Gói thầu: Xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925634-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:21:00 đến ngày 2022-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,423,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.636E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2020 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát điện dân dụng Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành:- 01 kỹ sư Điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin và- 01 kỹ sư chế biến gỗ hoặc chế biến lâm sản hoặc các ngành liên quan đến các sản phẩm gỗ+ Đã từng phụ trách (01) một gói thầu cung cấp thiết bị (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân )
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Toàn Đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa nhỏ hơn 3,5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu hoặc xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa; thép (mn2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị công trình
Nâng cấp sửa chữa Trường tiểu học Thạnh Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: HTX Xây dựng Dương Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Và Xây dựng Ngô Hùng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A , địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, - Bản scan các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương đương gói thầu. - Bản scan các tài liệu liên quan đến Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Bản scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là không trung thực và được xử lý theo quy định của Luật Đấu Thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,631100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,515100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,929m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,929m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,645m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,116100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m3
8SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,564100m2
9Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk gốc (8-10)cm, ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V162,244100m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,705m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,44m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,074m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,986m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,739m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,361m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,51m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,128m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,936m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,295m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,255m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,296m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,532m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,152m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,194m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,544m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,634m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,814m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,178m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,531m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,332100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,539100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,404100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,918100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,907100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,889100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,439100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,293100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,839100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,753100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,915100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,237100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,447100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,474100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,493100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,511tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,882tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,883tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,421tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,046tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,553tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,646tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,058tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,346tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,332tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,239tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,686tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,794tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,255tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,971tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,734m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,518m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,518m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,857m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,09m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,071m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,803m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,005m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,062m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,095m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,755m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,142m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,005m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,179m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,871m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,319m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V171,355m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V255,465m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,96m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả, không sơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V97,498m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V138,58m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V276,335m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,908m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,182m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V366,8m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,683m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,82m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,66m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,62m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,09m2
106Đắp vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,305m2
107Đắp vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V133,8m
108Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V122,8m
109Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,56m2
110Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56m2
111Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V56m2
112Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V87,52m2
113Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4kg
114Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V405,84m2
115Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,345m2
116Lát gạch granite cầu thang 500x600mm (có khía mũi bậc), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,12m2
117Lát gạch granite cầu thang 500x600mm (có khía mũi bậc), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,231m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm (liền mí), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V246,516m2
119Công tác ốp đá chân tường bóc đen ánh kim 50x200mm (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,865m2
120SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1,4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (2 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,12m2
121SX cửa sổ lùa khung nhôm Việt Nhật hệ 76 dày 1,2ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (2,4 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,44m2
122SX khung kính khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1,4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,48m2
123SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm sơn tĩnh điện và tất cả phụ kiện kèm theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,643m2
124SX khung bảo vệ inox hộp 15x15x1,2mm (CK 120) và tất cả phụ kiện kèm theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,92m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V122,04m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,563m2
127SXLD lan can cầu thang thanh đứng inox hộp 20x20x1,2mm (CK100), inox hộp 40x40x1,4mm; thanh ngang inox hộp 20x40x1,4mm; tay vịn inox tròn D60x2,0mm, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,64md
128SXLD lan can hành lang inox tròn D49x2mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,5md
129SXLD lan can hành lang thép hộp (mạ kẽm) 25x50x1,8mm sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu trắng (bao gồm phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,22m2
130Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8mm CK 900Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,926tấn
131Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) 40x80x1,4mm CK 900Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,926tấn
132Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,725100m2
133SXLD tôn phẳng dày 1mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m2
134SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm KT 500x3600mm dày 9mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
135Bả bằng bột bả vào tường (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V255,465m2
136Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V331,834m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V905,678m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V216,692m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V548,526m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.161,143m2
141Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk = 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93100m
144Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
145SXLD ống nhựa xuyên đà PVC vuông 100x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
146Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
147SXLĐ phễu thu nước mái D90mm (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
148Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,436m3
149Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,917m3
150Tháo dỡ lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3m
151Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,182m3
152Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96m2
155Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,55m2
156Băm tường tạo nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,55m2
157Công tác ốp đá chân tường bóc 50x200mm (màu tương đương hiện trạng), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,55m2
158Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm (màu tương đương hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33m2
159SXLD nẹp nhôm phẳng 80x3mm, liên kết keo silicone, vít nở và tất cả phụ kiện kèm theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,1md
160SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304 dày 1mm (tất cả phụ kiện kèm theo)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,226m2
161Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m2
163Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,375100m2
164Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,675m2
165Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,76m2
166Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,035m3
167Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,388m3
168Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,388m3
169Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,776m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V48bộ
9Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
10Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
12Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.636m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330m
16Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 (bao gồm dự trù đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V709m
25Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
C HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa loại treo tường (tương đương Inax), (chọn bộ: Lavabo, vòi rửa, bộ xả,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,188100m
3Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m
4Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,183100m
5Cút PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
7Cút PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
8Cút PVC d=60x34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Cút PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê PVC d=27x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Van PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN
1Tháo dỡ mái tôn và xà gồ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V155,828m2
2Tháo dỡ ống nhựa miệng đường kính ống 90mm (mượn công tác lắp đặt ống nhựa - tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089100m
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,773m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,26m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,388m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,983m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,937m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,937m3
9Quét sikadur trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,428m2
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V4lỗ khoan
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,37m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062100m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,937m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,937m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,937m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,884m3
17SXLD tấm cao su lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6100m2
18Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk ngọn >=4.2cm, Đk gốc (8-10)cm mật độ 25cây/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,225100m
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,461m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,111m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,311m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,062m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,656m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,123m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,232m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,63m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,248m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,14100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,425100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,342tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,362tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,277tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,657tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,459m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,995m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,66m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,211m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,66m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,215m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,5m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,31m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,859m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,355m2
56Trát lanh tô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,363m2
57Trát diềm mái, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,483m2
58Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,25m
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,225m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,755m2
62Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,755m2
63Phụ gia chống thấm CT-11B (trôn vào lớp vữa láng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,276kg
64Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75Kg/m2 (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,755m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152,923m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250mm nhám, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,225m2
67Lát bậc tam cấp gạch granite 500x600mm, có khía mũi bậcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,812m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,61m2
69SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly, (2 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,75m2
70SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly, (1 cánh mở), phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25m2
71SX cửa đi khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly, (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8m2
72SX cửa sổ lùa khung nhôm Việt Nhật hệ 76 dày 1.2ly (hoặc tương đường), kính dày 5ly (2 cánh lùa) phần còn lại cố định và tất cả phụ kiện kèm theo (tay nắm, chốt gài, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,2m2
73SX cửa sổ mở hất ra ngoài hệ 100 kính trong Việt Nhật dày 5ly (5 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề chữ A inox, tay nắm gài, bộ chống giật, …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,75m2
74SX khung nhôm Việt Nhật hệ 100 dày 1.4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,56m2
75SX khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,106m2
76SX khung bảo vệ inox 304 hộp 15x15x1,2mm (CK 120) sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,95m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,31m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,056m2
79Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,844tấn
80Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,844tấn
81Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,568100m2
82SXLD máng xối tole inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8md
83SXLD diềm mái bằng tấm toleYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8md
84SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,284m2
85SXLD trần tole sóng nhỏ dày 0,45 ly, khung thép đóng trấn thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 phương ngang cách khoảng 1.150m và phường dọc cách khoảng 0.71m (xem chi tiết bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,237100m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,04m2
87Bả bằng bột bả vào tường (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,645m2
88Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,263m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,532m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,838m2
91Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,101m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V193,177m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đk=42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đk=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,225100m
96Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt cầu chắn rác inox D=60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
100SXLĐ phễu thu nước mái D60 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
101SXLĐ phễu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type (hoặc tương đương) quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt dimer quạt đơn - nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dimer quạt ba - nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng bóng 10WYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
10Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
12Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V395m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330m
16Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (bao gồm dự trù đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V180cái
22Lắp đặt ống điện ruột gà D20mm, loại chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
23Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KHỐI THƯ VIỆN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tháo dỡ ống cấp thoát nước hư hỏng (chọn gói)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1chọn gói
4Tháo dỡ di dời nâng bồn nước 500 lítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt di dời bồn nước 500 lít (chỉ tính nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
6Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax) (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax) (chọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt phễu inox thu d=100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037100m
14Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
15Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074100m
16Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057100m
17Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089100m
18Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028100m
19Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.TYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
20Nối PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
21Cút PVC d=21 RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
22Cút PVC d=21 RTmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
23Cút PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
24Cút PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
25Cút PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
27Cút PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê PVC d=21RNmmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê PVC d=27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê PVC d=34x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31Tê PVC d=34x27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê PVC d=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
33Tê PVC d=90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
34Van thau d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V184,904m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,36m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,288m2
4Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V184,904m2
5Bả bằng bột bả vào tường (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,36m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V184,904m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,36m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,288m2
9Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,105m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,316m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,732m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,945m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,365m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,436100m3
15Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,352m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,352m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,352m3
18Đóng cọc tràm L=4.7m, Đk ngọn >=4.2cm, ĐK gốc (8-10)cm mật độ 25cây/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,315100m
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,629m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,77m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,796m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,147m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,843m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,185100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,205100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,479100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,557100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,273tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,112tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,553tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,518tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,161tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,382m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,267m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,427m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V331,675m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,4m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,069m2
42Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V408,144m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V408,144m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,59m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V371,841m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,035m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,56m2
6Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,8m2
7Bả bằng bột bả vào tường (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V371,841m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,625m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,56m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V291,425m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V397,401m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,311100m2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,381m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,38m2
15Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,038kg
16Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70,38m2
17Tháo dỡ trần (giữ lại khung)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,24m2
18SXLD tấm trần prima 600x600 dày 3.5mm và các phụ kiện kèm theo (chốt gài,…)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,24m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,193m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V112,193m2
21Tháo dỡ và thay thế kính dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V280,205m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280,205m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280,205m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280,205m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,77m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (bên trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V440,03m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180,31m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (bên trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V278,23m2
10Băm tường tạo độ nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,32m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,32m2
12Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,77m2
13Bả bằng bột bả vào tường (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V282,71m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V209,35m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V278,23m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V361,12m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V560,94m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,641100m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342,58m2
20Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,704100m2
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1081m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108m2
23Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa lángYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8kg
24Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108m2
25Tháo dỡ ống nhựa PVC đk=90mm hiện hữu (Mượn công tác và tính 60% công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,261100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,486100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m
28Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính co 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cầu chắn rác inox D=90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V153,6m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V153,6m2
32Tháo dỡ và thay thế kính dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,43m2
33Tháo dỡ tường gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,14m2
34SX khung nhôm kính Việt Nhật hệ 100 dày 1,4ly (hoặc tương đương), kính dày 5ly (khung cố định) và tất cả phụ kiện kèm theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,14m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,14m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt dimer quạt đơn - nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi - nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - nổi (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V28bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
11Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cọc
12Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.040m
14Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
15Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (bao gồm dự trù đấu nối nguồn hạ thế hiện hữu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V450cái
21Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
22Thaó dỡ đèn huỳnh quang 1.2m (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
23Thaó dỡ quạt trần (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
24Thaó dỡ đèn áp trần (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15m3
27tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
28Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,7m3
2Dọn dẹp làm vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,47100m2
3SXLD tấm cao su lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,47100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,7m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT( PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CYêu cầu kỹ thuật theo chương V370m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
3Lắp trung tâm báo cháy 5 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trung tâm
4Lắp còi báo độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
5Lắp đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
6Lắp đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
7Lắp công tắc khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35 nút
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bình
9Lắp bình chữa cháy CO2 5KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái'
11Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
12phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=63mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cọc
4Trụ đỡ kim chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Đế trụ đỡ kim chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tăng đưa + cáp chằng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
7Mối hàn cadweldYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03cái
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,785m2
12Kẹp cố định cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
13Bộ đếm sét CDRYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,44m3
3Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,168100m3
5Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,172m3
6Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,968m3
7Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42m3
8Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m2
9Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,396100m2
10Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
11Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,269m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,725m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,9m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
15Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m
O HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bàn + ghế học sinh (Cỡ số IV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36Bộ
3Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
4Máy tính để bàn + UPSYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
5TV 65 Inch.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bàn ghế giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
7Đàn OrganYêu cầu kỹ thuật theo chương V18Bộ
8Tai nghe học đànYêu cầu kỹ thuật theo chương V18Cái
9Ghế ngồi học đànYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
10Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
11Máy tính để bàn + UPSYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
12Máy tính xách tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
13TV 65 Inch.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bàn ghế giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
15Giá, bảng vẽ phòng mĩ thuật.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36Cái
16Ghế ngồi vẽ.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36Cái
17Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
18Máy tính để bàn + UPSYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
19Máy tính xách tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
20TV 65 Inch.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
21Bàn + ghế vi tính giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
22Bàn ghế vi tính học sinh (1 bàn, 2 ghế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15Bộ
23Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
24Máy tính để bàn + UPSYêu cầu kỹ thuật theo chương V15Cái
25Máy tính xách tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
26Tai ngheYêu cầu kỹ thuật theo chương V15Cái
27TV 65 Inch.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
28Bàn ghế giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
29Bàn + ghế học sinh (Cỡ số IV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18Bộ
30Bảng từ chống lóa (Có ray trượt ngang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
31Máy tính để bàn + UPSYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
32Máy tính xách tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
33TV 65 Inch.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
34Máy tính để bàn + UPSYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
35Bàn đọc giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
36Ghế ngồi giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cái
37Bàn đọc học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
38Ghế ngồi học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V32Cái
39Kệ 2 sắt để sáchYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
40Tủ trưng bày sáchYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
41Bộ khẩu hiệu thư việnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.636E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2020 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.72
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát điện dân dụng Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Cấp thoát nước Hạng III trở lên+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
6 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
7 Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
9 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 5,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư và có xác nhận trong hồ sơ quản lý chất lượng công trình đã tham gia (ký tên trong hồ sơ công việc tham gia) ).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
10 Nhân sự phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành:- 01 kỹ sư Điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin và- 01 kỹ sư chế biến gỗ hoặc chế biến lâm sản hoặc các ngành liên quan đến các sản phẩm gỗ+ Đã từng phụ trách (01) một gói thầu cung cấp thiết bị (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư gói thầu đã thực hiện).+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 4kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân ) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn10
7 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy Toàn Đạc Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
12 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
13 Máy khoan Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa nhỏ hơn 3,5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
15 Cần cẩu hoặc xe tải thùng Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa; thép (mn2) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->