Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928945-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220907518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:21:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Xây dựng phòng học, bộ môn Trường THTHCS Tú Xuyên, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; Địa chỉ: Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thời Đại - Số 239, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; Địa chỉ: Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; Địa chỉ: Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC HÌNH CHỮ NHẬT
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,5828100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT5,9066100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT264,2706m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,0014tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,2701m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT13,4735m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT6,8399m3
8Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT21,5835m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT21,5835m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT21,5835m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT21,5835m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT35,0796m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT28,9788m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT28,9788m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,0475m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,28m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT36,3596m2
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT1241 lỗ khoan
19Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT8lọ
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5304100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1281tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6816tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,8265m3
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT921 lỗ khoan
25Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT4lọ
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6072100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1021tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7443tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,3396m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,6497100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1627tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9097tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,1069m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,8941100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,329tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,2054m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,2214100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0842tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,103tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,753m3
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT81 lỗ khoan
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V E-HSMT261 lỗ khoan
43Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT3lọ
44Đục tường cài bản chiếu nghỉ và bản thang cầu thangChương V E-HSMT10,74m
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3054100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3118tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1022tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,8197m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT39,2766m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,7988m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,5682m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,8217m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,086100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,082tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6625m3
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT1,071tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,53681m2
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,071tấn
59Bu lông leo D20 L850Chương V E-HSMT32cái
60Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,8046tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,8046tấn
62Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT2,3447100m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,3447100m2
64Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1,8834100m2
65Trần tôn hoàn thiện (bao gồm tôn dày 0.4mm, khung xương sắt hộp 30x30x1.2mm đan vuông 1x1m)Chương V E-HSMT188,3416m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT124,592m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT45,738m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT99,0292m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT38,514m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,74m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT73,254m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT316,968m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT34,75m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,308m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,913m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT399,939m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT269,3592m2
78Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT17,149510m2
79Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT171,4952m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT23,1512m2
81Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT23,1512m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT144,56m
83Tay vin lan can gỗChương V E-HSMT9,82m
84Gia công lan canChương V E-HSMT0,0567tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,22441m2
86Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT11,0292m2
87Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0167tấn
88Gia công lan canChương V E-HSMT0,2257tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,75361m2
90Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT24,291m2
91Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT5,86510m2
92Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT21,84m2
93Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT36,81m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT58,65m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4206tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,85841m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT35,91m2
98Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT2,0777m3
99Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT180,4544m2
100Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT4,7845m3
101Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT4,7845m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT4,7845m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT4,7845m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,0777m3
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT150,013m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT352,29m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT27,495m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT31,25m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT205,3692m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,548m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,548m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,65m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT628,6022m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT160,561m2
115Lát nền, sàn Gạch lát ceramic KT 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT180,4544m2
116Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT180,454410m2
117Đánh bóng granito cầu thangChương V E-HSMT23,1512m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT3,588m2
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT7,2244m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,22441m2
121Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,588m2
122Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT24,731m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT24,7311m2
124Vệ sinh cửaChương V E-HSMT104,88m2
125Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,7m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT2,7m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT30,6m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,61m2
129Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,4008m3
130Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT195,9976m2
131Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT3,3408m3
132Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT3,3408m3
133Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT3,3408m3
134Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,4008m3
135Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT226,1499m2
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT350,4684m2
137Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT31,25m2
138Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT216,9387m2
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,8216m2
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,8216m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT600,4787m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT227,9715m2
143Lát nền, sàn Gạch lát ceramic KT 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT195,9976m2
144Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT20,7982m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,79821m2
146Vệ sinh cửaChương V E-HSMT104,88m2
147Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT30,6m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT30,61m2
149Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT4cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT3cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
154Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT23cái
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT14bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT9bộ
159Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT7cái
160Lắp đặt tủ điện tổngChương V E-HSMT1tủ
161Tủ chứa atomat từ 3-6 atomatChương V E-HSMT3cái
162Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT50m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT150m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT350m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V E-HSMT100m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT500m
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
169Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT50m
170Chân bậtChương V E-HSMT4cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,1100m
172Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT15cái
173Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT30cái
174Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT15cái
175Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT1tủ
176Bình chữa cháy ABCChương V E-HSMT4cái
177Tiêu lệnh nội quyChương V E-HSMT1cái
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC HÌNH CHỮ L
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,7402100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT2,5385100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT335,9303m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,4699tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,2725m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT13,0695m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT13,4224m3
8Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT27,7644m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT27,7644m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT27,7644m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT27,7644m3
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT1501 lỗ khoan
13Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT8lọ
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,6535100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1564tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8223tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,099m3
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT1261 lỗ khoan
19Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT7lọ
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,7234100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1278tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8462tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,6174m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,7611100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2026tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1463tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,9615m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,0913100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4735tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,798m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT10,632m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,8686m3
33Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,8686m3
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT0,8686m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT0,8686m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT0,8686m3
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT81 lỗ khoan
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT10,632m2
39Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V E-HSMT141 lỗ khoan
40Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT3lọ
41Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V E-HSMT11,506m
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3119100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4105tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,104tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,8966m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,3618100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1757tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1403tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,6326m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT58,6117m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,6271m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,1002m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,8415m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,8462m3
55Gia công lan canChương V E-HSMT0,1151tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,47281m2
57Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT7,1269m2
58Gia công lan canChương V E-HSMT0,0811tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,37931m2
60Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT6,4152m2
61Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0167tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,38681m2
63Tôn đạy lắp thông máiChương V E-HSMT1cái
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1207100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1247tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8809m3
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT1,2654tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,85541m2
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,2654tấn
70Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,0558tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,0558tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,9962100m2
73Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT2,9962100m2
74Trần tôn hoàn thiện (bao gồm tôn dày 0.4mm, khung xương sắt hộp 30x30x1.2mm đan vuông 1x1m)Chương V E-HSMT254,0512m2
75Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT254,0512100m2
76Bu lông leo D20 L850Chương V E-HSMT40cái
77Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT6,69610m2
78Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT21,06m2
79Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT45,9m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT66,96m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,6075tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,79421m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT49,449m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT170,092m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT65,3488m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT54,8184m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT27,372m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT39,8284m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT357,4596m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT44,186m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT39,96m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT84,146m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT165,44m
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT511,812m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT43,466m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT30,2752m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT585,5532m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT241,3192m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT48,7204m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT48,7204m2
101Lát nền, sàn Gạch lát ceramic KT 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT241,3192m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT25,89m2
103Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT265,427210m2
104Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 32A dạng chống giật RCCBChương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20A dạng chống giật RCCBChương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT5cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt Công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT46cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT14bộ
116Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT10bộ
117Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT7cái
118Tủ điện tổngChương V E-HSMT1cái
119Lăp đặt tủ điện phòng chứa từ 2 đến 4 atomatChương V E-HSMT4cái
120Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT70m
121Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT30m
122Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
123Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT80m
124Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT100m
125Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT300m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm (phần đi ngầm tường)Chương V E-HSMT130m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm (phần đi ngầm nền + đi nổi trên trần)Chương V E-HSMT550m
128Quạt thông gióChương V E-HSMT2cái
129Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
130Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,18100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,48100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,18100m
134Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT5cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT5cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT9cái
137Lắp đặt thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D50-32mmChương V E-HSMT3cái
138Lắp đặt thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32-20mmChương V E-HSMT5cái
139Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D50-32mmChương V E-HSMT1cái
140Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn D32-20mmChương V E-HSMT4cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT1cái
142Van khóa D50Chương V E-HSMT2cái
143Van khóa D32Chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,18100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,3100m
146Lắp đặt cút thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60mmChương V E-HSMT2cái
147Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT3cái
148Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT8cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT9cái
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,36100m
152Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,06100m
155Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT1cái
156Van khóa PVC D34Chương V E-HSMT1cái
157Đai leo ốngChương V E-HSMT12cái
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT50m
160Bật sắtChương V E-HSMT6cái
161Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT1tủ
162Bình chữa cháy ABCChương V E-HSMT4cái
163Tiêu lệnh nội quyChương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 80l1
5 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
6 Ô tô tự đổ >= 5T1
7 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
8 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
9 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->