Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công, lắp đặt Thiết bị nội thất hội trường, trung tâm điều hành mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia và các phòng Seminar khoa học và phòng thí nghiệm thuộc Dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công, lắp đặt Thiết bị nội thất hội trường, trung tâm điều hành mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia và các phòng Seminar khoa học và phòng thí nghiệm thuộc Dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:06:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,798,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị sau:+ Bàn, ghế phục vụ công tác thí nghiệm + Bàn ghế văn phòng, hội trường, tiếp khách.+ Thiết bị trình chiếu (máy chiếu) và thiết bị âm thanh ánh sáng.+ Và thỏa mãn điều kiện dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.360.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử hoặc Cơ khí.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Điện tử hoặc nội thất.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật triển khai thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật triển khai thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có kinh nghiệm làm cán bộ hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công, lắp đặt Thiết bị nội thất hội trường, trung tâm điều hành mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia và các phòng Seminar khoa học và phòng thí nghiệm thuộc Dự án Xây dựng Tòa nhà của Cơ sở Hỗ trợ kỹ thuật về đảm bảo an toàn, anh ninh và bảo vệ môi trường cho phát triển điện hạt nhân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Catalog, hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 03 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân. Địa chỉ: 179 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 836 1432. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ - Số 113 Đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân - 179 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 836 1432. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Khoa học và Công nghệ - Số 113 Đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN TẦNG 3 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | BÀN GHẾ, RÈM, KHẨU HIỆU | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế họp | 28 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế hội trường | 147 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế gấp | 21 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Rèm sân khấu loại 1 | 36,58 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Rèm sân khấu loại 2 | 6,3 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bục tượng bác | 1 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bảng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ sao vàng + búa liềm | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khung xương sắt hộp 30x30x1,4mm trên trần Bảng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | gói | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ | 46,63 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi D5, bao gồm cả khóa và phụ kiện | 2,52 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn hội trường | 154,86 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt sàn sân khấu | 64,58 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn sân khấu | 64,58 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | MÁY CHIẾU | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Màn chiếu điện 300inch | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giá treo nâng hạ máy chiếu | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cáp tín hiệu chuyển đổi từ máy tính sang máy chiếu | 1 | sợi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI NGHỊ, ÁNH SÁNG | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Loa | 6 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Loa SUB | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn Mixer | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cục đẩy | 5 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Micro không dây cầm tay | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ chia nguồn | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ 16U có ngăn | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Micro cổ ngỗng | 2 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 16 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đèn chiếu sân khấu | 4 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đèn chiếu Parled 54x3W Full màu | 12 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn điều khiển DMX | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Khung treo đèn chất liệu Inox | 20 | mét | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Dây tín hiện đèn | 100 | mét | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | 1 | gói | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Loa âm trần | 10 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Amly | 1 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | PHÒNG HỌP TẦNG 4: TRUNG TÂM PHÂN TÍCH MẪU MÔI TRƯỜNG | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | BÀN, GHẾ | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ghế họp chân quỳ | 57 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn họp KT 1200x600x750 | 14 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn bo góc KT R600x750 | 4 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | MÁY CHIẾU | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy Chiếu | 1 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Màn chiếu điện 150 inch (âm trần) | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giá treo nâng hạ máy chiếu | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cáp tín hiệu chuyển đổi từ máy tính sang máy chiếu | 1 | sợi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | PHÒNG TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC, PHÓNG XẠ MÔI TRƯỜNG TẦNG 6 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | BÀN, GHẾ, VÁCH PHỤ | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn B1 KT 1990x600x750 | 2 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn B2 KT 1400x600x750 | 12 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bàn B3 KT R600x750 | 4 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn B4 KT 2140x1200x750 | 3 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ghế họp | 27 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ghế nhân viên | 24 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ghế lãnh đạo | 1 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Kệ ti vi | 2,72 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ phẳng | 13,6 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ dạng nan | 19,95 | m2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | MÁY CHIẾU | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Màn chiếu điện 180 inch | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Giá treo nâng hạ máy chiếu | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cáp tín hiệu chuyển đổi từ máy tính sang máy chiếu | 1 | sợi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | PHÒNG HỌP SEMINAR AN TOÀN HẠT NHÂN VÀ NĂNG LƯỢNG MỚI TẦNG 8 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | BÀN GHẾ | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ghế họp chân quỳ | 59 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bàn họp KT 1200x600x750 | 16 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bàn bo góc KT R600x750 | 4 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | MÁY CHIẾU | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máy Chiếu | 1 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Màn chiếu điện 150 inch (âm trần) | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Giá treo nâng hạ máy chiếu | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Cáp tín hiệu chuyển đổi từ máy tính sang máy chiếu | 1 | sợi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | PHÒNG SEMINAR PHÂN TÍCH CÁC HỆ MÔ PHỎNG SỰ CỐ TẦNG 8 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | BÀN, GHẾ | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ghế họp chân quỳ | 48 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bàn họp KT 1200x600x750 | 12 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bàn bo góc KT R600x750 | 4 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | MÁY CHIẾU | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Máy Chiếu | 1 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Màn chiếu điện 150 inch (âm trần) | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Giá treo nâng hạ máy chiếu | 1 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cáp tín hiệu chuyển đổi từ máy tính sang máy chiếu | 1 | sợi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | PHÒNG TIẾP ĐÓN TẦNG 1 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | PHÒNG TIẾP NHẬN MẪU TẦNG 1 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 1 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường kiểu 3 | 2 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn đặt cân chống rung kiểu 1 | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 3 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | PHÒNG CHUẨN BỊ MẪU TẦNG 1 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 3 | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | PHÒNG TIỀN XỬ LÝ SẢN PHẨM NÔNG THỦY SẢN TẦNG 1 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường kiểu 4 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 1 | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | PHÒNG TIỀN XỬ LÝ MẪU ĐẤT TẦNG 1 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường kiểu 3 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 1 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | PHÒNG TIỀN XỬ LÝ MẪU NƯỚC TẦNG 1 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường kiểu 3 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 3 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | PHÒNG PHÂN TÍCH 1 TẦNG 2 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 4 | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | PHÒNG PHÂN TÍCH 2 TẦNG 2 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 4 | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | PHÒNG PHÂN TÍCH 3 TẦNG 2 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bàn thí nghiệm sát tường kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 4 | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | PHÒNG PHÂN TÍCH TRITIUM TẦNG 2 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 4 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | PHÒNG PHÂN TÍCH HIỆU CHỈNH, KIỂM CHUẨN THIẾT BỊ ĐO TẦNG 3 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bàn thí nghiệm sát tường kiểu 1 | 6 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | PHÒNG ĐỒNG VỊ BỀN TẦNG 3 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bàn văn phòng kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bàn văn phòng kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bàn thí nghiệm sát tường kiểu 1 | 6 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | PHÒNG TÀI LIỆU PHỤ TÙNG THIẾT BỊ ĐO TẦNG 3 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn thí nghiệm sát tường kiểu 1 | 3 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | PHÒNG CÂN ĐIỆN TỬ TẦNG 3 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bàn đặt cân chống rung | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | PHÒNG THÍ NGHIỆM GHI ĐO BETA, ALPHA PHÔNG THẤP TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 12 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 6 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | PHÒNG THÍ NGHIỆM GHI ĐO GAMA PHÔNG THẤP TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 12 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 6 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | PHÒNG XỬ LÝ MẪU TRƯỚC KHI ĐO ALPHA 1 TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bàn Men | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 2 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | PHÒNG XỬ LÝ MẪU TRƯỚC KHI ĐO ALPHA 2 TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 2 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bàn men | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | PHÒNG XỬ LÝ MẪU TRƯỚC KHI ĐO GAMMA TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn văn phòng kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bàn văn phòng kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 159 | PHÒNG CHỨA DUNG DỊCH CHUẨN PHÓNG XẠ TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bàn men | 1 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bàn thí nghiệm đơn có 1 bồn kiểu 1 | 1 | Hệ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 164 | PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO GAMMA TẦNG 5 | 1 | toàn bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bàn thí nghiệm kiểu 2 | 4 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bàn thí nghiệm kiểu 1 | 2 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị sau:+ Bàn, ghế phục vụ công tác thí nghiệm + Bàn ghế văn phòng, hội trường, tiếp khách.+ Thiết bị trình chiếu (máy chiếu) và thiết bị âm thanh ánh sáng.+ Và thỏa mãn điều kiện dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.360.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện tử hoặc Cơ khí.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Điện tử hoặc nội thất.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật triển khai thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật triển khai thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, vận hành | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có kinh nghiệm làm cán bộ hướng dẫn sử dụng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi