Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:24:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,745,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải bố trí tối thiểu 03 kỹ sư có băng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình bao gồm: 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nhựa 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa diezel chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Lê Doãn Sửu, Nguyễn Trọng Phiệt, đường phía Tây chợ Phong Toàn, phường Hà Huy Tập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, hóa đơn tài chính hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 8 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập
- Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Chủ đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh; - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN LÊ DOÃN SỬU | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 2,338 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 2,338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 2,338 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 2,338 | 100m3/1km |
| 5 | Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 21,584 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 3,0736 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 3,0736 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN C19 tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 3,0736 | 100tấn |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 21,584 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 21,584 | 100m2 |
| 11 | Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6) | Chi tiết tại Chương V | 21,584 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chi tiết tại Chương V | 9,7735 | m2 |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại Chương V | 17,1 | m2 |
| 14 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,2852 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,2852 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,2852 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 0,2852 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 2x4, M150 | Chi tiết tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 22 | SXLĐ ván khuôn kim loại | Chi tiết tại Chương V | 0,1587 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 5,82 | m3 |
| 25 | Trát dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 26 | LĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1007 | tấn |
| 27 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0619 | tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,2155 | tấn |
| 30 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 31 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 32 | Hố ga ngăn mùi | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mm | Chi tiết tại Chương V | 0,5296 | 100m |
| 35 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 18,2 | m3 |
| 36 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 20,62 | m3 |
| 37 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,0301 | 100m2 |
| 38 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 404,4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông lđá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 10,11 | m3 |
| 40 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 6,07 | m3 |
| 41 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,7279 | 100m2 |
| 42 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 808,8 | 1 cấu kiện |
| B | TUYẾN NGUYỄN THỊ NGỌC OANH | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 3,0516 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 3,0516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 3,0516 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 3,0516 | 100m3/1km |
| 5 | Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 25,2759 | 100m2 |
| 6 | Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 1cm | Chi tiết tại Chương V | 1,2062 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 3,7711 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 3,7711 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN C19 tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 3,7711 | 100tấn |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 26,4821 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 25,2759 | 100m2 |
| 12 | Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6) | Chi tiết tại Chương V | 25,2759 | 100m2 |
| 13 | Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 3,2112 | 100m2 |
| 14 | Đào đất (10% thủ công) | Chi tiết tại Chương V | 7,6983 | 1m3 |
| 15 | Đào đất (90% máy) | Chi tiết tại Chương V | 0,6928 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,7698 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,7698 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 0,7698 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 2,624 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 2x4, M150 | Chi tiết tại Chương V | 3,936 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,6864 | m3 |
| 23 | SXLĐ ván khuôn kim loại | Chi tiết tại Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 7,2688 | m3 |
| 26 | Trát dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | LĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1258 | tấn |
| 28 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0774 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,2694 | tấn |
| 31 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 32 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 33 | Hố ga ngăn mùi | Chi tiết tại Chương V | 20 | Bộ |
| 34 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 35 | LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mm | Chi tiết tại Chương V | 1,3568 | 100m |
| 36 | Lát gạch Terazzo VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 251,3 | m2 |
| 37 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 25,13 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 31,0761 | m3 |
| 39 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 35,2196 | m3 |
| 40 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 3,4667 | 100m2 |
| 41 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 690,58 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bê tông lđá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 17,2645 | m3 |
| 43 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 10,3587 | m3 |
| 44 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 45 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 690,58 | 1 cấu kiện |
| 46 | LĐ cột thép cao 7m bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 14 | 1 cột |
| 47 | LĐ đèn led chiếu sáng 80W | Chi tiết tại Chương V | 14 | bộ |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm aptomat) | Chi tiết tại Chương V | 14 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 14 | cửa |
| 50 | Khung móng cột đèn | Chi tiết tại Chương V | 14 | bộ |
| 51 | LĐ cáp trong ống bảo vệ | Chi tiết tại Chương V | 4,71 | 100m |
| 52 | Cáp ngần Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chi tiết tại Chương V | 471 | m |
| 53 | LĐ dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 119 | m |
| 54 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 | Chi tiết tại Chương V | 4,35 | 100m |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chi tiết tại Chương V | 14 | 1 bộ |
| 56 | Rải dây đồng trần M10 | Chi tiết tại Chương V | 4,71 | 100m |
| 57 | Đánh số cột thép | Chi tiết tại Chương V | 1,4 | 10 cột |
| 58 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 8,3692 | 1m3 |
| 59 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 8,3692 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết tại Chương V | 225 | m2 |
| 62 | Đào đất (20% thủ công) | Chi tiết tại Chương V | 27 | 1m3 |
| 63 | Đào đất (80% máy) | Chi tiết tại Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,3938 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,9375 | 100m3 |
| 66 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V | 1,875 | m2 |
| 67 | Lát gạch Terazzo VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 225 | m2 |
| 68 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 27 | 1 đầu cáp |
| 69 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết tại Chương V | 27 | 1 đầu cáp |
| 70 | LĐ ống thép Ø≤ 50mm | Chi tiết tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 71 | Ống thép Ø50 | Chi tiết tại Chương V | 34 | m |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất | Chi tiết tại Chương V | 14 | 1 vị trí |
| 73 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,4125 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 0,4125 | 100m3/1km |
| 76 | Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chi tiết tại Chương V | 17,932 | m2 |
| 77 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại Chương V | 19,8 | m2 |
| C | TUYẾN NGUYỄN TRỌNG PHIỆT | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 3,3957 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 3,3957 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 3,3957 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 3,3957 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 21,62 | m3 |
