Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác tại Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:30:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,347,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác tại Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). - Địa chỉ , số điện thoại của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). SĐT: 0692308007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội Đồng tư vấn: Phòng Hậu cần tài vụ - Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội), SĐT: 0692308111. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần tài vụ - Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội), SĐT: 0692308111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : SỬA CHỮA, SƠN SỬA NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.541,6281 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 231,2442 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 231,2442 | m2 |
| 4 | Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việc | Theo Chương V E-HSMT | 19 | công |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, SƠN SỬA NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.228,5799 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 484,287 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 484,287 | m2 |
| 4 | Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việc | Theo Chương V E-HSMT | 52 | công |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CẢI TẠO PHÒNG SỐ 401 THÀNH PHÒNG TÁN SỎI TẠI TẦNG 4 NHÀ ĐIỀU TRỊ TỔNG HỢP 15 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo Chương V E-HSMT | 16,326 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, gia cố lại trần thạch cao còn lại | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Vận chuyển trạc thải | Theo Chương V E-HSMT | 1 | T gói |
| 4 | Đánh giấy ráp làm sạch bề mặt | Theo Chương V E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 6 | Gia công thép hộp mạ kẽm gia cố vách | Theo Chương V E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vách thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ ty treo khung xương trần | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách chì dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 75,2988 | m2 |
| 10 | Thi công lắp đặt tấm nhựa PVC 1220x2440x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 85,7052 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa nối tấm | Theo Chương V E-HSMT | 109,54 | md |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nhựa PVC ghép hèm | Theo Chương V E-HSMT | 15,617 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa chân tường, nẹp nhựa cổ trần | Theo Chương V E-HSMT | 32,04 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính chì, kích thước: 0,6x0,8m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cửa chì Đ1, kích thước: 0,9x2,1m, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa loại chứa 4-8 module MCB | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P16A-6kA/S | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB-2P40A-6kA/S | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB-2P63A-10kA/S | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC (1x1.5mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC (1x2.5mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC (1x10mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẵn CU/PVC/PVC (2x2,5mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẵn CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẵn CU/XLPE/PVC (2x10mm2) | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 31 | Thanh din và phụ kiện (lắp thêm) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Cáp kết nối từ át tổng xuống át nhánh | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Vật tư phụ (đầu cos, băng keo, dây thít, giá đỡ, ...) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Tháo dỡ trần thạch cao thả | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 35 | Đục hộp kỹ thuật xây trát lại | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Khoan rút lõi sàn BTCT đường kính lỗ khoan D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lỗ khoan |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D40/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Y PVC D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch PVC D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PVC D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC D76/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu bịt PVC D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vật tư phụ: Đai inox treo ống, vít nở, kẹp, keo, ... | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA CẢI TẠO ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO NHÀ SẢN XUẤT BÀO CHẾ THUỐC ĐÔNG Y | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả dày 9mm | Theo Chương V E-HSMT | 868,4049 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 47,7565 | m2 |
| 3 | Vận chuyển trạc thải | Theo Chương V E-HSMT | 1 | T gói |
| 4 | Nhân công tháo dỡ đèn tuýp LED 1m2 | Theo Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 5 | Nhân công tháo dỡ đèn LED treo trần | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 142 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 10,255 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 10,255 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 13,3315 | m3 |
| 4 | Vận chuyển trạc thải | Theo Chương V E-HSMT | 7 | công |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2551 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7409 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể inox kích thước 840x840x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 28,194 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 6,4534 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4655 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo Chương V E-HSMT | 37,65 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,4241 | m3 |
| 20 | Vận chuyển trạc thải | Theo Chương V E-HSMT | 9 | công |
| 21 | Vận chuyển trạc thải (xe 5m3) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | xe |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2822 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7181 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đắp cát đen công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ) | Theo Chương V E-HSMT | 35,73 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 280mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Vật tư phụ: Đai inox, quang treo, vít nở, kẹp .... | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi