Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất thu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:59:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,342,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại tổ dân phố Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất thu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định( Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trình - Chủ tịch UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 82,12 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 117,87 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 11,482 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,679 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,869 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 9,7387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,9999 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 13,1609 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,869 | 100m3/1km |
| 10 | Móng đường CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 12,4941 | 100m3 |
| 11 | Nilong chống nước khi bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6.247,04 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3.118,04 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 14.076,75 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 15,1146 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 288,185 | 10m |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 ( xây cơi kè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 86,75 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 283,49 | m2 |
| 18 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8,65 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 70,67 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,74 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0374 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 (rãnh B400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch BT KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6,95 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 52,52 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,43 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0662 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 6 LỸ TRÌNH KM0+538,25 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1772 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 5,52 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,74 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 10,76 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8,34 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,88 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2327 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0087 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 5,4 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,99 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 13,96 | m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 ( lớp phủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | m3 |
| 18 | Cốt thép lớp phủ đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0387 | tấn |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 13,76 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,81 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0059 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,7029 | tấn |
| 24 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,05 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ lan can đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,044 | tấn |
| 28 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 91,04 | Kg |
| 29 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 79,3 | Kg |
| 30 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1703 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | m2 |
| 32 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 (đường đầu dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 5,4 | m3 |
| 34 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 26,98 | m2 |
| 35 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2698 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 39 | Đắp đập ngăn nước K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1575 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ đập ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1575 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1575 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 43 | Phá dỡ BTCT (phá dỡ cầu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,25 | m3 |
| 44 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 9,39 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1064 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU TUYẾN 6 LỸ TRÌNH KM0+915,83 | |||
| 1 | Đào đất móng (mố cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1514 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,36 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,45 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây mố, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3,64 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây thân mố, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,4 | m3 |
| 7 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 11,64 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,88 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,224 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0087 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6,12 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,82 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 6,8 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8,84 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 22,56 | m2 |
| 17 | Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2 M300 (lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,03 | m3 |
| 18 | Cốt thép lớp phủ đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0401 | tấn |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 13,76 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu (bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1165 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,93 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0059 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,7373 | tấn |
| 24 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,05 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ lan can đá 2x4 M300 (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0374 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0464 | tấn |
| 28 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 82,46 | kg |
| 29 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 91,04 | kg |
| 30 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1735 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | m2 |
| 32 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cai |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 (vuốt BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8,12 | m3 |
| 34 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 40,59 | m2 |
| 35 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,4059 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0812 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0923 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0923 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2363 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2363 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,2363 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 43 | Phá dỡ BTCT (phá dỡ cầu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,48 | m3 |
| 44 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 17,03 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1851 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU 3M TUYẾN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT (Phá dỡ cầu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 38,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,4035 | m3 |
| 4 | Đào đất ( Mố cầu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,3605 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,8258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3521 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 13,005 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,73 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây mố chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 14,7 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây thân mố chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 12,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 30,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 2,88 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,224 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0087 | tấn |
| 16 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (Tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8,3934 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,12 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 9,33 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 11,18 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 28,09 | m2 |
| 21 | Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2 M300 ( lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1,33 | m3 |
| 22 | Cốt thép lớp phủ đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0501 | tấn |
| 23 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 15,76 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bản mặt cầu (Bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1665 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 4,05 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,0089 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,9933 | tấn |
| 28 | Chèn khe bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,05 | m3 |
| 29 | Bê tông gờ lan can đá 2x4 M300 (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,56 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,064 | tấn |
| 32 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 98,19 | kg |
| 33 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 98,32 | kg |
| 34 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1965 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 3 | m2 |
| 36 | Bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 37 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 (Vuốt bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 16,74 | m3 |
| 38 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 83,69 | m2 |
| 39 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,8369 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,1674 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 (đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3448 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 0,3448 | 100m3 |
| 43 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và HSTK | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất ≥7,5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5T | 1 |
| 13 | Máy phát điện | công suất ≥ 12kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi