Gói thầu: Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex, ký hiệu: XL01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923903-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex, ký hiệu: XL01
Số hiệu KHLCNT 20220353490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:21:00 đến ngày 2022-10-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,963,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36445E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7289E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật));+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công phần đường Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành cầu (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công phần Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe lu rung trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi, máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex, ký hiệu: XL01
Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình tương tự do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật534,536100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,905100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật372,226100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật318,643100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật197,4100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật403,131100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật403,131100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật403,131100m3/1km
9Mua đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật718,061100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật589,0506100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật589,0506100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật589,0506100m3/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật130,806100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật87,204100m3
15Thuê bãi trữ tập kết đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6tháng
16Tưới nước ủ tạo ẩm cấp phối đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60ca
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật292,133100m3
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.921,3310m3/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.921,3310m3/1km
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật545,024100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật545,024100m2
22Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,491100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,491100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92,491100tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.989,036m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,102100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.326,024m3
28Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,2602100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,2602100m3
30Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,2602100m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.173,48m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật111,76m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.341,12m3
34Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật429,683m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,276100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65,016m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,625100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,468m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,928100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,605tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140cái
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,17100m3
45Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,253100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,004m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,184m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,107100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,942m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,551100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,374tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
58Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
59Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,044m3
60Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,298100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,488m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,918m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,597100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,851m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,645100m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
68Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,34m3
70Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
71MUA CỐNG2 x2x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,4M
72Mua jont cốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11CÁI
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,7710 tấn/1km
74Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12đoạn cống
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,28m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7344100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7875tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
79Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
80Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,096m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,68m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0013tấn
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,039100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,953m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,804m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,228100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,861m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,349100m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,183100m3
91Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
92Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,633m3
93Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
94MUA CỐNG TRÒN D1000Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14M
95MUA JON CỐNG TRÒN D1000Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4CÁI
96Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1210 tấn/1km
97Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,233100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,138m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,519m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,851m3
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,645100m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
107Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
108Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,34m3
109Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
110MUA CỐNG 2x2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,4M
111MUA JONĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11CÁI
112Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,7710 tấn/1km
113Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12đoạn cống
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,72m3
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,894100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,958tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
118Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
119Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0096m3
120Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,68m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0013tấn
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,012100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,697m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44,543m3
125Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,587100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,793m3
127Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,714100m2
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
129Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
130Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,836m3
131Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
132MUA CỐNG D1500Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28M
133MUA JONĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8CÁI
134Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4410 tấn/1km
135Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8mối nối
136Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
137Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
138Cung cấp biển báoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60cái
139CUNG CẤP TRỤ BIỂN BÁO D80 MMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
140Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
141Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.904,536m2
142Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7dầm
143Lắp dựng dầm cầu I (24m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7dầm
144Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1744100m3
145Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,44m3
146Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
147Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,55tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,64tấn
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4688100m2
151Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
152Lắp đặt khe co giãn ray 5cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22m
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
154Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,9m2
155Thi công vữa không co ngót C40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,73m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,49m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9548100m2
159Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
160Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
161Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tấn
162Báo giá mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,62tấn
163Quét keo epoxyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,068m2
164Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,87tấn
165Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy bằng thép đúcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
166Lắp đặt ống thép STK D150mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
167Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,63m2
168Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6955100m3
169Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,55m3
170Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
171Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
172Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,56tấn
173Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,89tấn
174Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
175Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
176Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,63100m2
177Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,63100m2
178Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100tấn
179Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100tấn
180Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật402cấu kiện
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,79m3
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,59tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5708100m2
185Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8719100m3
186Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật487,19m3
187Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,945100m3
188Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,945100m3
189Bê tông không co ngót C40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
190Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
191Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,61tấn
192Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,37tấn
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,5638100m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,59m3
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,0325100m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1312100m3
197Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,4525100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
201Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
202Bitum chènĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
203Cung cấp thanh neo D32 mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
204Cung cấp thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
205Vữa cường độ cao C40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,02m3
206Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m2
207Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D100 vào sét nửa cứng (HS=1.2)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật77,84m
208Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 vào đáĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật97,16m
209Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121,99m3
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2199100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2199100m3
212Khấu hao ống vách D1000 dày 4mm, L=1m (KH=1.17%*(5/30)th*14 lần)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
213Khấu hao ống vách D1000 dày 1cm, L=8m (KH=1.17%*(5/30)th*14 lần)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,35tấn
214Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,49m3
215Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3474100m3
216Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3474100m3
217Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,69tấn
218Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,17tấn
219Cung cấp cút nối D65Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56cái
220Cung cấp cút nối D119Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28cái
221Lắp đặt ống thép đen D55.9/59.9mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,584100m
222Lắp đặt ống thép đen D107.1/113.5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,68100m
223Cung cấp cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi D16, L=300mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật160bộ
224Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
225Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
226Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,54m3
227Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,24m3
228Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1324100m3
229Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2lần TN/cọc
230Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42mặt cắt/lần TN
231Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5431100m3
232Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,31m3
233Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5512100m3
234Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5512100m3
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,66tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,23m3
239Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5166100m2
240Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,3m2
241Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,43m3
242Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,8656100m3
243Lắp đặt ống nhựa PVC D80mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,096100m
244Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=12kN/mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0097100m2
245Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,57m3
246Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,8m3
247Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1788100m3
248Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9636100m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0754100m3
250Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,64m3
251Gia công hệ khung dàn (KHVLC = 1.5*1th*2 lần +5%*2 lần)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,33tấn
252Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,66tấn
253Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,66tấn
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật93m3
258Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1757100m3
259Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,9218100m3
260Cung cấp đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,878100m3
261Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,7316100m3
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,7316100m3/1km
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,7316100m3/1km
264Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6357m3
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,5100m3
266Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,5100m3
267Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,5100m3/1km
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,5100m3/1km
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,1847100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật555,3843m3
3Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật881,952m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật917,8261m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,9085100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88,83m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,911m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật84,454m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,9424100m2
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật58,704100m
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3100m
12Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2100m
13Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67,604100m
14Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179bảng
15Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.050đầu cáp
16Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đènĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật716đầu cáp
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật183bộ
18Cáp đòng trần Cu 10mm2 ( dùng cho tiếp địa liên hoàn và tại trụ điện chiếu sáng)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,995100m
19Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179bộ
20Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179cột
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179cần đèn
23Lắp chóa cao áp ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179bộ
24Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đènĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,955100m
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật179cái
26Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (300x400x600)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4hộp
27Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sángĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36445E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7289E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật));+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công phần đường Giao thông 2 - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầ32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành cầu (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
5 Cán bộ Kỹ thuật thi công phần Thoát nước 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
6 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
2 Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
3 Xe lu rung trọng lượng ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
4 Máy ủi, máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)8
7 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
8 Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
10 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
11 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
12 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
13 Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->