Gói thầu: Thuê âm thanh phục vụ chương trình Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê âm thanh phục vụ chương trình Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923416 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:30:00 đến ngày 2022-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê âm thanh phục vụ chương trình Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm 2022 Thuê âm thanh phục vụ chương trình Chung kết Đường lên đỉnh Olympia năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn âm thanh | Bàn trộn âm thanh có ký mã hiệu MIDAS M32 hoặc tương đương. - Là bàn điều khiển âm thanh chuyên dụng, phù hợp theo đặc thù của chương trình; Đáp ứng 32 cổng vào và 08 cổng ra vật lý kết nối đối xứng XLR - Có đầy đủ tính năng để khai thác và kiểm soát khu vực làm việc - Có đủ các chức năng xử lý tín hiệu âm thanh như Compress, Limiter, EQ band Graphic, Effect ...Tạo các hiệu ứng âm thanh theo yêu cầu, có khả năng cài đặt mức ngưỡng và dải động trên từng Track. - Có giao diện phù hợp để kết nối | Bộ | 6 | |
| 2 | Stagebox | Hộp kết nối tín hiệu âm thanh sân khấu Stagebox có ký mã hiệu MIDAS M32 hoặc tương đương- Hộp kết nối tín hiệu âm thanh từ các nguồn âm sân khấu, phù hợp theo yêu cầu về số lượng đường tín hiệu vào và ra theo yêu cầu của chương trình; - Đáp ứng 32 cổng vào và cổng ra vật lý, kết nối đối xứng XLR- Kết nối các nguồn âm từ sân khấu đến bàn trộn âm thanh bằng các giao diện ứng dụng phù hợp. Sử dụng cáp chuyên dụng Cat5 - Cat7, cáp quang... với đầu giắc nối Amphenol RJF - Khoảng cách kết nối của cáp mạng từ hộp kết nối tín hiệu âm thanh sân khấu đến bàn trộn âm thanh phải đáp ứng 100m- Có đầy đủ tính năng để khai thác và kiểm soát khu vực làm việc như đèn Led trạng thái tín hiệu, nguồn ảo 48V Phantom, bộ lọc lowcut... | Bộ | 6 | |
| 3 | Cáp mạng 100m | Là loại cáp Cat6, Cat5e hoặc tương đươngKết nối từ Stege box sân khấu đến bàn trộn âm thanh. Sử dụng cáp chuyên dụng có khả năng chống nhiễu tín hiệu, chống nhiễu điện từ, có băng thông từ 250 MHz trở lên, với đầu giắc nối Amphenol RJFKhoảng cách kết nối của cáp mạng phải đáp ứng 100m. | Sợi | 12 | |
| 4 | Loa siêu trầm | Loa siêu trầm có ký mã hiệu X 218W3K, PL-218CS hoặc tương đương:- Đáp tuyến tần số từ 35 Hz-160 Hz- Công suất từ 1500W - Mức thanh áp tại 1 m: > 130 dB- Phụ kiện đầy đủ kèm theo | Cái | 12 | |
| 5 | Loa toàn dải | Loa toàn dải có ký mã hiệu X 210A hoặc tương đương- Đáp tuyến tần số từ 70 Hz-18 kHz- Công suất từ 1500W- Mức thanh áp tại 1 m: > 130 dB- Góc phủ: Ngang 90 º , Dọc - theo hệ thống- Phụ kiện đầy đủ kèm theo | Cái | 36 | |
| 6 | Loa Kiểm tra | Loa Kiểm tra có ký mã hiệu Nexo PS10 hoặc tương đương, phục vụ cho việc kiểm thính trên sân khấu- Công suất từ 600W- Dải tần 60 Hz-18 kHz- Trở kháng: 2/4/8 Ohm | Cái | 18 | |
| 7 | Công suất loa siêu trầm | Công suất loa siêu trầm có ký mã hiệu In-X 218W3K hoặc tương đương- Amply có 2 kênh vào/ra kết nối chuẩn XLR, TRS balance- Đáp tuyến tần số 20 Hz-20 kHz, ±0.25 dB- Có công suất đáp ứng và tương thích với thiết bị Loa siêu trầm | Cái | 6 | |
| 8 | Công suất loa toàn dải | Công suất loa toàn dải có ký mã hiệu In-X210A hoặc tương đương - Amply có 2 kênh vào/ra kết nối chuẩn XLR, TRS balance - Đáp tuyến tần số: 20 Hz-20 kHz, ±0.25 dB- Có công suất đáp ứng và tương thích với thiết bị Loa toàn dải | Cái | 18 | |
| 9 | Công suất loa kiểm tra | Công suất loa kiểm tra có ký mã hiệu Crest CA10 hoặc tương đương- Amply có 2 kênh vào/ra kết nối chuẩn XLR, TRS balance - Đáp tuyến tần số: 20 Hz-20 kHz, ±0.25 dB- Trở kháng: 2/4/8 Ohm- Có công suất đáp ứng và tương thích với thiết bị Loa kiểm tr | Cái | 9 | |
| 10 | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa | Bộ phân tần, xử lý, quản lý và phân phối tín hiệu cho hệ thống loa có ký mã hiệu DBX 4800 hoặc tương đương- Bộ phân chia dải tần số phục vụ cho hệ thống loa- Kết nối vào/ra stereo chuẩn XLR, TRS balance- Cấu hình phân tần cơ bản 2x3, 2x4, 2x5, 2x6- Phù hợp với yêu cầu hệ thống, có khả năng Setup và cài đặt các thông số cần thiết | Cái | 3 | |
| 11 | Micro không dây cầm tay | Micro không dây cầm tay có ký mã hiệu SENNHEISER D1 (EW 135 G3 & EW 500 G4) hoặc tương đương, phù hợp để sử dụng cho Vocal, Talk. Bao gồm đầy đủ các phụ kiện để phục vụ biểu diễn- Sử dụng dải tần thu/phát UHF- Đáp tuyến tần số: 60 Hz-20 kHz- Có chức năng hiển thị mức battery, số kênh và dải tần trên bộ thu- Giao diện XLR balance output | Bộ | 18 | |
| 12 | Micro không dây cài tai | Micro không dây cài tai có ký mã hiệu SENNHEISER EW 165G3/HSP4 hoặc tương đương, phù hợp để sử dụng theo yêu cầu của chương trình. Bao gồm đầy đủ các phụ kiện- Sử dụng dải tần thu/phát UHF- Đáp tuyến tần số : 60 Hz-20 kHz, ±2dB- Có chức năng hiển thị mức battery, số kênh và dải tần trên bộ thu - Giao diện XLR balance output | Bộ | 6 | |
| 13 | Microphone cắm dây - Quang cảnh, Tiếng nền | Microphone cắm dây Quang cảnh, Tiếng nền có ký mã hiệu BETA57, SM58, VP89S hoặc tương đương, đáp ứng về số lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật của micro để thu tiếng quang cảnh, tiếng nền theo đặc thù của chương trình; Bao gồm đầy đủ các phụ kiện - Giao diện XLR balance output | Bộ | 24 | |
| 14 | Chân microphone (Các cỡ) | Chân microphone (Các cỡ) đáp ứng về số lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật của micro theo yêu cầu của chương trình; Bao gồm đầy đủ các phụ kiện | Cái | 12 | |
| 15 | Bộ cách ly tín hiệu | Bộ cách ly tín hiệu có ký mã hiệu DI BOX DB12 hoặc tương đương- Có thể cách ly đất, nhiễu tín hiệu giữa đầu vào và đầu ra - Kết nối vào/ra stereo chuẩn XLR, TRS balance | Bộ | 12 | |
| 16 | Bộ chống hồi âm tín hiệu | Bộ chống hồi âm tín hiệu có ký mã hiệu SHURE DFR 114EQE5 hoặc tương đương- Dùng để chống hồi tiếp tín hiệu trong hệ thống - Kết nối vào/ra stereo chuẩn XLR balance | Bộ | 3 | |
| 17 | Bộ phân chia tín hiệu | Bộ phân chia tín hiệu có ký mã hiệu AD208 hoặc tương đương- Bộ phân chia âm thanh tương tự với kết nối vào/ra chuẩn XLR Balance- Có tối thiểu 02 kênh vào, 08 kênh ra | Bộ | 3 | |
| 18 | Máy tính xách tay, phần mềm, Card điều khiển | Bộ phân chia tín hiệu có ký mã hiệu AD208 hoặc tương đương- Bộ phân chia âm thanh tương tự với kết nối vào/ra chuẩn XLR Balance- Có tối thiểu 02 kênh vào, 08 kênh ra | Bộ | 3 | |
| 19 | Thiết bị thu phát tín hiệu âm thanh | Thiết bị thu phát tín hiệu âm thanh có ký mã hiệu LOGIC PROX hoặc tương đương- Có thể ghi âm và phát lại ngay tại hiện trường - Sử dụng dải tần thu/phát UHF, chống can nhiễu vào các hệ thống vô tuyến khác | Bộ | 3 | |
| 20 | Bộ đàm liên lạc | Bộ đàm liên lạc có ký mã hiệu KW 201 hoặc tương đương - Hệ thống cáp đơn và cáp nhiều đường để đấu nối tín hiệu âm thanh cho toàn bộ hệ thống- Sử dụng dải tần thu/phát UHF, chống can nhiễu vào các hệ thống vô tuyến khác | Bộ | 12 | |
| 21 | Cáp tín hiệu âm thanh | Cáp tín hiệu âm thanh có ký mã hiệu AUDIO LINK PROCO hoặc tương đương- Hệ thống cáp đơn và cáp nhiều đường để đấu nối tín hiệu âm thanh cho toàn bộ hệ thống- Có chuẩn đấu nối XLR Balance | Hệ thống | 3 | |
| 22 | Hệ thống phân phối điện nguồn đáp ứng cho các thiết bị âm thanh | Bao gồm hệ thống tủ điện, hệ thống ổ cắm phân phối, dây cáp điện đáp ứng được các nguồn 1 pha và 3 pha, đủ công suất cho toàn bộ hệ thống.- Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối toàn bộ hệ thống. | Hệ thống | 3 | |
| 23 | Phụ kiện, vật tư, Pin các loại, khung hợp kim, bạt che phủ | Bộ KIT, Palang treo loa được thiết kế bằng hợp kim, đảm bảo an toàn.- Số lượng lều bạt đủ để che chắn cho toàn bộ thiết bị và khu kỹ thuật khi sản xuất ở ngoài trời.- Bao gồm đầy đủ phụ kiện để đấu nối toàn bộ hệ thống. | Bộ | 3 | |
| 24 | Kỹ sư âm thanh điều khiển | Kỹ sư âm thanh có chuyên môn, đáp ứng được việc hoà âm tại hiện trường và sóng truyền hình trực tiếp, đáp ứng theo nội dung kịch bản chương trình.- Số lượng được tổ chức theo kíp sản xuất đáp ứng theo đặc thù và nội dung chương trình yêu cầu. | Kíp | 6 | |
| 25 | Kỹ thuật âm thanh hiện trường | Đội ngũ kỹ thuật lắp đặt, thiết lập, duy trì và vận hành hệ thống âm thanh, tháo dỡ…tại địa điểm sản xuất chương trình- Số lượng được tổ chức theo kíp sản xuất đáp ứng theo đặc thù và nội dung chương trình yêu cầu | Kíp | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi