Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nhà lớp học Trường Tiểu học Đông Lỗ số 1 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927816-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng nhà lớp học Trường Tiểu học Đông Lỗ số 1 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220923140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:41:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,208,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, bể tự hoại; chống sét) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng Cầu -đường(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật , kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng nhà lớp học Trường Tiểu học Đông Lỗ số 1 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa
Xây dựng nhà lớp học các Trường Mầm non Đông Lỗ số 1 (khu Hưng Đạo), Trường tiểu học Đông Lỗ số 1 (khu Trung Tâm), huyện Hiệp Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,9352100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,755100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,522m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,3957m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,7642100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT3,4165100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT2,2449tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT6,1819tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT10,2439tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT147,3641m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,0091m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT39,6348m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu HSMT2,1169100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu HSMT1,8183100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT3,8057100m3
16Đất mua đắp nền nhàTheo yêu cầu HSMT303,5441m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,0324tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,0509tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,4802tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT4,2064100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,8064m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,6936m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT8,2004100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,5752tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,8679tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT7,0726tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT59,8734m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,4982m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT12,287100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT15,9223tấn
31Con kê thép sàn lớp dướiTheo yêu cầu HSMT2.160con
32Con kê thép sàn lớp trênTheo yêu cầu HSMT816con
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT168,3839m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,2528100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1528tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7505tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,0174m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT331cấu kiện
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,6329100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,0949tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1834tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,3654m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT232,363m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,1967m3
45Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,4916m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,0993m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT28,313m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,96m2
49Thép phi 8 tăng cứngTheo yêu cầu HSMT7,02kg
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,2909m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT658,9581m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.661,5574m2
53Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu HSMT411,678m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu HSMT1.142,2092m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT134,0997m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trátTheo yêu cầu HSMT674,0284m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT207,5537m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT332,5044m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT123,65m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT72,6m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT540,865m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.138,5222m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.698,3087m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT42,508m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.082,37m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT93,24m2
67Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT71,228m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT281,1931m2
69Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu HSMT84,57m2
70Ốp đá granit màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT7,452m2
71Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT74,592m2
72Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu HSMT65,842m2
73Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT23,294m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT155,26m
75Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu HSMT18,61m
76Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo yêu cầu HSMT1trụ
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0143100m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,7739m3
79Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặtTheo yêu cầu HSMT2công
80Inox hộp 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu HSMT868,5086kg
81Inox ống 304 độ dày 0.8-1.5mmTheo yêu cầu HSMT260,6471kg
82Inox tấm 304 độ dày 3-6mmTheo yêu cầu HSMT20,6608kg
83Inox hộp 304 độ dày 1.5-7mmTheo yêu cầu HSMT132,1582kg
84Gia công thép inox (vận dụng)Theo yêu cầu HSMT1,282tấn
85Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,282tấn
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT89,4712m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT147,8706m2
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,4295tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,4295tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu HSMT5,0598100m2
91Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT62,89m
92Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT89,2325m2
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT10bộ
94Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT27bộ
95Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT58,07m2
96Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT37,44m2
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT20bộ
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
99Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu HSMT24bộ
100Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT18,9m2
101Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT14,4m2
102Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT27,93m2
103Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu HSMT1bộ
104Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT121,5m2
105Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0163tấn
106Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT1,12m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,46121m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT10,6158100m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu HSMT19bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT19cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu HSMT19cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu HSMT19cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu HSMT3bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu HSMT18cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu HSMT22cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT16bộ
9vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT16cái
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT16cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSMT16cái
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT9bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu HSMT3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu HSMT3bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT2bể
16Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,35100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,21100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,31100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, -PN20 ống nước nóngTheo yêu cầu HSMT0,14100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo yêu cầu HSMT0,89100 m
24Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
25Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
26Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT3cái
27Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT4cái
28Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT37cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT25cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT30cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
41Lắp đặt CÚT ren trong- Đường kính 25-1/2''Theo yêu cầu HSMT56cái
42Lắp đặt TÊ ren trong - Đường kính 25-1/2''Theo yêu cầu HSMT6cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,82100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT1,832100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT0,21100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT0,18100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu HSMT7cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu HSMT1cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/75mmTheo yêu cầu HSMT3cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT38cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu HSMT3cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT5cái
54Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT25cái
55Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu HSMT27cái
56Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu HSMT2cái
57Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu HSMT6cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT31cái
59Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT46cái
60Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT23cái
61Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT22cái
62Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT2cái
63Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT11cái
64Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT18cái
65Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT19cái
66Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT2cái
67Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT2cái
68Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT1cái
69Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT2cái
70Lưới chắn côn trùng2cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu HSMT5cái
3Lắp đặt MCB 2P 30A 10kATheo yêu cầu HSMT15cái
4Lắp đặt MCB 1P 30A 10kATheo yêu cầu HSMT17cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT57cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT20cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT2hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT3hộp
10Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT12hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT7cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT18cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu HSMT39cái
16Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu HSMT80hộp
17Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu HSMT51cái
18Lắp đặt quạt thông gió âm trần 24WTheo yêu cầu HSMT12cái
19Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu HSMT15bộ
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu HSMT26bộ
21Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu HSMT72bộ
22Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp bảng CSBA 120/1x20WTheo yêu cầu HSMT24bộ
23Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT6bộ
24Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT137hộp
25Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT110m
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT1,1km/dây
27Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT13,2m
28Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu HSMT13,2m
29Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT264m
30Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT264m
31Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT1.397m
32Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT698,5m
33Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT3.344,9m
34Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT431,7m
35Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT1.146m
36Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT53m
37Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT192m
38Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT12m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,325100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,325100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu HSMT6,719kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT17m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu HSMT6cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT6cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT65,86kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT74m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT62,8kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT50m
13Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT6Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT6Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT26m
E HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu HSMT30cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu HSMT30cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT6cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
5Lắp đặt dây CAT6Theo yêu cầu HSMT963,6m
6Dây CAT6Theo yêu cầu HSMT963,6m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT136,2m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT63m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT516m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT34,2m
F HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0167100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2163m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0083100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,6336m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,128m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0069tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0113100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu HSMT41 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,5567m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT0,5100m
G HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu HSMT6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu HSMT2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4,657m3
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu HSMT3bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo yêu cầu HSMT9hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo yêu cầu HSMT18bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu HSMT9bình
I HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,7100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,435100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1468100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT44,025m3
5Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT293,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, bể tự hoại; chống sét) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng Cầu -đường(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 20 Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật , kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
7 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->