Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Khánh Hòa năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912378-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Khánh Hòa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220905046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:59:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,487,780,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.731671256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46334251E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.741.446.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.482.893.172 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Dải đo tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Khánh Hòa năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực tỉnh Khánh Hòa năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel- Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - Số 634 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm KHCL30
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ thu hồi thiết bị RFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
6Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
7Di dời cây xoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
8Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
9Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V40,138m3
10Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
11Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,824m3
19Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
20Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,741m3
23Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,21tấn
24Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
25Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.575,97kg
26Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
27Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V534m
29Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
30Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
31Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
32Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
33Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
35Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
37Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
38Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
39Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
47Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
49Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
50Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
52Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
53Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
54Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
55Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
56Lắp đặt anten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt RRU,RFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
60Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
B Khối lượng trạm KHDK27
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ thu hồi FeederMô tả kỹ thuật theo chương V13,9810m
4Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,3210m
5Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
6Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
7Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V55,433m3
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,935m3
18Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
19Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V87,509kg
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,924m3
22Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
23Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
24Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.586,17kg
25Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
26Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
28Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
29Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
30Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
32Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
34Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
37Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
38Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
46Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V42m
48Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
51Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
52Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
53Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
54Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,3210m
55Lắp đặt FeederMô tả kỹ thuật theo chương V13,9810m
56Lắp đặt RRU,RFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
58Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
C Khối lượng trạm KHNT1L
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
3Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
4Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m3
5Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,008m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,675m3
14Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,719kg
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,916m3
18Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
19Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
20Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.586,07kg
21Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
22Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V656m
24Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
25Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
28Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
30Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
33Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
34Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
42Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V42m
44Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
47Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
48Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
49Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
50Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Khối lượng trạm KHNT4J
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
6Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
7Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
8Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
9Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
10Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,074m3
18Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
19Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,719kg
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,232m3
22Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,21tấn
23Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
24Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.575,97kg
25Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
26Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V429m
28Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
29Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
30Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
31Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
32Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
34Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
37Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
38Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
46Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
48Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
51Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
52Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
53Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
54Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
55Lắp đặt anten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt RRU,RFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
59Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
E Khối lượng trạm KHNT4I
1Tháo dỡ thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ thu hồi thiết bị RRUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
6Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
7Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V51,66m3
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,728m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m3
16Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
17Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,719kg
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,431m3
20Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
21Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
22Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.586,07kg
23Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V656m
26Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
27Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
28Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
29Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
30Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
32Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
35Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
36Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V42m
46Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
49Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
50Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
51Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
52Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,310m
53Lắp đặt anten định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt RRU,RFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
57Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
F Khối lượng trạm KHNT6Z
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,1610m
3Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
4Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
5Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V37,956m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,824m3
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,559m3
19Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,654tấn
20Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
21Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.111,37kg
22Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
23Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V741m
25Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
26Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
27Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
28Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
31Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
33Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
44Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
45Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
46Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
48Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
49Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
50Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
51Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,1610m
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
53Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
G Khối lượng trạm KHVN34
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20,9710m
3Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
5Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V50,412m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,227m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,824m3
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
19Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
20Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,21tấn
21Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
22Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.575,97kg
23Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
24Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
26Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
27Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
28Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
29Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
30Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
32Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
35Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
36Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
46Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
49Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
50Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
51Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
52Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20,9710m
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
54Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
H Khối lượng trạm KHVN42
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,9410m
4Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
5Đục bỏ lớp bê tông gia cố móng M0 hiện tạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,867trạm
6Đào móng cột rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
7Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V40,138m3
8Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,327m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,824m3
17Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
18Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,271m3
21Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,212tấn
22Gia công, lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
23Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.578,07kg
24Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
25Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V501m
27Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
28Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
29Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
30Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
31Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
33Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
35Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
36Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
37Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
45Đào rãnh tiếp đất, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
46Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (lập là thép 40x3), cáp thép f12 tiếp đất cho dây coMô tả kỹ thuật theo chương V33m
47Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
50Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
51Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
52Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
53Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,9410m
54Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
56Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.731671256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46334251E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.741.446.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.482.893.172 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Dải đo tối thiểu 2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->