Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:18:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,221,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Nhà điều hành, các phòng chức năng trường mầm non Kim Ngọc xã Bình Định 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Lạc. (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 4,1465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 46,0703 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,5357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,0715 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 26,3023 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,3449 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 88,7772 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 5,6688 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,2046 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,6003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,6514 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,8739 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 5,9812 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,2035 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 45,9439 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,0334 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,6463 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,9528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,9053 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,668 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,668 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 3,31 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 32,99 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,2792 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,7462 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,7462 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 16,5745 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 16,1324 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,1168 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,5242 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6137 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,9752 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,8737 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,0984 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,0984 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 4,4806 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 29,5914 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 37,2131 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 5,8199 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 8,2094 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,2257 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,2527 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,6489 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,2279 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,2279 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 117,432 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,2517 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 27,8167 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 58,1178 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 65,0795 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,5719 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 26,1708 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 9,8168 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 9,8168 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 30,267 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 430,4668 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 885,103 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 885,103 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 383,66 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 405,0896 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 628,293 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 430,4668 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.417,0426 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 69,9964 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Chương V - E-HSMT | 132,8185 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 43,8941 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 159,58 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 496,3344 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Chương V - E-HSMT | 50,886 | m2 |
| 91 | sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 92 | sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 93 | sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 94 | Vách nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V - E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 95 | Cửa sổ lật, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V - E-HSMT | 1,1692 | tấn |
| 97 | Lan can Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 304,0844 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 16,1625 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 3,564 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 54,4 | m |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng Thang lên mái bằng thép tròn D18 | Chương V - E-HSMT | 7,7 | m |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn lên mái (phụ kiện đi kèm) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm phụ kiện inox 304 | Chương V - E-HSMT | 31,392 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,7722 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,4044 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1003 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,5762 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 69,8952 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 69,8952 | m2 |
| 114 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,0122 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,0502 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,9692 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 111,06 | m |
| 120 | Giếng khoan cả phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Máy bơm 2.5m3/h, H= 16m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Ống nối mềm D20 | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 135 | Van điện | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Van cơ | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V - E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 141 | Măng sông PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt van PPR PN10 D40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van PPR PN10 D25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt PPR ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt PPR , ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Tê PPR PN10 D40x25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Tê PPR PN10 D20x20 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Tê PPR PN10 D25x20 | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 154 | Tê PPR PN10 D25x25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Côn PPR PN10 D50x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 161 | Cút 45 PVC 110 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Cút 45 PVC 90 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Cút 45 PVC 60 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Cút 45 PVC 48 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Cút 45 PVC 42 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cút 90 PVC 60 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Cút 90 PVC 42 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Tê 45 PVC 110x110 | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 169 | Tê 45 PVC 90x90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Tê 45 PVC 90x60, 90x42 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Tê 45 PVC D60x48 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Tê 90 PVC D110x110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Côn D110x60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Côn D90x60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Măn xông D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Măn xông D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Phễu thu nước mái d110 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 184 | Măng xông D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Cút 45 D90 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Tủ điện tổng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Tủ điện tầng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 189 | Tủ điện phòng 220x180x150 | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 190 | Đèn tuyp led đôi 2x1.2m máng nổi | Chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 191 | Đèn led trần khu WC 7W | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 192 | Đèn led trần khu hành lang 9W | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm | Chương V - E-HSMT | 260 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x4mm | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x6mm | Chương V - E-HSMT | 36 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x10mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 213 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 214 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 215 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D32 bảo hộ dây | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 217 | Ống nhựa PVC D25 bảo hộ dây | Chương V - E-HSMT | 86 | m |
| 218 | Ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây | Chương V - E-HSMT | 636 | m |
| 219 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 220 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 221 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V - E-HSMT | 48 | m |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 223 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2500 | Chương V - E-HSMT | 10 | cọc |
| 225 | Hộp đo điện trở | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Ống nhựa PVC D27 bảo hộ dây | Chương V - E-HSMT | 0,03 | m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,178 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 630 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,1051 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 23,66 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,8844 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,9168 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,7068 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,8445 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,2287 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,7944 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,7944 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( ĐK 1.5kg/m2) | Chương V - E-HSMT | 17,7944 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 6,4896 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 23 | Nắp tôn bể | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 25 | Cát sạch dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 26 | Than đá rửa sạch | Chương V - E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 27 | Lớp cát lớn | Chương V - E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 28 | Lớp Sỏi nhỏ | Chương V - E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 29 | Lớp Sỏi lớn | Chương V - E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 30 | Dàn phun nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,2487 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,1535 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 9 | Bu lông móng | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,1609 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,1609 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 23,6422 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc + sườn | Chương V - E-HSMT | 23,4 | m |
| E | HẠNG MỤC: GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 4,4893 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 6,2429 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,5946 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 15,0424 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 114,4528 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 74 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1748 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 2,4436 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,4692 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,0763 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,9178 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,6197 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,876 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1175 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,2527 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 31 | Xếp gạch không nung (tính cả vật liệu và công sếp) | Chương V - E-HSMT | 818,1818 | viên |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E-HSMT | 3,3568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ cột sắt | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 14,1731 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 14,1731 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Quyết định duyệt BCKTKT hoặc duyệt dự án (đối với phần xây dựng) hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác đề chứng minh quy mô tương tự của gói thầu.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi