Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927152-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:00:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục Xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục Xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Có: Chứng chỉ an toàn toàn lao động- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu: 01 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp+ chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Xuân Dục
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục; địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá - xã Đào Dương - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng lập; Thôn Đào Xá - xã Đào Dương - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào; Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM mà XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục; địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá - xã Đào Dương - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Biên Bản nghiệm thu công trình + Biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn thanh toán hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế năm 2022 - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục; địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá - xã Đào Dương - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Văn Ngọc Chức vụ: Chủ tịch UBND + Địa chỉ: Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Xuân Dục + Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng UBND xã Xuân Dục + Xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2321m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,912m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,772m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,386m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,554m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,411m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,139m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,534m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,185m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,043100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,396m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,079tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,167100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,764m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,205m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,739m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,051m3
31Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,681m2
34Lợp mái tôn LD dày 0,42 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,132100m2
35Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,6md
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,548m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,8m
38Cầu chắn rắc inox D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
39Lắp đặt phễu thu - D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
43Keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2tuýp
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,773m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,926m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,237m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,257m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,426m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,8m
51Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,72m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,363m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,257m2
54SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,89m2
55SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,561m2
56Khóa cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
57Khóa cửa sổ CremonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,137tấn
59Sơn tĩnh điện thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,371m2
61Tủ điện 150x200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
63Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
65Lắp đặt ô cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
66Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
67Móc treo quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
70Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
71Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
B NHÀ VỆ SINH :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,5081m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,117100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,117100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,548m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,158m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,663m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,093100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,038tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,188m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,68m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,836m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,208m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,641m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,67m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,126m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,792m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,117tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,317tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,919m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,835m2
29Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,07m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,991m3
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,629m2
32Ốp gạch vào tường, kích thước gạch Ceramic 300x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71,913m2
33SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,105m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,372m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,748m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,455m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,82m
39Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,54m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71,827m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,748m2
42SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,6m2
43SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72m2
44Khóa cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
45Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
46Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
47Lắp đặt ô cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
50Lắp đặt đế âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4hộp
51Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
52Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
54Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,453100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
62Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
63Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
64Lắp đặt tê PPR d=32-20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
65Rắc co nhựa PPR d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
66Rắc co nhựa PPR d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
67Lắp đặt van vặn d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
68Lắp đặt van vặn d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
69Băng tanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cuộn
70Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
72Lắp đặt Lavabo tương đương Inax 504Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
73Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
76Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
77Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
79Lắp đặt thoát sàn D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
80Máy bơm nước 125WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
81Van phao điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
82Van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
83Lắp đặt bể nước ngang Inox 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
84Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,134100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065100m
87Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
88Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
96Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
97Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
98Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
99Cầu chắn rắc inox D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
100Lắp đặt phễu thu - D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
103Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
104Keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10tuýp
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,636m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,013m3
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,067tấn
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,714m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,038100m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,686m3
113Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,053tấn
114Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,843m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,399m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101cấu kiện
C TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,626100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,6541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,261100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,522100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,522100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,217100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,248m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,068m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,837m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,879100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,499tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,837m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,503m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,183m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V457,209m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,154m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V552,363m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V424,96m
D CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,0951m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,365m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,457m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,547m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,192m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,04m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,351100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,901100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,901100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,461100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,893m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,275m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V184,32m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,778100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,507tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,285m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2561cấu kiện
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,323tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,3441m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,323tấn
E SÂN, BỒN HOA:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,037100m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.512,92m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V251,292m3
4Lát gạch Terrazo KT400x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.512,92m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,106100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,276m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,748m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,965m2
9Công tác ốp gạch thẻ vào tường trụ cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,965m2
10Mua đất trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,111m3
11Đắp đất màu trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,111m3
F NHÀ LỚP HỌC CẤP 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V223,853m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,84m2
3Tháo dỡ xà gồ hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,406m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,13m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,957m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,944100m3
G TƯỜNG RÀO, LÁN XE:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,345m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,751tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,281m3
H VẬN CHUYỂN:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,612100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,612100m3/1km
I NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG:
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,658m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,45m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,199m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,465m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,4111m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,132m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.878,924m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V885,576m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,052m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,052m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,052m3
12Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,132m2
13Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 60x60, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,132m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,652m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,293m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,151m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.075,99m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V688,51m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,729100m2
22Bạt dứa che bụi công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V372,9m2
23Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng khối nhà lớp học 2 tầng 8 phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
24Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
25Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
26Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
J NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,085m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,107m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400,271m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.296,8m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V571,896m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,631m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,631m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,631m3
9Quét nước xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.868,696m2
10Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V972,167m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V759,381m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V537,419m2
13Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V571,896m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 60x60, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V400,271m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,107m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.331,277m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V537,419m2
18SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,685m2
19SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,4m2
20Khóa cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
21Khóa cửa sổ CremonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,46100m2
23Bạt dứa che bụi công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V546m2
24Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng khối nhà lớp học 2 tầng 6 phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
25Lắp đặt quạt trần + hộp số (tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
26Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
27Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO:
1Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,01410m2
2Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,75410m2
3Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,594tấn
4Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,504m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục Xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục Xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Có: Chứng chỉ an toàn toàn lao động- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu: 01 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp+ chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy cẩu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy cắt gạch Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy xúc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Ô tô tự đổ Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Máy cắt uốn thép Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->