Gói thầu: Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex, ký hiệu: XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex, ký hiệu: XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:21:00 đến ngày 2022-10-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,963,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36445E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7289E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật));+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần đường Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành cầu (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe lu rung trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi, máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex, ký hiệu: XL01 Xây dựng đường từ Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành đi xã Quang Minh kết nối Khu công nghiệp Becamex 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình tương tự do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành - Huyện Chơn Thành - Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 534,536 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,905 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 372,226 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 318,643 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 197,4 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 403,131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 403,131 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 403,131 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 718,061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 589,0506 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 589,0506 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 589,0506 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 130,806 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 87,204 | 100m3 |
| 15 | Thuê bãi trữ tập kết đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | tháng |
| 16 | Tưới nước ủ tạo ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | ca |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 292,133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.921,33 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.921,33 | 10m3/1km |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 545,024 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 545,024 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,491 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,491 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92,491 | 100tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.989,036 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,102 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.326,024 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2602 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2602 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2602 | 100m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.173,48 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 111,76 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.341,12 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 429,683 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,276 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,016 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 76,468 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,928 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,605 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 45 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,942 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 58 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,044 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,918 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,851 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 68 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 71 | MUA CỐNG2 x2x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | M |
| 72 | Mua jont cống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | CÁI |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,77 | 10 tấn/1km |
| 74 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn cống |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7344 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7875 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 80 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,953 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,804 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,861 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 91 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,633 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 94 | MUA CỐNG TRÒN D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | M |
| 95 | MUA JON CỐNG TRÒN D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | CÁI |
| 96 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 10 tấn/1km |
| 97 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,138 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,519 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,851 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 107 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 110 | MUA CỐNG 2x2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | M |
| 111 | MUA JON | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | CÁI |
| 112 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,77 | 10 tấn/1km |
| 113 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn cống |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 119 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,012 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,697 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 44,543 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,793 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 129 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 132 | MUA CỐNG D1500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | M |
| 133 | MUA JON | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | CÁI |
| 134 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 10 tấn/1km |
| 135 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 136 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 138 | Cung cấp biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 139 | CUNG CẤP TRỤ BIỂN BÁO D80 MM | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 140 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 141 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.904,536 | m2 |
| 142 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=33m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | dầm |
| 143 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | dầm |
| 144 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | tấn |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4688 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt khe co giãn ray 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 154 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,9 | m2 |
| 155 | Thi công vữa không co ngót C40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,49 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9548 | 100m2 |
| 159 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 160 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép ống) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 161 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (thép tấm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 162 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | tấn |
| 163 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | m2 |
| 164 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | tấn |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy bằng thép đúc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 166 | Lắp đặt ống thép STK D150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 167 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 168 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6955 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,55 | m3 |
| 170 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 176 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | 100m2 |
| 177 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | 100m2 |
| 178 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100tấn |
| 179 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100tấn |
| 180 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 402 | cấu kiện |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5708 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8719 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 487,19 | m3 |
| 187 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,945 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,945 | 100m3 |
| 189 | Bê tông không co ngót C40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 190 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,37 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5638 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,59 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0325 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1312 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4525 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 201 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 202 | Bitum chèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 203 | Cung cấp thanh neo D32 mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 204 | Cung cấp thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 205 | Vữa cường độ cao C40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 206 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 207 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D100 vào sét nửa cứng (HS=1.2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 77,84 | m |
| 208 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 vào đá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 97,16 | m |
| 209 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 121,99 | m3 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2199 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2199 | 100m3 |
| 212 | Khấu hao ống vách D1000 dày 4mm, L=1m (KH=1.17%*(5/30)th*14 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 213 | Khấu hao ống vách D1000 dày 1cm, L=8m (KH=1.17%*(5/30)th*14 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 122,49 | m3 |
| 215 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3474 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3474 | 100m3 |
| 217 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | tấn |
| 218 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,17 | tấn |
| 219 | Cung cấp cút nối D65 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 220 | Cung cấp cút nối D119 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống thép đen D55.9/59.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống thép đen D107.1/113.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 223 | Cung cấp cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi D16, L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | bộ |
| 224 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 226 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 227 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | 100m3 |
| 229 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 230 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | mặt cắt/lần TN |
| 231 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5431 | 100m3 |
| 232 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,31 | m3 |
| 233 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5512 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5512 | 100m3 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5166 | 100m2 |
| 240 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 241 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 76,43 | m3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8656 | 100m3 |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D80mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 244 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=12kN/m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | 100m2 |
| 245 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,57 | m3 |
| 246 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1788 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9636 | 100m3 |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0754 | 100m3 |
| 250 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 251 | Gia công hệ khung dàn (KHVLC = 1.5*1th*2 lần +5%*2 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,33 | tấn |
| 252 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,66 | tấn |
| 253 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,66 | tấn |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 93 | m3 |
| 258 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1757 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,9218 | 100m3 |
| 260 | Cung cấp đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,878 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7316 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7316 | 100m3/1km |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7316 | 100m3/1km |
| 264 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6357 | m3 |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | 100m3/1km |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,1847 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 555,3843 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 881,952 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 917,8261 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9085 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 88,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,911 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 84,454 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9424 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,704 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 12 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67,604 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | bảng |
| 15 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 716 | đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 183 | bộ |
| 18 | Cáp đòng trần Cu 10mm2 ( dùng cho tiếp địa liên hoàn và tại trụ điện chiếu sáng) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 69,995 | 100m |
| 19 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | bộ |
| 20 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | cần đèn |
| 23 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | bộ |
| 24 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,955 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (300x400x600) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36445E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7289E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán hợp lệ cho hợp đồng đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.675.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật));+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần đường Giao thông | 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành cầu (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần Thoát nước | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ) hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 2 | Xe lu tĩnh trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 3 | Xe lu rung trọng lượng ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 4 | Máy ủi, máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 8 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản phô tô giấy đăng ký xe máy có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 13 | Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi