPACT KHU DÂN CƯ QUÁN RANH 400KVA-22/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0393100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1132100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0732tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,255m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,67m3
7Mua bu lông M28x800mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,08m2
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4752100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4752100m3
R E. XÂY DỰNG MỚI TBA COMPACT KHU DÂN CƯ QUÁN RANH 400KVA-22/0,4KV
1Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt274,49kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa. Đất cấp III T20C-1,5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,042100kg
S F. THÍ NGHIỆM TBA COMPACT KHU DÂN CƯ QUÁN RANH 400KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
14Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
15Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3sợi
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1sợi
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
20Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
T G. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4509100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,33m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,35m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt80,37kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4257100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3102100m3
9Mua mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216m3
11Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.379,8m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,798100m
13Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt389,2m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,892100m
15Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt172,5m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,725100m
17Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7,0mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
U H. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV
1Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91 tủ
3Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt418,95kg
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,610 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0998100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
7Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt444,9252md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2245100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4.443,75viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4441000v
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt205,1m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,051100m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt197,9m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,979100m
15Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt209,4m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,094100m
17Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
18Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
19Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121 đầu cáp (3 pha)
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61 đầu cáp (3 pha)
22Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9vị trí
23Đánh số tủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,910 cột
V I. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
W J. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0832100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,32m3
3Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1139tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,8m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5894100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5606100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0068100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0049100m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0266100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,294m3
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,95m2
13Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,64kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,007tấn
15Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2m
16Lắp dựng ột thép Bát giác, tròn côn, ngọn D78, cao 6m, dày 3.5mm.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cột
17Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cần đèn
18Lắp choá Đèn LED STAR 804, công suất 100WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
19Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,105100m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
21Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt461m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,61100m
23Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,5m
24Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt496,1m
25Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,166100m
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bảng
28Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cửa
29Đánh số cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,310 cột
X L. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Mua thép làm tiếp địaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt357,6kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt310 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0259100kg
4Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt191,226md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9561100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.695,6viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6961000v
8Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,5m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,595100m
Y M. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt141 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao 3 pha 24kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Chống sét van 24KVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Trạm biến áp Compact KDC 400kVA-22/0,4kV: Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA 400kVA-22/0,4kV (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn đến và đi, 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện – điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy lu bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy lu bánh hơi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
14 Xe nâng hoặc xe tải gắn cần cẩu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->