Gói thầu: Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902605 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:35:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,688,250 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm tám mươi tám nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thu mẫu ngoài thực địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản; các lĩnh vực khác liên quan đến phân tích mẫu môi trường và bệnh thủy sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu 01: “Mua con giống cá bông lau”; gói thầu 02: “Mua thức ăn viên nuôi cá bông lau”; gói thầu 03: “Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá”, thuộc Đề tài “Nghiên cứu cải tiến quy trình ương và nuôi cá Bông lau thương phẩm trong ao đất” 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực: - Giấy phép kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu - Hạch toán tài chính độc lập. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2021. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019-2021 hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 02 năm 2020-2021. 2) Bản cam kết - Cam kết tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Cam kết Uy tín của nhà thầu. * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/ bảng chứng thức kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại mục E-CNDT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.688.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre, số 280 đường 3/2, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lâm Văn Tân - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre; số 280 Đường 3/2, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân Viện Nghiên cứu hải sản phía Nam; Địa chỉ: Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254521768. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân Viện Nghiên cứu hải sản phía Nam, Đường 3/2, phường 11, thành phố Vũng Tàu. Cá nhân theo dõi, giám sát: Nguyễn Phước Triệu, Điện thoại: 0326 553 593 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích chỉ tiêu COD trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 2 | Phân tích chỉ tiêu N-NH3 trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 3 | Phân tích chỉ tiêu N-NO3- trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 4 | Phân tích chỉ tiêu H2S trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 5 | Phân tích chỉ tiêu TSS trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 6 | Phân tích chỉ tiêu PO43- trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 7 | Phân tích chỉ tiêu TN trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 8 | Phân tích tổng Cacbon trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 9 | Phân tích tổng Phospho (TP) trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 10 | Phân tích tổng Ni tơ (TN)- trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 12 | |
| 11 | Phân tích mẫu bệnh ký sinh trùng ở cá bông lau giai đoạn giống | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 27 | |
| 12 | Xét nghiệm mẫu bệnh vi rút ở cá bông lau cá giai đoạn giốngXét nghiệm mẫu bệnh vi khuẩn ở cá bông lau giai đoạn giống | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtTham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 27 | |
| 13 | Xét nghiệm mẫu bệnh vi khuẩn ở cá bông lau giai đoạn giống | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 27 | |
| 14 | Phân tích Độ kiềm trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 15 | Phân tích chỉ tiêu COD trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 16 | Phân tích chỉ tiêu N-NH3 trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 17 | Phân tích chỉ tiêu N-NO3- trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 18 | Phân tích chỉ tiêu H2S trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 19 | Phân tích chỉ tiêu TSS trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 20 | Phân tích chỉ tiêu PO43- trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 21 | Phân tích chỉ tiêu TN trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 22 | Phân tích Thực vật phù du trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 72 | |
| 23 | Phân tích tổng Cacbon trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 36 | |
| 24 | Phân tích tổng Phospho (TP) trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 36 | |
| 25 | Phân tích tổng Ni tơ (TN)- trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 36 | |
| 26 | Phân tích mẫu bệnh ký sinh trùng ở cá bông lau giai đoạn nuôi thịt | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 108 | |
| 27 | Xét nghiệm mẫu bệnh vi rút ở cá bông lau cá giai đoạn nuôi thịt | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 108 | |
| 28 | Xét nghiệm mẫu bệnh vi khuẩn ở cá bông lau giai đoạn nuôi thịt | Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 108 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thu mẫu ngoài thực địa | 1 | Trung cấp trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm | 2 | Cao đẳng trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản; các lĩnh vực khác liên quan đến phân tích mẫu môi trường và bệnh thủy sản. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi