Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:42:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,629,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện – điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng hoặc xe tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng khu dân cư Quán Ranh xã Trí Yên, huyện Yên Dũng (Giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Trí Yên. Địa chỉ: Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Trí Yên. Đ/c: Xã Trí Yên, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng. Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,5484 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.314,9588 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6463 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9971 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5835 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.489,8573 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2466 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.848,65 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 369,73 | m3 |
| 8 | Nhựa đường khe co dãn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,974 | kg |
| 9 | Gỗ khe giãn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1455 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 440,5 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,5 | m |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 601,95 | m |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2039 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6605 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,2145 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 19 | Mua cột biển báo D80mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | 0.0 |
| 20 | Mua biển tam giác A=700mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (tải trọng A) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng A) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (tải trọng A) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (tải trọng A) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (tải trọng C) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6634 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,28 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3132 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6842 | 100m3 |
| E | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5363 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2362 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,57 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3074 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang thăm, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2398 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1 | 1m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,46 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4379 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép V50x50x5) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6514 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| F | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2748 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4413 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 14 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| G | RÃNH XÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| H | HỐ THU VÀO RÃNH XÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2975 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép V50x50x3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V50x50x3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 6 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| I | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,03 | m3 |
| J | PHÁ DỠ MỘT PHẦN HỐ GA CŨ ĐỂ NỐI ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,68 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,82 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,86 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2195 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| L | CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG BẰNG ĐẬY TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,12 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,39 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,956 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,79 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tấm đan) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2294 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép V50x50x5) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4743 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | 1cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| N | A. XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ QUÁN RANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,056 | m3 |
| O | B. XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ QUÁN RANH | |||
| 1 | Mua xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 454,14 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,82 | kg |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1419 | tấn |
| 8 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 sứ |
| 10 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE (24)kV 1X70mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 1km/1 dây |
| 12 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 m |
| 14 | Mua đầu cos đồng M50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Mua cát đen | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,2 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,2 | m3 |
| 20 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,05 | md |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3553 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | tấm |
| 23 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,05 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9905 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,05 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9905 | 100m |
| 27 | Mua đầu cáp T-plug 630A Co nguội 3Mx70mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 24kV ngoài trời 3Mx70mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| P | C. THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ QUÁN RANH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| Q | D. XÂY DỰNG TBA COMPACT KHU DÂN CƯ QUÁN RANH 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1132 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,255 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,67 | m3 |
| 7 | Mua bu lông M28x800mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4752 | 100m3 |
| R | E. XÂY DỰNG MỚI TBA COMPACT KHU DÂN CƯ QUÁN RANH 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,49 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa. Đất cấp III T20C-1,5 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,042 | 100kg |
| S | F. THÍ NGHIỆM TBA COMPACT KHU DÂN CƯ QUÁN RANH 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| T | G. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4509 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,33 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,37 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4257 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3102 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 11 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.379,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,798 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,892 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,725 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7,0mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| U | H. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV | |||
| 1 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 tủ |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 418,95 | kg |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0998 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 7 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,9252 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2245 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.443,75 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,444 | 1000v |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 205,1 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,051 | 100m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,9 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,979 | 100m |
| 15 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,4 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,094 | 100m |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | vị trí |
| 23 | Đánh số tủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 cột |
| V | I. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| W | J. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1139 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5894 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5606 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | m2 |
| 13 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,64 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 15 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 16 | Lắp dựng ột thép Bát giác, tròn côn, ngọn D78, cao 6m, dày 3.5mm. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cần đèn |
| 18 | Lắp choá Đèn LED STAR 804, công suất 100W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp lên đèn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,105 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện 100A đồng bộ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 461 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,61 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5 | m |
| 24 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 496,1 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,166 | 100m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cửa |
| 29 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | 10 cột |
| X | L. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 357,6 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0259 | 100kg |
| 4 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,226 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9561 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.695,6 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,696 | 1000v |
| 8 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m |
| Y | M. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 24kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp Compact KDC 400kVA-22/0,4kV: Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA 400kVA-22/0,4kV (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn đến và đi, 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật điện – điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Xe nâng hoặc xe tải gắn cần cẩu | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi