Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924841-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn CỔ LỄ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220716644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất thu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:59:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,342,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn CỔ LỄ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất thu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định( Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trình - Chủ tịch UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK82,12m3
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK117,87m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK11,482100m3
4Đào đất móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,679100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,869100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK9,7387100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,9999100m3/1km
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK13,1609100m3/1km
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,869100m3/1km
10Móng đường CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK12,4941100m3
11Nilong chống nước khi bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK6.247,04m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3.118,04m3
13Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK14.076,75m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK15,1146100m2
15Cắt khe co đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK288,18510m
16Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 ( xây cơi kè )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK86,75m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK283,49m2
18Lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8,65m3
19Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK70,67100m
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,74m3
21Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0374100m3
22Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 (rãnh B400)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,36m3
23Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,012100m2
24Xây gạch BT KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK6,95m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK52,52m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,43m3
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,023100m2
28Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0662tấn
29Lắp dựng tấm đan mớiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK61cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 6
LỸ TRÌNH KM0+538,25
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1984100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1772100m3
3Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK5,52100m
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,74m3
5Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK10,76m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,6m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8,34m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1028100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,88m3
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2327tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0087tấn
12Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK5,4100m
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,72m3
14Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK6m3
15Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,99m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK13,96m2
17Bê tông móng rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 ( lớp phủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1m3
18Cốt thép lớp phủ đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0387tấn
19Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK13,76m2
20Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,035100m2
21Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,81m3
22Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0059tấn
23Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,7029tấn
24Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,05m3
25Bê tông gờ lan can đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,39m3
26Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,036100m2
27Cốt thép lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,044tấn
28Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK91,04Kg
29Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK79,3Kg
30Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1703tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3m2
32Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8cái
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 (đường đầu dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK5,4m3
34Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK26,98m2
35Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2698100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,054100m3
37Đào nền đường Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,052100m3
38Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,052100m3
39Đắp đập ngăn nước K85Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1575100m3
40Phá dỡ đập ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1575100m3
41Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1575100m3
42Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
43Phá dỡ BTCT (phá dỡ cầu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,25m3
44Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK9,39m3
45Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1064100m3
C HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 6
LỸ TRÌNH KM0+915,83
1Đào đất móng (mố cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1665100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1514100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,36100m
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,45m3
5Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây mố, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3,64m3
6Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây thân mố, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,4m3
7Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK11,64m2
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1028100m2
9Bê tông mũ mố đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,88m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,224tấn
11Cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0087tấn
12Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK6,12100m
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,82m3
14Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK6,8m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8,84m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK22,56m2
17Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2 M300 (lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,03m3
18Cốt thép lớp phủ đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0401tấn
19Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK13,76m2
20Ván khuôn bản mặt cầu (bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1165100m2
21Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,93m3
22Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0059tấn
23Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,7373tấn
24Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,05m3
25Bê tông gờ lan can đá 2x4 M300 (lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,4m3
26Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0374100m2
27Cốt thép lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0464tấn
28Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK82,46kg
29Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK91,04kg
30Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1735tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3m2
32Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8cai
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 (vuốt BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8,12m3
34Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK40,59m2
35Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,4059100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0812100m3
37Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0923100m3
38Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0923100m3
39Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2363100m3
40Đào xúc đất - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2363100m3
41Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,2363100m3
42Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
43Phá dỡ BTCT (phá dỡ cầu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,48m3
44Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK17,03m3
45Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1851100m3
D HẠNG MỤC: CẦU 3M TUYẾN 7
1Phá dỡ BTCT (Phá dỡ cầu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,59m3
2Phá dỡ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK38,76m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,4035m3
4Đào đất ( Mố cầu )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,3605100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,8258100m3
6Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,3521100m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK13,005100m
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,73m3
9Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây mố chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK14,7m3
10Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây thân mố chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK12,6m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK30,8m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1028100m2
13Bê tông mũ mố đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK2,88m3
14Cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,224tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0087tấn
16Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (Tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8,3934100m
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,12m3
18Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK9,33m3
19Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK11,18m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK28,09m2
21Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2 M300 ( lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1,33m3
22Cốt thép lớp phủ đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0501tấn
23Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK15,76m2
24Ván khuôn bản mặt cầu (Bản mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1665100m2
25Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK4,05m3
26Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,0089tấn
27Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,9933tấn
28Chèn khe bitumMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,05m3
29Bê tông gờ lan can đá 2x4 M300 (lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,56m3
30Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,058100m2
31Cốt thép lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,064tấn
32Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK98,19kg
33Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK98,32kg
34Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1965tấn
35Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK3m2
36Bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK8cái
37Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 (Vuốt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK16,74m3
38Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK83,69m2
39Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,8369100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,1674100m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,3448100m3
42Phá dỡ đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK0,3448100m3
43Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy lu bánh thép còn sử dung tốt1
3 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW1
4 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
9 Máy cắt bê tông công suất ≥7,5KW1
10 Máy bơm nước còn sử dung tốt1
11 Máy đầm cóc còn sử dung tốt1
12 Ô tô tự đổ trọng tải 5T1
13 Máy phát điện công suất ≥ 12kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->