Gói thầu: Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928587-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
Tên gói thầu Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá
Số hiệu KHLCNT 20220902605
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:35:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 468,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,688,250 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm tám mươi tám nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thu mẫu ngoài thực địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản; các lĩnh vực khác liên quan đến phân tích mẫu môi trường và bệnh thủy sản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
E-CDNT 1.2 Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu 01: “Mua con giống cá bông lau”; gói thầu 02: “Mua thức ăn viên nuôi cá bông lau”; gói thầu 03: “Phân tích mẫu môi trường nước, mẫu bùn, mẫu bệnh cá”, thuộc Đề tài “Nghiên cứu cải tiến quy trình ương và nuôi cá Bông lau thương phẩm trong ao đất”
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre, số 280 đường 3/2, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phân viện Nghiên cứu hải sản phía Nam. Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Phân Viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam , địa chỉ: Đường 3/2, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre, số 280 đường 3/2, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bản sao có chứng thực: - Giấy phép kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu - Hạch toán tài chính độc lập. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019-2021. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019-2021 hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 02 năm 2020-2021. 2) Bản cam kết - Cam kết tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Cam kết Uy tín của nhà thầu. * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/ bảng chứng thức kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định tại mục E-CNDT 10.7.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.688.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre, số 280 đường 3/2, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lâm Văn Tân - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Bến Tre; số 280 Đường 3/2, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân Viện Nghiên cứu hải sản phía Nam; Địa chỉ: Đường 3/2, Phường 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254521768.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân Viện Nghiên cứu hải sản phía Nam, Đường 3/2, phường 11, thành phố Vũng Tàu. Cá nhân theo dõi, giám sát: Nguyễn Phước Triệu, Điện thoại: 0326 553 593
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích chỉ tiêu COD trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
2 Phân tích chỉ tiêu N-NH3 trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
3 Phân tích chỉ tiêu N-NO3- trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
4 Phân tích chỉ tiêu H2S trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
5 Phân tích chỉ tiêu TSS trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
6 Phân tích chỉ tiêu PO43- trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
7 Phân tích chỉ tiêu TN trong mẫu nước thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
8 Phân tích tổng Cacbon trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
9 Phân tích tổng Phospho (TP) trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
10 Phân tích tổng Ni tơ (TN)- trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi thủy sản các huyện Ba Tri, Bình Đại và Thạnh Phú tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 12
11 Phân tích mẫu bệnh ký sinh trùng ở cá bông lau giai đoạn giống Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 27
12 Xét nghiệm mẫu bệnh vi rút ở cá bông lau cá giai đoạn giốngXét nghiệm mẫu bệnh vi khuẩn ở cá bông lau giai đoạn giống Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtTham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 27
13 Xét nghiệm mẫu bệnh vi khuẩn ở cá bông lau giai đoạn giống Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 27
14 Phân tích Độ kiềm trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
15 Phân tích chỉ tiêu COD trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
16 Phân tích chỉ tiêu N-NH3 trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
17 Phân tích chỉ tiêu N-NO3- trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
18 Phân tích chỉ tiêu H2S trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
19 Phân tích chỉ tiêu TSS trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
20 Phân tích chỉ tiêu PO43- trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
21 Phân tích chỉ tiêu TN trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
22 Phân tích Thực vật phù du trong mẫu nước tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 72
23 Phân tích tổng Cacbon trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 36
24 Phân tích tổng Phospho (TP) trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 36
25 Phân tích tổng Ni tơ (TN)- trong mẫu bùn đáy ao thu tại ao nuôi cá bông lau ở huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 36
26 Phân tích mẫu bệnh ký sinh trùng ở cá bông lau giai đoạn nuôi thịt Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 108
27 Xét nghiệm mẫu bệnh vi rút ở cá bông lau cá giai đoạn nuôi thịt Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 108
28 Xét nghiệm mẫu bệnh vi khuẩn ở cá bông lau giai đoạn nuôi thịt Tham chiếu mục 2 chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 108
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thu mẫu ngoài thực địa 1 Trung cấp trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản31
2 Cán bộ kỹ thuật phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 2 Cao đẳng trở lên, liên quan đến lĩnh vực thủy sản; các lĩnh vực khác liên quan đến phân tích mẫu môi trường và bệnh thủy sản.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->