Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842988-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220831540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:37:00 đến ngày 2022-09-22 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,023,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ở tập thể, nhà ăn, bếp phòng CSGT và lắp đặt hệ thống biến tầng cầu ca nô, chống thấm mái nhà làm việc Trạm CSGT Vàm Kỳ Hôn
60 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí an toàn giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152B đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0693599302, 0693599304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và xây dựng Không Gian Xanh, địa chỉ: Số 832, ấp 1 xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Vinh Phát Tiền Giang, địa chỉ: Số 495/9 Ấp Mỹ Hòa, Xã Mỹ Phong, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152B đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Huy Phong, địa chỉ: Số 145K, Đoàn Thị Nghiệp, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 027336255447, 0944796496. + Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152B đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 152 Đinh Bộ Lĩnh, P.9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152B đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0693599302, 0693599304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Nếu nhà thầu không có kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo E-HSDT, trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi chủ đầu tư trao hợp đồng theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020, nếu nhà thầu không có xem như nhà thầu không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Mục 2 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, chủ đầu tư sẽ thực hiện theo quy định hiện hành); + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT: - Báo cáo tài chính theo Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công theo Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ); + Danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật bậc nghề từ 3/7 trở lên và kèm theo các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề; - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.; -Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu *Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152B đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0693599302, 0693599304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152B đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0693599302, 0693599304.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 152 đường Đinh Bộ Lĩnh, phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở TẬP THỂ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,74m2
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,8m2
8Tháo dỡ các đường ống nước thoátMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180,2m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,08m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,33m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,52m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,33m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,08m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,16m2
17Trần Prima 600x600 khung kim loại nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8m2
18Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V724,523m2
19Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V281,188m2
20Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V390,98m2
21Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,25m2
22Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,28m2
23Vệ sinh sơn trên bề mặt tường cột, trụ (không cạo, không bả) (lấy 30% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V399,42m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.562,273m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V703,536m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.853,03m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,691m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,74m2
29Cửa đi nhôm Lambirs hệ 700, kính mờ 4,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,54m2
30Cửa sổ sắt kính 4,7ly + khung bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
31Sửa lại cửa nhôm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V301,58m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,981m2
34Thay ổ khóa cửa đi, loại tay gạt (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
35Sửa chữa cửa sổ S2 bị sét (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,589m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
38Phun PU tay vịn gỗ cầu thang (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43md
39Mài lại+đánh bóng đá mài (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,115m2
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,366m2
42Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,366m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V322,188m2
45Cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,417100m2
47Tháo dỡ đèn (tính 40% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
55Đế, hộp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
57Phụ kiện điện (đinh, vít, tắc kê, dây rút, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Phụ kiện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
72Lắp đặt co ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt co ren ngoài PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Tê cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,414m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,13m2
6Tháo dỡ các đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,221m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,118m2
13Trần Prima 600x600 khung kim loại nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,13m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m2
16Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,99m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,995m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,99m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,995m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,419m2
21Cửa đi nhôm lambirs hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V6,419m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400X400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
37Phụ kiện điện ( đinh, vít, tắc kê, dây rút, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt chụp tôn hút khói+quạt hút khói (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Phụ kiện nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
53Lắp đặt co ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt co ren ngoài PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt T PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Tê cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BIẾN TẦN CẦU CA NÔ, CHỐNG THẤM MÁI NHÀ LÀM VIỆC TRẠM CSGT VÀM KỲ HÔN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V182,645m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,645m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V182,645m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,631m2
5Vận chuyển gạch tàu cũ xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8công
6Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
7Chặt cây bần, dọn dẹp bụi rậm 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V4công
8Bộ biến tần 11KWA (luôn công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9(luôn công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Biến thế 20KWA (luôn công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tủ điện tĩnh điện 350x450x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Dây cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.071502E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục như sau: cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị điện (biến tần, biến thế) thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu.- Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận (phần công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh);+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh (hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,…) và tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc công nghệ kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh (hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,…) và tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã từng làm Kỹ thuật phụ trách phần điện 01 công trình dân dụng (công trình cải tạo, sửa chữa) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh (hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,…) và tài liệu chứng minh công trình tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất: ≥ 1 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
4 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực – giấy đăng ký thiết bị.1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất: ≥ 23 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->