Gói thầu: Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928128-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20220865221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác tại Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:30:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,347,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an
Sửa chữa cải tạo một số phòng nhà hành chính, nhà điều trị nội trú 7 tầng, nhà điều trị tổng hợp 15 tầng, nhà sản xuất bào chế thuốc đông y và hệ thống thoát nước tổng thể Bệnh viện y học cổ truyền Bộ Công an
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác tại Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này: Công ty cổ phần đầu tư Đông Phương; Địa chỉ: Phòng 402, nhà B4, tập thể Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN , địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). - Địa chỉ , số điện thoại của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). SĐT: 0692308007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội Đồng tư vấn: Phòng Hậu cần tài vụ - Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội), SĐT: 0692308111.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần tài vụ - Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội), SĐT: 0692308111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : SỬA CHỮA, SƠN SỬA NHÀ HÀNH CHÍNH
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.541,6281m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT231,2442m2
3Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT231,2442m2
4Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việcTheo Chương V E-HSMT19công
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, SƠN SỬA NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.228,5799m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT484,287m2
3Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT484,287m2
4Kê, xếp bàn ghế, tủ tài liệu, tháo lắp rèm cửa sổ các phòng làm việcTheo Chương V E-HSMT52công
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CẢI TẠO PHÒNG SỐ 401 THÀNH PHÒNG TÁN SỎI TẠI TẦNG 4 NHÀ ĐIỀU TRỊ TỔNG HỢP 15 TẦNG
1Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo Chương V E-HSMT16,326m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ, gia cố lại trần thạch cao còn lạiTheo Chương V E-HSMT3công
3Vận chuyển trạc thảiTheo Chương V E-HSMT1T gói
4Đánh giấy ráp làm sạch bề mặtTheo Chương V E-HSMT35,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,4m2
6Gia công thép hộp mạ kẽm gia cố váchTheo Chương V E-HSMT0,6669tấn
7Lắp dựng vách thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,6669tấn
8Cung cấp và lắp đặt bộ ty treo khung xương trầnTheo Chương V E-HSMT20bộ
9Cung cấp và lắp đặt vách chì dày 2mmTheo Chương V E-HSMT75,2988m2
10Thi công lắp đặt tấm nhựa PVC 1220x2440x3mmTheo Chương V E-HSMT85,7052m2
11Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa nối tấmTheo Chương V E-HSMT109,54md
12Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nhựa PVC ghép hèmTheo Chương V E-HSMT15,617m2
13Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa chân tường, nẹp nhựa cổ trầnTheo Chương V E-HSMT32,04md
14Cung cấp và lắp đặt cửa kính chì, kích thước: 0,6x0,8mTheo Chương V E-HSMT1bộ
15Cung cấp và lắp đặt cửa chì Đ1, kích thước: 0,9x2,1m, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V E-HSMT1bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa loại chứa 4-8 module MCBTheo Chương V E-HSMT11 tủ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P16A-6kA/STheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB-2P40A-6kA/STheo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB-2P63A-10kA/STheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC (1x1.5mm2)Theo Chương V E-HSMT130m
24Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC (1x2.5mm2)Theo Chương V E-HSMT110m
25Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC (1x10mm2)Theo Chương V E-HSMT50m
26Lắp đặt dây dẵn CU/PVC/PVC (2x2,5mm2)Theo Chương V E-HSMT45m
27Lắp đặt dây dẵn CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo Chương V E-HSMT3m
28Lắp đặt dây dẵn CU/XLPE/PVC (2x10mm2)Theo Chương V E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo Chương V E-HSMT30m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V E-HSMT75m
31Thanh din và phụ kiện (lắp thêm)Theo Chương V E-HSMT1
32Cáp kết nối từ át tổng xuống át nhánhTheo Chương V E-HSMT1
33Vật tư phụ (đầu cos, băng keo, dây thít, giá đỡ, ...)Theo Chương V E-HSMT1
34Tháo dỡ trần thạch cao thảTheo Chương V E-HSMT2công
35Đục hộp kỹ thuật xây trát lạiTheo Chương V E-HSMT2công
36Khoan rút lõi sàn BTCT đường kính lỗ khoan D90mmTheo Chương V E-HSMT1lỗ khoan
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
38Lắp đặt Cút PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
39Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
40Lắp đặt Cút ren trong PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
41Lắp đặt Tê ren trong PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt Tê PPR D40/25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt van chặn PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
47Lắp đặt Y PVC D42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt Chếch PVC D42mmTheo Chương V E-HSMT5cái
49Lắp đặt Cút PVC D42mmTheo Chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt Tê PVC D76/42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt đầu bịt PVC D42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
52Vật tư phụ: Đai inox treo ống, vít nở, kẹp, keo, ...Theo Chương V E-HSMT1
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA CẢI TẠO ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO NHÀ SẢN XUẤT BÀO CHẾ THUỐC ĐÔNG Y
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả dày 9mmTheo Chương V E-HSMT868,4049m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 4mmTheo Chương V E-HSMT47,7565m2
3Vận chuyển trạc thảiTheo Chương V E-HSMT1T gói
4Nhân công tháo dỡ đèn tuýp LED 1m2Theo Chương V E-HSMT142cái
5Nhân công tháo dỡ đèn LED treo trầnTheo Chương V E-HSMT36cái
6Nhân công tháo dỡ quạt trầnTheo Chương V E-HSMT38cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V E-HSMT142bộ
8Lắp đặt đèn âm trầnTheo Chương V E-HSMT36bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT38cái
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ BỆNH VIỆN
1Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V E-HSMT10,255m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V E-HSMT10,255m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT13,3315m3
4Vận chuyển trạc thảiTheo Chương V E-HSMT7công
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0129100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,7378m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0897100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,023tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,2551m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,52m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,7409m3
13Cung cấp và lắp đặt nắp bể inox kích thước 840x840x2mmTheo Chương V E-HSMT1cái
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT28,194m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT6,4534m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,4655m3
17Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT1cái
18Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo Chương V E-HSMT37,65m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT16,4241m3
20Vận chuyển trạc thảiTheo Chương V E-HSMT9công
21Vận chuyển trạc thải (xe 5m3)Theo Chương V E-HSMT6xe
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0229100m2
23Đắp cát vàng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,0411100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0313tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,2822m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,7181m3
27Lắp đặt tấm đanTheo Chương V E-HSMT3cái
28Đắp cát đen công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,0634100m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ)Theo Chương V E-HSMT35,73m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 280mmTheo Chương V E-HSMT0,382100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
32Lắp đặt Tê PVC D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt Cút PVC D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
34Vật tư phụ: Đai inox, quang treo, vít nở, kẹp ....Theo Chương V E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy mài Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->