Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913640-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220808707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:42:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,227,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,400,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu kiêm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, vữa ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bơm bê tông tự hành.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe chuyển trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép 5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m.
- Đặc điểm thiết bị Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 400
13-Ván khuôn đổ bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 700

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THTHCS Đinh Núp, xã Ea Tar; Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Ý; Địa chỉ: Số 17 Yết Kiêu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quang Phát Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 47B Mai Hắc Đế, thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 08 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,268100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,943m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,231m3
4Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,682m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,372tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,558tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,112tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,201tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,297tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,526tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,269tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,288tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,362tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,67tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,524tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,608tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,798tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,602tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,146tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,385tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,516tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,693tấn
24Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V52,073m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,676100m2
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V71,785m3
27Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,42m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,828100m2
29Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,34100m3
30Lấp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,598m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,089100m3
32Láng nền hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V110,525m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,631m3
34Kẻ roon nền tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,384m3
36Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,488m3
37Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,574m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,677100m2
39Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V93,985m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,705100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,498m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,678m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,36100m2
44Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,678100m2
45Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,207100m2
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,177100m2
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60,288m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57,384m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,583m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,096m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V78cái
52Gia công xà gồ sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,692tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V153,984m2
54Lắp dựng xà gồ sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,692tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,38100m2
56Căng lưới mắt cáoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,834m2
57Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V94,18m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V834,191m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V627,632m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V130,079m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V210,932m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V627,217m2
63Trát lam bê tông, ô văng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V156,522m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V170,396m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V67,42m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V150,596m
67Trát vữa xi măng các chi tiết trang trí bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,216m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.556,002m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.124,75m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V928,37m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.752,382m2
72Quét dung dịch sika chống thấm sàn, sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V126,328m2
73Láng sê nô tạo dốc thoát nước mái dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V126,328m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V506,99m2
75Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V36,664m2
76Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,106m2
77SXLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh mở (khung nhôm, pano nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa đầy đủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V58,24m2
78SXLD cửa sổ nhôm xingfa 4 cánh trượt (khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện cửa đầy đủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V92,48m2
79SXLD khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V65,28m2
80SXLD khung khính nhôm xingfa (khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đầy đủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,68m2
81SXLD lan can sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V28,564m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V57,128m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,621100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,654100m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,24100m
86Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32cái
87Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm, thoát trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,072100m
88Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
89Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,02100m
90Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2hộp
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt mạTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8cái
97Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
98Lắp đặt volum điều chỉnh quạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
100Lắp đặt đèn nêon áp trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9bộ
101Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40bộ
102Lắp đặt quạt đào gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cái
103Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24cái
104Lắp đặt cáp ruột đồng 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V50m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V80m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V130m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.250m
109Lắp đặt hộp nối bằng nhựa 150x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24hộp
110Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V430m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V120m
112Lắp đặt conson 2 sứ đón điện + phụ kiện treoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1sứ
113Lắp đặt sứ cổ ngỗngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1sứ
114Bình chữa cháy CO2 và MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4cặp
115Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4bảng
116Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4tủ
117Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30m
118Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V45m
119Lắp đặt kim thu sét LIVA Rp=40mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
120Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9cọc
121Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,025100m
122Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,025100m
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 màu đỏ trắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,801m2
124Lắp đặt chốt giữ dây dồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,402100m
126Lắp đặt hộp kiểm tra, thiết bị đo đếm sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1cái
127Dây cáp D8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24m
128Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3cái
129Đào mương thu sét bằng thủ công đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,6m3
130Lấp đất mương thu sét bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu kiêm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu (0,4 ÷ 0,8) m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
3 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
4 Máy trộn bê tông, vữa ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
5 Xe bơm bê tông tự hành. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.1
6 Xe chuyển trộn bê tông. Thiết bị còn hoạt động tốt; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị.2
7 Máy đầm dùi ≥1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).3
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 KW. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng nâng; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
12 Giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m. Bộ giàn giáo gồm 2 khung + 2 chéo bằng thép; thiết bị còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).400
13 Ván khuôn đổ bê tông. Ván khuôn tính bằng m2, chất liệu ván khuôn bằng gỗ, nhựa, thép; ván khuôn còn sử dụng tốt; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).700
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->