Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912680-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220869179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:24:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,745,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phải bố trí tối thiểu 03 kỹ sư có băng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình bao gồm: 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nhựa 7T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa diezel chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Lê Doãn Sửu, Nguyễn Trọng Phiệt, đường phía Tây chợ Phong Toàn, phường Hà Huy Tập
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập , địa chỉ: Số 70 đường Hải Thượng Lãn Ông thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập , địa chỉ: Số 70 đường Hải Thượng Lãn Ông thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, hóa đơn tài chính hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 8 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh; - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN LÊ DOÃN SỬU
1Đào đấtChi tiết tại Chương V2,338100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V2,338100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V2,338100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V2,338100m3/1km
5Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V21,584100m2
6Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V3,0736100tấn
7Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V3,0736100tấn
8Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V3,0736100tấn
9Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V21,584100m2
10Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V21,584100m2
11Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V21,584100m2
12Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V9,7735m2
13Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V17,1m2
14Đào đấtChi tiết tại Chương V0,2852100m3
15Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,2852100m3
16Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,2852100m3/1km
17Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,2852100m3/1km
18Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,0093100m3
19Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V2,1m3
20Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V3,15m3
21Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,35m3
22SXLĐ ván khuôn kim loạiChi tiết tại Chương V0,1587100m2
23Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,0778100m2
24Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V5,82m3
25Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V25,92m2
26LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,1007tấn
27Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,2m3
28SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0619tấn
29SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,2155tấn
30SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0584100m2
31LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V161cấu kiện
32Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V8cái
33LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V81cấu kiện
34LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mmChi tiết tại Chương V0,5296100m
35Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V18,2m3
36Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V20,62m3
37SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V2,0301100m2
38LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V404,41 cấu kiện
39Bê tông lđá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V10,11m3
40Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V6,07m3
41SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,7279100m2
42LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V808,81 cấu kiện
B TUYẾN NGUYỄN THỊ NGỌC OANH
1Đào đấtChi tiết tại Chương V3,0516100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,0516100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V3,0516100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V3,0516100m3/1km
5Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V25,2759100m2
6Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 1cmChi tiết tại Chương V1,2062100m2
7Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V3,7711100tấn
8Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V3,7711100tấn
9Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V3,7711100tấn
10Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V26,4821100m2
11Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V25,2759100m2
12Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V25,2759100m2
13Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cmChi tiết tại Chương V3,2112100m2
14Đào đất (10% thủ công)Chi tiết tại Chương V7,69831m3
15Đào đất (90% máy)Chi tiết tại Chương V0,6928100m3
16Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,7698100m3
17Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,7698100m3/1km
18Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,7698100m3/1km
19Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,11100m3
20Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V2,624m3
21Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V3,936m3
22Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,6864m3
23SXLĐ ván khuôn kim loạiChi tiết tại Chương V0,1984100m2
24Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,0972100m2
25Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V7,2688m3
26Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V32,4m2
27LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,1258tấn
28Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,5m3
29SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0774tấn
30SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,2694tấn
31SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,073100m2
32LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V201cấu kiện
33Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V20Bộ
34LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V201cấu kiện
35LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mmChi tiết tại Chương V1,3568100m
36Lát gạch Terazzo VXM M75Chi tiết tại Chương V251,3m2
37Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V25,13m3
38Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V31,0761m3
39Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V35,2196m3
40SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V3,4667100m2
41LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V690,581 cấu kiện
42Bê tông lđá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V17,2645m3
43Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V10,3587m3
44SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,243100m2
45LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V690,581 cấu kiện
46LĐ cột thép cao 7m bằng thủ côngChi tiết tại Chương V141 cột
47LĐ đèn led chiếu sáng 80WChi tiết tại Chương V14bộ
48Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm aptomat)Chi tiết tại Chương V14bảng
49Lắp cửa cộtChi tiết tại Chương V14cửa
50Khung móng cột đènChi tiết tại Chương V14bộ
51LĐ cáp trong ống bảo vệChi tiết tại Chương V4,71100m
52Cáp ngần Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết tại Chương V471m
53LĐ dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Chi tiết tại Chương V119m
54LĐ ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50Chi tiết tại Chương V4,35100m
55Làm tiếp địa cho cột điệnChi tiết tại Chương V141 bộ
56Rải dây đồng trần M10Chi tiết tại Chương V4,71100m
57Đánh số cột thépChi tiết tại Chương V1,410 cột
58Đào đấtChi tiết tại Chương V8,36921m3
59Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V8,3692m3
60Ván khuônChi tiết tại Chương V0,28100m2
61Phá dỡ nền gạchChi tiết tại Chương V225m2
62Đào đất (20% thủ công)Chi tiết tại Chương V271m3
63Đào đất (80% máy)Chi tiết tại Chương V1,08100m3
64Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,3938100m3
65Đắp đất độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,9375100m3
66Lưới báo hiệu cáp ngầmChi tiết tại Chương V1,875m2
67Lát gạch Terazzo VXM M75Chi tiết tại Chương V225m2
68Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V271 đầu cáp
69Làm đầu cáp khôChi tiết tại Chương V271 đầu cáp
70LĐ ống thép Ø≤ 50mmChi tiết tại Chương V0,34100m
71Ống thép Ø50Chi tiết tại Chương V34m
72Thí nghiệm tiếp đấtChi tiết tại Chương V141 vị trí
73Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,4125100m3
74Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,4125100m3/1km
75Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,4125100m3/1km
76Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V17,932m2
77Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V19,8m2
C TUYẾN NGUYỄN TRỌNG PHIỆT
1Đào đấtChi tiết tại Chương V3,3957100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,3957100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V3,3957100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V3,3957100m3/1km
5Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V21,62m3
6Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V27,2228100m2
7Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V3,8765100tấn
8Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V3,8765100tấn
9Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V3,8765100tấn
10Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V27,2228100m2
11Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V27,2228100m2
12Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V27,2228100m2
13Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cmChi tiết tại Chương V7,521100m2
14Rải, lu lèn đạt TC dày 1 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V19,7019100m2
15Đào đất (10% thủ công)Chi tiết tại Chương V35,9471m3
16Đào đất (90% máy)Chi tiết tại Chương V3,2352100m3
17Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,5947100m3
18Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V3,1325100m3/1km
19Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V3,1325100m3/1km
20Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V1,8485100m3
21Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V17,93m3
22Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V17,93m3
23Ván khuônChi tiết tại Chương V0,326100m2
24Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V79,22m3
25SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V2,4478tấn
26SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V4,3976tấn
27SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V10,7026100m2
28LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V1631cấu kiện
29Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V1,8368m3
30Bê tông đá 2x4, M200Chi tiết tại Chương V2,7552m3
31Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,1805m3
32SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,1389100m2
33Ván khuônChi tiết tại Chương V0,068100m2
34Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V5,0882m3
35Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V22,68m2
36LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,0881tấn
37Bê tông CKĐS đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,05m3
38SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0542tấn
39SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,1886tấn
40SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0511100m2
41LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V141cấu kiện
42Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V0,91m3
43Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,97m3
44SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,4844100m2
45SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0959tấn
46SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,3383tấn
47Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,28m3
48SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0202tấn
49SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,3345tấn
50SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,058100m2
51LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V71cấu kiện
52Nắp KT 850x850Chi tiết tại Chương V7cái
53LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V71cấu kiện
54Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V22cái
55LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V221cấu kiện
56LĐ ống HDPE Ø180mm dày 8,6mmChi tiết tại Chương V0,021100m
57Đóng cọc thép hìnhChi tiết tại Chương V4,5100m
58Thép hìnhChi tiết tại Chương V6,492tấn
59Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V27,3699m3
60Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V31,0192m3
61SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V3,0533100m2
62LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V608,221 cấu kiện
63Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V17,2645m3
64Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V10,3587m3
65SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,243100m2
66LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V608,221 cấu kiện
67LĐ ống thép Ø90mmChi tiết tại Chương V0,1100m
68LĐ ống nhựa HDPE Ø25mmChi tiết tại Chương V0,5100 m
69LĐ ống nhựa HDPE Ø63mmChi tiết tại Chương V1,63100 m
70LĐ tê nhựa HDPE Ø63mmChi tiết tại Chương V4cái
71LĐ măng xông HDPE Ø63mmChi tiết tại Chương V4cái
72LĐ ren ngoài Ø25mmChi tiết tại Chương V25cái
73LĐ cút nhựa HDPE Ø25mmChi tiết tại Chương V25cái
74LĐ đai khởi thủy HDPE Ø63-25mmChi tiết tại Chương V25cái
75LĐ măng xông inox Ø25mmChi tiết tại Chương V25cái
76Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V23,964m2
77Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V9,9m2
D TUYẾN PHÍA TÂY CHỢ PHONG TOÀN
1Đào đấtChi tiết tại Chương V0,5542100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,5542100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,5542100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,5542100m3/1km
5Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V41,65m3
6Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V7,4588100m2
7Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 3cmChi tiết tại Chương V3,8313100m2
8Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V1,6077100tấn
9Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V1,6077100tấn
10Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V1,6077100tấn
11Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V7,4588100m2
12Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V7,4588100m2
13Bù vênh dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V1,6686100m2
14Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V7,4588100m2
15Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cmChi tiết tại Chương V1,9589100m2
16Đào đất (10% thủ công)Chi tiết tại Chương V3,07931m3
17Đào đất (90% máy)Chi tiết tại Chương V0,2771100m3
18Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,3079100m3
19Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,3079100m3/1km
20Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,3079100m3/1km
21Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,044100m3
22Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V1,0496m3
23Bê tông đá 2x4, M200Chi tiết tại Chương V1,5744m3
24Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V0,6746m3
25SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0794100m2
26Ván khuônChi tiết tại Chương V0,0389100m2
27Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V2,9075m3
28Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V12,96m2
29LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,0503tấn
30Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,2m3
31SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0619tấn
32SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,2155tấn
33SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0584100m2
34LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V161cấu kiện
35Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V8cái
36LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V81cấu kiện
37LĐ ống HDPE Ø180mm dày 10,7mmChi tiết tại Chương V0,6208100m
38Lát gạch Terazzo VXM M75Chi tiết tại Chương V395,87m2
39Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V39,587m3
40Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V11,8395m3
41Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V13,4181m3
42SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,3208100m2
43LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V263,11 cấu kiện
44Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V6,5775m3
45Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V3,9465m3
46SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,4736100m2
47LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V263,11 cấu kiện
48Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,68m3
49Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V0,73m3
50Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V15,48m2
51Cây Kèn Hồng Ø11-12cm, cao 4-4,5mChi tiết tại Chương V12cây
52Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V7,011m2
53Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V23,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng 3 - Phải bố trí tối thiểu 03 kỹ sư có băng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình bao gồm: 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nhựa 7T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy lu 8,5T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Máy ủi 110CV Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Ôtô tự đổ 7T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
6 Ô tô tưới nước 5m3 Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy lu bánh thép 10T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Máy đầm bàn Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
9 Máy trộn bê tông 250L Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
10 Máy đầm cóc Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
11 Máy trộn vữa 80 lít Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
12 Đầm dùi 1,5kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.3
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
14 Máy thủy bình Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
15 Máy hàn điện 23kW Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
17 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
18 Búa diezel chạy trên ray Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
19 Cần cẩu bánh hơi 6T Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->