Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928306-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:39:00 đến ngày 2022-09-22 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,889,418,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông (có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng hàng hóa từ 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng bản thân ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn hút bùn, tải trọng bản thân ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun tưới nhựa đường, Công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa đường, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa, Công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu tưới nhựa, dung tích ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch hoặc máy đánh dấu đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa mặt đường Nâng cấp, sửa chữa đường nội bộ chợ Nha Mân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Mẫu tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý công trình công cộng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 80, QL 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 10,8429 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.3cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 10,8429 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 10,8429 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,1815 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,1815 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,64 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 123,3 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 15 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 58,643 | m3 bùn |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7,0968 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,4cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7,0968 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7,0968 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,4451 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,4451 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,056 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,056 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 49,32 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,213 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 16,42 | m3 bùn |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 10,7188 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.6cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 10,7188 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 10,7188 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,2344 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,2344 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,232 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,232 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 57,54 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 34,181 | m3 bùn |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 12,3924 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.7cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 12,3924 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 12,3924 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,6134 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,6134 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 11,85 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,52 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 164,4 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 20 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,709 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 5 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 71,377 | m3 bùn |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 8,5026 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 8,5026 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 8,5026 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,7313 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,7313 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,232 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,232 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,694 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 57,54 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 32,17 | m3 bùn |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 9,9125 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 9,9125 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 9,9125 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,0424 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,0424 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 6,45 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,112 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,112 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4,618 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 98,64 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 39,542 | m3 bùn |
| G | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 5,7398 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 5,7398 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 5,7398 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,704 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,704 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,539 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 15 | Sàn xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 32,88 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 14,074 | m3 bùn |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 41,6 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,5609 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả BTN C12,5 vị trí phá dỡ kết cấu bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 45,76 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,5609 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3,5609 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,7337 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,7337 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,704 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,704 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,539 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 19 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 32,88 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 21 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 27 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1 | m3 bùn |
| 28 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 9,718 | m3 bùn |
| I | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,7704 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,7704 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,7704 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,5708 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,5708 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,325 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,056 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,056 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,309 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 17 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 49,32 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m |
| 19 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,213 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 bùn |
| 26 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 13,404 | m3 bùn |
| J | TRƯỚC CHỢ NHA MÂN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 13,0852 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.6cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 13,0852 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 13,0852 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,7278 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 2,7278 | 100tấn |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,704 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,704 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1,539 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 16 | Thép hình L40x40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 32,88 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m |
| 18 | Cung cấp nắp gang thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 24 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1 | m3 bùn |
| 25 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 6,032 | m3 bùn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông (có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc các bằng cấp khác có liên quan đến giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán, KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng hàng hóa từ 2,5 – 5 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 10 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng bản thân ≥ 16 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 5 | Xe bồn hút bùn, tải trọng bản thân ≥ 3 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 6 | Máy phun tưới nhựa đường, Công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa đường, tải trọng ≥ 5 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa, Công suất ≥ 130 CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu tưới nhựa, dung tích ≥ 500 lít | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600m3/h | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch hoặc máy đánh dấu đường | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 13 | Máy mài | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 17 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi