Gói thầu: Hệ thống hóa cơ sở dữ liệu ngành thông tin và truyền thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Hệ thống hóa cơ sở dữ liệu ngành thông tin và truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 15:54:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 963,708,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445562641E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.595.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.349.191.798 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không được sử dụng, cung cấp thông tin, dữ liệu từ phần mềm cho bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trừ khi được sự đồng ý của Chủ đầu tư, bảo đảm tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, chia sẻ thông tin, dữ liệu (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo).- Cam kết cung cấp dịch vụ mở rộng năng lực hạ tầng khi dữ liệu, dịch vụ và giao dịch gia tăng, đảm bảo phần mềm hoạt động an toàn, bảo mật, ổn định, không bị nghẽn và lỗi do bất kỳ lý do nào (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo);- Cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành của phần mềm tối thiểu là 12 tháng (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo);- Có khả năng bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 08 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo)- Về thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý – chủ trì thiết kế phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống hóa cơ sở dữ liệu ngành thông tin và truyền thông Hệ thống hóa cơ sở dữ liệu ngành thông tin và truyền thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. + Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương; + Bản sao các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Bản sao các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). + Bản sao và các tài liệu chứng minh Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); + Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ đọng Thuế đến hết năm 2021 + Bản sao Hợp đồng và Biên bản Nghiệm thu (thanh lý) hợp đồng; + Bản sao văn bằng chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt Lưu ý: - Các bản sao tài liệu phải được chứng thực. - Các tài liệu có liên quan đến HSDT gói thầu này, yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chủ đầu tư đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Trường hợp thiết bị nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải có chứng từ kèm theo sau: + Một bản chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O); + Một bản chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q) - Đối với phần mềm nội bộ: Nhà thầu phải cam kết phần mềm cung cấp cho gói thầu này là do Nhà thầu tự lập trình sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất và không có tranh chấp. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong gói thầu tối thiểu là 12 tháng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (gồm giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm đối với thiết bị máy chủ |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết không được sử dụng, cung cấp thông tin, dữ liệu từ phần mềm cho bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trừ khi được sự đồng ý của Chủ đầu tư, bảo đảm tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, chia sẻ thông tin, dữ liệu. - Cam kết cung cấp dịch vụ mở rộng năng lực hạ tầng khi dữ liệu, dịch vụ và giao dịch gia tăng, đảm bảo phần mềm hoạt động an toàn, bảo mật, ổn định, không bị nghẽn và lỗi do bất kỳ lý do nào; - Cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành của phần mềm tối thiểu là 12 tháng; - Cam kết có khả năng bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 08 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Bên mời thầu là Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng (Có địa chỉ tại số 36 đường Trần Phú, Phường 4, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Huỳnh Minh Hải, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541546; Fax: 02633.541547 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Xuân Tùng, Phó Trưởng phòng Công nghệ thông tin - Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng + Điện thoại: 0263.3541542; Fax: 02633.541547 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Server cài đặt hệ thống | 1 | Bộ | Phần 2 Chương V Mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm bản quyền WinSvrSTD Core 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic | 4 | License | Phần 2 Chương V Mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm bản quyền WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 5 | License | Phần 2 Chương V Mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống bản đồ số - GIS | 1 | Phần mềm | Phần 2 Chương V Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống hóa cơ sở dữ liệu ngành thông tin và truyền thông | 1 | Phần mềm | Phần 2 Chương V Mục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445562641E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.595.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.349.191.798 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không được sử dụng, cung cấp thông tin, dữ liệu từ phần mềm cho bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trừ khi được sự đồng ý của Chủ đầu tư, bảo đảm tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, chia sẻ thông tin, dữ liệu (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo).- Cam kết cung cấp dịch vụ mở rộng năng lực hạ tầng khi dữ liệu, dịch vụ và giao dịch gia tăng, đảm bảo phần mềm hoạt động an toàn, bảo mật, ổn định, không bị nghẽn và lỗi do bất kỳ lý do nào (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo);- Cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành của phần mềm tối thiểu là 12 tháng (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo);- Có khả năng bảo trì, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 08 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo)- Về thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý – chủ trì thiết kế phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - lập trình phần mềm | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên triển khai dự án | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi