Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn GPMB của dự án: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Khê, tuyến từ QL38B đến nhà thờ và tuyến từ QL38B đến cống bà Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:43:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69362E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.179.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.358.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường điện 0,4kV sau các TBA Xuân Khê 8, TBA Xuân Khê 3, TBA Xuân Khê 11 và nhánh TBA Xuân Khê 11 lộ 474 E24.2 phục vụ GPMB công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Khê, tuyến từ QL38B đến nhà thờ và tuyến từ QL38B đến cống bà Lương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn GPMB của dự án: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Khê, tuyến từ QL38B đến nhà thờ và tuyến từ QL38B đến cống bà Lương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Lý Nhân; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0948934789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đúp dọc XNB-2T-DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng cột đơn XNB-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao đỉnh cột đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo 6,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao Phụ tải 22kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sứ VHĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 10 | Cách điện đứng PPI 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Chuỗi polime 22kV néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi polime 22kV néo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 13 | Dây nhôm AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | m |
| 14 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Gông cột GC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cột bê tông PC.I.16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 17 | Tiếp địa cột RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Biển báo, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng 2 cột tròn MTĐ- 2PC16.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng 1 cột tròn M- PC16.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Hạ cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dây AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | m |
| 6 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 9 | Tháo tiếp địa gốc cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo tiếp địa ngọn cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tháo bộ CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chuỗi Polyme 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 2 | Cách điện đứng 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Cáp lực 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | TN tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| D | DI CHUYỂN TBA XUÂN KHÊ 11 - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công son đỡ máy và Colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh chắn sàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cột bê tông TBA PC.I.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Bộ chống sét 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì cắt tảI FCO - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cực CSV, FCO, MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Thanh cái Cu/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Tháo hạ thay MBA 320kVA-22/0,4kV sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 0,6kV 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6kV 3x120mm2 đấu tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thay tủ điện hạ thế tổng sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Tháo hạ thay tủ tụ bù sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Sứ VHĐ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Cách điện đứng PPI 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | DI CHUYỂN TBA XUÂN KHÊ 11 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hạ cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Tháo tiếp địa gốc cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo tiếp địa ngọn cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo bộ FCO, CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Móng cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kè móng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| F | DI CHUYỂN TBA XUÂN KHÊ 11 - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cách điện đứng 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 2 | Cáp lực 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | TN MBA 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | TN Cầu chì FCO 24-35kV : 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | TN Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | TN mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 4 | Cột bê tông PC.I.8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,06 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,88 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,18 | m |
| 8 | CápCu/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m |
| 10 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 12 | Ghíp cá sấu 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Tấm ốp cột vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Bộ chia co nhiệt 2x16/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 17 | Bộ chia co nhiệt 4x25/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Gen co nhiệt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 19 | Gen co nhiệt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 20 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 21 | Đai thép cố định dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 22 | ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 23 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | biển |
| 24 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 25 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | vị trí |
| 26 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột tròn M- PC8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 2 | Móng 2 cột tròn MĐ- 2PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Thu hồi cột bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,9 | m |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,9 | m |
| 7 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, hộp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 8 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 9 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 2 | Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69362E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.179.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.358.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Ôtô tải (có cần cẩu) | ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 4,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 5 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi