Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:21:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Xây dựng phòng học, bộ môn Trường THTHCS Tú Xuyên, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; Địa chỉ: Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,5828 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 5,9066 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 264,2706 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,0014 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,2701 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 13,4735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 6,8399 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 21,5835 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 21,5835 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 21,5835 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 21,5835 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 35,0796 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 28,9788 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 28,9788 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0475 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,3596 | m2 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 124 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 8 | lọ |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5304 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6816 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8265 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 92 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bơm keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 4 | lọ |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6072 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7443 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3396 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6497 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9097 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,1069 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,8941 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,2054 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 26 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 3 | lọ |
| 44 | Đục tường cài bản chiếu nghỉ và bản thang cầu thang | Chương V E-HSMT | 10,74 | m |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3054 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3118 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8197 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,2766 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7988 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5682 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8217 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6625 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,5368 | 1m2 |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 59 | Bu lông leo D20 L850 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,8046 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,8046 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,3447 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,3447 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1,8834 | 100m2 |
| 65 | Trần tôn hoàn thiện (bao gồm tôn dày 0.4mm, khung xương sắt hộp 30x30x1.2mm đan vuông 1x1m) | Chương V E-HSMT | 188,3416 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 124,592 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,738 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 99,0292 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,514 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 73,254 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 316,968 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,75 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,308 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,913 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 399,939 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 269,3592 | m2 |
| 78 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 17,1495 | 10m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 171,4952 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,1512 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 23,1512 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 144,56 | m |
| 83 | Tay vin lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 9,82 | m |
| 84 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,2244 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 11,0292 | m2 |
| 87 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 88 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,7536 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 24,291 | m2 |
| 91 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 5,865 | 10m2 |
| 92 | Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 93 | Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 36,81 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 58,65 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4206 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,8584 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,0777 | m3 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 180,4544 | m2 |
| 100 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,7845 | m3 |
| 101 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 4,7845 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 4,7845 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 4,7845 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0777 | m3 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 150,013 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 352,29 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 27,495 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 31,25 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 205,3692 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,548 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,548 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 628,6022 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 160,561 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic KT 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 180,4544 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 180,4544 | 10m2 |
| 117 | Đánh bóng granito cầu thang | Chương V E-HSMT | 23,1512 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 3,588 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 7,2244 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,2244 | 1m2 |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,588 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 24,731 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,731 | 1m2 |
| 124 | Vệ sinh cửa | Chương V E-HSMT | 104,88 | m2 |
| 125 | Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,6 | 1m2 |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,4008 | m3 |
| 130 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 195,9976 | m2 |
| 131 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 3,3408 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 3,3408 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 3,3408 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4008 | m3 |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 226,1499 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 350,4684 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 31,25 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 216,9387 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8216 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8216 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 600,4787 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 227,9715 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic KT 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 195,9976 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 20,7982 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,7982 | 1m2 |
| 146 | Vệ sinh cửa | Chương V E-HSMT | 104,88 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,6 | 1m2 |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 161 | Tủ chứa atomat từ 3-6 atomat | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 170 | Chân bật | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 175 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 176 | Bình chữa cháy ABC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Tiêu lệnh nội quy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC HÌNH CHỮ L | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,7402 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,5385 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 335,9303 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,4699 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,2725 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 13,0695 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 13,4224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 27,7644 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 27,7644 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 27,7644 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 27,7644 | m3 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 150 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 8 | lọ |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6535 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1564 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8223 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,099 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 126 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 7 | lọ |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,7234 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8462 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6174 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,7611 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1463 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,9615 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,0913 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4735 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,798 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,632 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 33 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 10,632 | m2 |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Bơm keo chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 3 | lọ |
| 41 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V E-HSMT | 11,506 | m |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3119 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8966 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3618 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6326 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,6117 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6271 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1002 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8462 | m3 |
| 55 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,4728 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 7,1269 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,3793 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 6,4152 | m2 |
| 61 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,3868 | 1m2 |
| 63 | Tôn đạy lắp thông mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1207 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8809 | m3 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 1,2654 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,8554 | 1m2 |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,2654 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,0558 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,0558 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,9962 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,9962 | 100m2 |
| 74 | Trần tôn hoàn thiện (bao gồm tôn dày 0.4mm, khung xương sắt hộp 30x30x1.2mm đan vuông 1x1m) | Chương V E-HSMT | 254,0512 | m2 |
| 75 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 254,0512 | 100m2 |
| 76 | Bu lông leo D20 L850 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 77 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 6,696 | 10m2 |
| 78 | Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 79 | Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,6075 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,7942 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 49,449 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 170,092 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,3488 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,8184 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,372 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,8284 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 357,4596 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,186 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 84,146 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 165,44 | m |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 511,812 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,466 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,2752 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 585,5532 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 241,3192 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,7204 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,7204 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic KT 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 241,3192 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,89 | m2 |
| 103 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 265,4272 | 10m2 |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A dạng chống giật RCCB | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A dạng chống giật RCCB | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lăp đặt tủ điện phòng chứa từ 2 đến 4 atomat | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm (phần đi ngầm tường) | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm (phần đi ngầm nền + đi nổi trên trần) | Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 128 | Quạt thông gió | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 130 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D50-32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32-20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D50-32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32-20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Van khóa D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Van khóa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Van khóa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Đai leo ống | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 160 | Bật sắt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 162 | Bình chữa cháy ABC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Tiêu lệnh nội quy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 80l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi