Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916952-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220867281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:58:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,239,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.813591E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3627182E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.967.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥635.935.160 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng

60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển và nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG NỘI SOI
B I. PHÁ DỠ .
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7623m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,38m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m2
4Tháo dỡ cột đènTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
5Chặt cây, thu dọn mặt bằng và vận chuyển điTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cây
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Tháo dỡ các kết cấu thép - giá đỡ bể nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1854tấn
8Tháo dỡ hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
9Phá dỡ ô văngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1536m3
10Phá dỡ gờ tường trang trí chiều dày ≤11cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0925m3
11Tháo dỡ, di dời bể nước inox 3000m3 (lên tầng thượng)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
12Tháo dỡ, di dời hộp cáp viễn thông1Cái
C II. PHẦN MÓNG.
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,1781m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép dày 15cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1763m3
3Phá dỡ bê tông lótTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1175m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0449m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1175m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + dầm móngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3982100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1432tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4627tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng đường kính cốt thép >18mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6795tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9876m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5522m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(trừ khối lượng dầm móng chiếm chỗ)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2134m3
D III. PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2512100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cổ cột đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0691tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1921tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3818m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4127m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0261100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0116tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0871m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,598100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5118tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2151tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1356m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3543100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5159tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,51m3
E IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100,284m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V149,1758m2
3Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,3944m2
4Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4487m2
5Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42,1344m2
6Sản xuất lắp đặt tấm úp nóc khe tiếp giáp mái; bơm keo silicon khe tiếp giáp máiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2m
7Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V143,951m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42,1344m2
9Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,3944m2
10Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,3944m2
11Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80,145m2
12Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,15m2
13Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,73m2
14Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,26m2
F V. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
G V. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m
3Lắp đặt ống uPVC D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
4Lắp đặt ống uPVC D34Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
5Lắp đặt cút uPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt cút uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt T thu uPVC D90/76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt T thu uPVC D90/34Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt T thu uPVC D76/34Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
11Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR D50 dày 4,6mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
13Lắp đặt cút PPR D50 dày 4,6mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 3,5mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
16Lắp đặt cút PPR D25mm dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt côn thu PPR D25/20 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt măng sông PPR D50Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
19Lắp đặt măng sông PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Lắp đặt van PPR D50Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt Tê PPR D25 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt cút PPR D20 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
24Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
27Lắp đặt ga thoát sàn khu vệ sinh D100mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Lắp đặt hộp đựng lô giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
33Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn lốp)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Lắp đặt bình nóng lạnh dung tích 30lTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
35Lau dọn vệ sinh phòng sạch sẽ, bàn giao sử dụngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
H HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
I I. PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2205m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,6479m2
3Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,0579m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,412m2
5Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
6Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
J II. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,184m2
2Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,184m2
3Láng nền vệ sinh chung dày 3cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5088m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5088m2
5Lắp dựng trần thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,5088m2
6Làm vách ngăn bằng tấm compact khu vệ sinh, dày 18mm, màu ghi sángTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,948m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5496m2
K III. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
2Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
L IV.PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
2Lắp đặt cút uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 3,5mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
5Lắp đặt cút PPR D25mm dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
8Lắp đặt ga thoát sàn khu vệ sinh D100mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (thả trần)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.813591E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3627182E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.967.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥635.935.160 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
3 Máy bắn vít Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->