Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928627-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220916657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:00:00 đến ngày 2022-09-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,056,228,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 513 đường Lương Ngọc Quyến thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: 5/1, đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo An; Địa chỉ: Tổ 7, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 513 đường Lương Ngọc Quyến thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
B SỬA CHỮA CẦU THANG
1Tháo dỡ lan can cầu thangĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT99,785m
2Lắp dựng lan can cầu thang ( tính bằng tháo dỡ)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT99,785m2
3Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT196,8732m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT196,873m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8893m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8891m2
C SỬA CHỮA BẬC TAM CẤP+ HOA SẮT
1Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,519m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,519m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT841,046m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT859,7661m2
D SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18bộ
3Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10bộ
4Tháo dỡ hệ thống đường ống, cấp thoát để thay mớiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5,4347m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,3659m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8518m3
8Cửa đi làm bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,65m2
9Ô thoáng làm bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,36m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT107,5162m2
11Tháo dỡ trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT104,1412m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT305,8596m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT314,6822m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,8198m3
15Chống thấm bằng màng chống thấmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT108,0496m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT107,5161m2
17Thi công trần nhôm đục lỗ KT: 600x600Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT104,141m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT514,6298m2
19Vách Compact ngăn vệ sinh nam ( Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt )Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50,7064m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT97,3909m2
21Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Thay đèn khu WC các tầng đã hư hỏng )Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10bộ
E SỬA CHỮA PHẦN KIẾN TRÚC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.449,5496m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3.755,8512m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2.156,5988m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT183,1205m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3.107,6457m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6.627,4413m2
7Nhân công dọn dẹp vệ sinh và di chuyển đồ đạcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30công
F SỬA CHỮA CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH
1Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1100m
2Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9100m
3Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,22100m
4Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
5Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,65100m
6Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,35100m
7Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
8Tê nhựa hàn DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
9Tê nhựa hàn DN50x40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
10Tê nhựa hàn DN40x25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
11Tê nhựa hàn DN32x25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
12Tê nhựa hàn DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
13Tê nhựa hàn DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT46cái
14Tê nhựa hàn DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
15Tê nhựa ren DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
16Tê nhựa ren DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21cái
17Cút nhựa hàn DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
18Cút nhựa hàn DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
19Cút nhựa hàn DN50x40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
20Cút nhựa hàn DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
21Cút nhựa hàn DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35cái
22Cút nhựa hàn DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT45cái
23Cút nhựa ren DN25x20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
24Cút nhựa ren DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT90cái
25Cút nhựa ren DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
26Côn nhựa DN40x32Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
27Côn nhựa DN32x25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
28CREPIN DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
29Van phao điện DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
30Van xả đáy téc DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
31Van khóa PPR DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
32Van khóa PPR DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
33Van khóa PPR DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
34Van 1 chiều DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
35Rắc co PPR DN63Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
36Rắc co PPR DN50Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
37Rắc co PPR DN25Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
38Xí bệt loại van xả 2 nút nhấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
39Vòi xịt xíĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
40Lô giấy vệ sinhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
41Chậu rửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16bộ
42Vòi chậu rửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16bộ
43Kệ gươngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
44Gương soiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
45Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng GĐĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
46Lắp đặt Bình nóng lạnh phòng GĐĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
47Tiểu nam treo tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
48Van xả nhấn tiểu namĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
49Vòi xả PPR DN20Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11bộ
50Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT26cái
51Máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5(L/S) , H=35mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1máy
52Ống nhựa thoát nước UPVC D140Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,25100m
53Ống nhựa thoát nước UPVC D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6100m
54Ống nhựa thoát nước UPVC D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4100m
55Ống nhựa thoát nước UPVC D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9100m
56Ống nhựa thoát nước UPVC D34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1100m
57Tê kiểm tra D140Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
58Tê kiểm tra D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
59Tê nhựa xiên D140x110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
60Tê nhựa xiên D140Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
61Tê nhựa xiên D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
62Tê nhựa xiên D110x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14cái
63Tê nhựa xiên D140x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
64Tê nhựa xiên D90x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
65Tê nhựa xiên D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18cái
66Cút nhựa xiên D140Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
67Cút nhựa xiên D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40cái
68Cút nhựa xiên D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
69Tê nhựa vuông D110x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
70Tê nhựa vuông D90x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
71Tê nhựa vuông D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
72Tê nhựa vuông D76x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
73Cút nhựa vuông D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
74Cút nhựa vuông D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT55cái
75Cút nhựa vuông D34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50cái
76Cút nhựa vuông D76x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
77Côn nhựa D140x110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
78Côn nhựa D110x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
79Côn nhựa D110x90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
80Côn nhựa D90x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
81Ống tránh D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
G SỬA CHỮA SÂN CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT435,371m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT435,371m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT224,672m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT231,216m2
5Lát gạch Terazo 400x400, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT574m2
H SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT87,5088m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4887tấn
3Bốc xếp, vận chuyển vật liệu tháo dỡ về nơi quy địnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10Công
4Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,296m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39,0321m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,296m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,576m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1612100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27,456m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2746100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6781tấn
12Lắp cột thép các loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6946tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3819tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3819tấn
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1897tấn
16Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1897tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48,98851m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,907100m2
I SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT57,7584m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,256tấn
3Bốc xếp, vận chuyển vật liệu tháo dỡ về nơi quy địnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5Công
4Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,296m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT39,0321m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,296m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,576m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1612100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27,456m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2746100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6781tấn
12Lắp cột thép các loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6946tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3591tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3591tấn
15Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1121tấn
16Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1121tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48,98851m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4937100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Đầm bàn, công suất ≥ 1KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->