| 6 | Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 27,2228 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 3,8765 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 3,8765 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN C19 tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 3,8765 | 100tấn |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 27,2228 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 27,2228 | 100m2 |
| 12 | Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6) | Chi tiết tại Chương V | 27,2228 | 100m2 |
| 13 | Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 7,521 | 100m2 |
| 14 | Rải, lu lèn đạt TC dày 1 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6) | Chi tiết tại Chương V | 19,7019 | 100m2 |
| 15 | Đào đất (10% thủ công) | Chi tiết tại Chương V | 35,947 | 1m3 |
| 16 | Đào đất (90% máy) | Chi tiết tại Chương V | 3,2352 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 3,5947 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 3,1325 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 3,1325 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,8485 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 17,93 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 2x4, M150 | Chi tiết tại Chương V | 17,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 79,22 | m3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 2,4478 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 4,3976 | tấn |
| 27 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 10,7026 | 100m2 |
| 28 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 163 | 1cấu kiện |
| 29 | Làm lớp đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 1,8368 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 2x4, M200 | Chi tiết tại Chương V | 2,7552 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,1805 | m3 |
| 32 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 5,0882 | m3 |
| 35 | Trát dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 36 | LĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0881 | tấn |
| 37 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 38 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0542 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1886 | tấn |
| 40 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 41 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 42 | Làm lớp đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,97 | m3 |
| 44 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 45 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0959 | tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,3383 | tấn |
| 47 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 48 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0202 | tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,3345 | tấn |
| 50 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 51 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 52 | Nắp KT 850x850 | Chi tiết tại Chương V | 7 | cái |
| 53 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 54 | Hố ga ngăn mùi | Chi tiết tại Chương V | 22 | cái |
| 55 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 56 | LĐ ống HDPE Ø180mm dày 8,6mm | Chi tiết tại Chương V | 0,021 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình | Chi tiết tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 58 | Thép hình | Chi tiết tại Chương V | 6,492 | tấn |
| 59 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 27,3699 | m3 |
| 60 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 31,0192 | m3 |
| 61 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 3,0533 | 100m2 |
| 62 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 608,22 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 17,2645 | m3 |
| 64 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 10,3587 | m3 |
| 65 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 66 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 608,22 | 1 cấu kiện |
| 67 | LĐ ống thép Ø90mm | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | LĐ ống nhựa HDPE Ø25mm | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | 100 m |
| 69 | LĐ ống nhựa HDPE Ø63mm | Chi tiết tại Chương V | 1,63 | 100 m |
| 70 | LĐ tê nhựa HDPE Ø63mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | LĐ măng xông HDPE Ø63mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | LĐ ren ngoài Ø25mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | cái |
| 73 | LĐ cút nhựa HDPE Ø25mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | cái |
| 74 | LĐ đai khởi thủy HDPE Ø63-25mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | cái |
| 75 | LĐ măng xông inox Ø25mm | Chi tiết tại Chương V | 25 | cái |
| 76 | Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chi tiết tại Chương V | 23,964 | m2 |
| 77 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại Chương V | 9,9 | m2 |
| D | TUYẾN PHÍA TÂY CHỢ PHONG TOÀN | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,5542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,5542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,5542 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 0,5542 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 41,65 | m3 |
| 6 | Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 7,4588 | 100m2 |
| 7 | Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 3cm | Chi tiết tại Chương V | 3,8313 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 1,6077 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN C19 | Chi tiết tại Chương V | 1,6077 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN C19 tiếp theo | Chi tiết tại Chương V | 1,6077 | 100tấn |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 7,4588 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 7,4588 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6) | Chi tiết tại Chương V | 1,6686 | 100m2 |
| 14 | Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6) | Chi tiết tại Chương V | 7,4588 | 100m2 |
| 15 | Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 1,9589 | 100m2 |
| 16 | Đào đất (10% thủ công) | Chi tiết tại Chương V | 3,0793 | 1m3 |
| 17 | Đào đất (90% máy) | Chi tiết tại Chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,3079 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đoạn còn lại | Chi tiết tại Chương V | 0,3079 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 1,0496 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 2x4, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,5744 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 0,6746 | m3 |
| 25 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 2,9075 | m3 |
| 28 | Trát dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 29 | LĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0503 | tấn |
| 30 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0619 | tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép Ø>10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,2155 | tấn |
| 33 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 34 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 35 | Hố ga ngăn mùi | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | LĐ ống HDPE Ø180mm dày 10,7mm | Chi tiết tại Chương V | 0,6208 | 100m |
| 38 | Lát gạch Terazzo VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 395,87 | m2 |
| 39 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 39,587 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 11,8395 | m3 |
| 41 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 13,4181 | m3 |
| 42 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,3208 | 100m2 |
| 43 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 263,1 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 6,5775 | m3 |
| 45 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 3,9465 | m3 |
| 46 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 47 | LĐ CK bê tông ĐS | Chi tiết tại Chương V | 263,1 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 50 | Trát dày 2cm, VXM M100 | Chi tiết tại Chương V | 15,48 | m2 |
| 51 | Cây Kèn Hồng Ø11-12cm, cao 4-4,5m | Chi tiết tại Chương V | 12 | cây |
| 52 | Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Chi tiết tại Chương V | 7,011 | m2 |
| 53 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại Chương V | 23,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng | 3 | - Phải bố trí tối thiểu 03 kỹ sư có băng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình bao gồm: 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nhựa 7T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy lu 8,5T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ 7T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80 lít | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Đầm dùi 1,5kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy hàn điện 23kW | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Búa diezel chạy trên ray | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi