Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:00:00 đến ngày 2022-09-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,228,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| B | SỬA CHỮA CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 99,785 | m |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu thang ( tính bằng tháo dỡ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 99,785 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 196,8732 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 196,873 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,8893 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,889 | 1m2 |
| C | SỬA CHỮA BẬC TAM CẤP+ HOA SẮT | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,519 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,519 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 841,046 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 859,766 | 1m2 |
| D | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, cấp thoát để thay mới | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,4347 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,3659 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 8 | Cửa đi làm bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 9 | Ô thoáng làm bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dầy 6,38mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 107,5162 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 104,1412 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 305,8596 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 314,6822 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8198 | m3 |
| 15 | Chống thấm bằng màng chống thấm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 108,0496 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 107,5161 | m2 |
| 17 | Thi công trần nhôm đục lỗ KT: 600x600 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 104,141 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 514,6298 | m2 |
| 19 | Vách Compact ngăn vệ sinh nam ( Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50,7064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 97,3909 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Thay đèn khu WC các tầng đã hư hỏng ) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| E | SỬA CHỮA PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.449,5496 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3.755,8512 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2.156,5988 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 183,1205 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3.107,6457 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6.627,4413 | m2 |
| 7 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh và di chuyển đồ đạc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| F | SỬA CHỮA CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 6 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Tê nhựa hàn DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn DN50x40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Tê nhựa hàn DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa ren DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Tê nhựa ren DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Cút nhựa hàn DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa hàn DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cút nhựa hàn DN50x40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Cút nhựa hàn DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Cút nhựa hàn DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Cút nhựa ren DN25x20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa ren DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa DN40x32 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa DN32x25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | CREPIN DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van phao điện DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van xả đáy téc DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van khóa PPR DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van khóa PPR DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Van khóa PPR DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Van 1 chiều DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Rắc co PPR DN63 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Rắc co PPR DN50 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Rắc co PPR DN25 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Xí bệt loại van xả 2 nút nhấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 39 | Vòi xịt xí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 40 | Lô giấy vệ sinh | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Chậu rửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Vòi chậu rửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Kệ gương | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Gương soi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng GĐ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Bình nóng lạnh phòng GĐ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tiểu nam treo tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 48 | Van xả nhấn tiểu nam | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Vòi xả PPR DN20 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 50 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 51 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5(L/S) , H=35m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 52 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 56 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Tê kiểm tra D140 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Tê kiểm tra D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tê nhựa xiên D140x110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D140 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên D110x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Tê nhựa xiên D140x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Tê nhựa xiên D90x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa xiên D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Cút nhựa xiên D140 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa xiên D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Cút nhựa xiên D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa vuông D110x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Tê nhựa vuông D90x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Tê nhựa vuông D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Tê nhựa vuông D76x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa vuông D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 75 | Cút nhựa vuông D34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 76 | Cút nhựa vuông D76x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Côn nhựa D140x110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Côn nhựa D110x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Côn nhựa D110x90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn nhựa D90x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Ống tránh D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| G | SỬA CHỮA SÂN CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 435,371 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 435,371 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 224,672 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 231,216 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazo 400x400, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 574 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 87,5088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4887 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu tháo dỡ về nơi quy định | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,032 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2746 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6781 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6946 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1897 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48,9885 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| I | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 57,7584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu tháo dỡ về nơi quy định | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 39,032 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2746 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6781 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6946 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3591 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3591 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48,9885 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4937 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư về các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi