Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220867724-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220867682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:18:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,221,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Nhà điều hành, các phòng chức năng trường mầm non Kim Ngọc xã Bình Định
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Định , địa chỉ: Xã Bình Định huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy hoạch Hà Nội (Địa chỉ: Số 101, Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, TP Hà Nội). + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty CP phát triển xây dựng và Thương mại Thiên Minh (Địa chỉ: Thôn Bắc Võng Ngoại, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát (Địa chỉ: LK27-27, khu ĐTM Văn Phú, phường Phú La, Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Định , địa chỉ: Xã Bình Định huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Lạc. (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT4,1465100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT46,0703m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,5357100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT3,0715100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT26,3023m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,3449100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT88,7772m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT5,6688m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,2046m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT1,6003100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,6514100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,782tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,8739tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT5,9812tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0926tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT1,2035tấn
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT45,9439m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,093100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,0334m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,6463m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,9528m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,026100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1351tấn
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,9053m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,668m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,668m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT3,31m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT32,99m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,424m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0758100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT8cái
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0206100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0824100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT6,9696m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT6,9696m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT2,2792100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1728tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1728tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT1,7462tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT1,7462tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT16,5745m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT16,1324m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT3,1168m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,5242tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6137tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,9752tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,8737tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,0984tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,0984tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT4,4806100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT29,5914m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT37,2131m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT5,8199100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT8,2094tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,2257m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3489tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,065tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,2527100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,374m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1561tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1561tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1552tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1552tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,6489100m2
65Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,2279tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,2279tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT117,432m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT1,2517100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT27,8167m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT58,1178m3
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT65,0795m3
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT3,5719m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT26,1708m3
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT9,8168m3
75Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT9,8168m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT30,267m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT430,4668m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT885,103m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT885,103m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT383,66m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT405,0896m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT628,293m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT430,4668m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.417,0426m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT69,9964m2
86Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2)Chương V - E-HSMT132,8185m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT43,8941m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT159,58m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT496,3344m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500Chương V - E-HSMT50,886m2
91sản xuất và lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - E-HSMT38,88m2
92sản xuất và lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - E-HSMT8,1m2
93sản xuất và lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - E-HSMT58,32m2
94Vách nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Chương V - E-HSMT3,78m2
95Cửa sổ lật, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Chương V - E-HSMT1,44m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V - E-HSMT1,1692tấn
97Lan can Inox 304Chương V - E-HSMT304,0844kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT59,76m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT59,76m2
100Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT16,1625m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT3,564100m2
102Tôn úp nócChương V - E-HSMT54,4m
103Sản xuất, lắp dựng Thang lên mái bằng thép tròn D18Chương V - E-HSMT7,7m
104Sản xuất, lắp dựng cửa tôn lên mái (phụ kiện đi kèm)Chương V - E-HSMT1cái
105Vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm phụ kiện inox 304Chương V - E-HSMT31,392m2
106Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E-HSMT0,7722m3
107Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,4044m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1003m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0182100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0127tấn
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,5762m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT69,8952m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT69,8952m2
114Gia công lan can inox 304Chương V - E-HSMT0,0448tấn
115Lắp dựng lan can inoxChương V - E-HSMT1,824m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,0122m3
117Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E-HSMT2,0502m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,9692m2
119Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT111,06m
120Giếng khoan cả phụ kiệnChương V - E-HSMT1cái
121Máy bơm 2.5m3/h, H= 16mChương V - E-HSMT1cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V - E-HSMT1bể
123Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT4bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT4cái
126Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT8bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E-HSMT8bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT4bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT4bộ
130Lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT4cái
131Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT4cái
132Lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT4cái
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E-HSMT4cái
134Ống nối mềm D20Chương V - E-HSMT8Cái
135Van điệnChương V - E-HSMT1Cái
136Van cơChương V - E-HSMT1Cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V - E-HSMT0,27100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V - E-HSMT0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V - E-HSMT0,08100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V - E-HSMT0,12100m
141Măng sông PPR D25Chương V - E-HSMT2cái
142Măng sông PPR D40Chương V - E-HSMT1cái
143Cút nhựa PPR PN10 D40mmChương V - E-HSMT6cái
144Cút nhựa PPR PN10 D32mmChương V - E-HSMT6cái
145Cút nhựa PPR PN10 D25mmChương V - E-HSMT10cái
146Cút nhựa PPR PN10 D20mmChương V - E-HSMT26cái
147Lắp đặt van PPR PN10 D40mmChương V - E-HSMT1cái
148Lắp đặt van PPR PN10 D25mmChương V - E-HSMT4cái
149Lắp nút bịt PPR ĐK 25mmChương V - E-HSMT5cái
150Lắp nút bịt PPR , ĐK 40mmChương V - E-HSMT1cái
151Tê PPR PN10 D40x25Chương V - E-HSMT2cái
152Tê PPR PN10 D20x20Chương V - E-HSMT4cái
153Tê PPR PN10 D25x20Chương V - E-HSMT26cái
154Tê PPR PN10 D25x25Chương V - E-HSMT2cái
155Côn PPR PN10 D50x40Chương V - E-HSMT1cái
156Lắp đặt ống PVC D110Chương V - E-HSMT0,58100m
157Lắp đặt ống PVC D90Chương V - E-HSMT0,46100m
158Lắp đặt ống PVC D60Chương V - E-HSMT0,3100m
159Lắp đặt ống PVC D48Chương V - E-HSMT0,09100m
160Lắp đặt ống PVC D42Chương V - E-HSMT0,02100m
161Cút 45 PVC 110Chương V - E-HSMT18cái
162Cút 45 PVC 90Chương V - E-HSMT10cái
163Cút 45 PVC 60Chương V - E-HSMT8cái
164Cút 45 PVC 48Chương V - E-HSMT16cái
165Cút 45 PVC 42Chương V - E-HSMT4cái
166Cút 90 PVC 60Chương V - E-HSMT4cái
167Cút 90 PVC 42Chương V - E-HSMT4cái
168Tê 45 PVC 110x110Chương V - E-HSMT13cái
169Tê 45 PVC 90x90Chương V - E-HSMT6cái
170Tê 45 PVC 90x60, 90x42Chương V - E-HSMT5cái
171Tê 45 PVC D60x48Chương V - E-HSMT16cái
172Tê 90 PVC D110x110Chương V - E-HSMT3cái
173Côn D110x60Chương V - E-HSMT2cái
174Côn D90x60Chương V - E-HSMT1cái
175Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
176Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V - E-HSMT1cái
177Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V - E-HSMT1cái
178Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V - E-HSMT3cái
179Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmChương V - E-HSMT2cái
180Măn xông D110Chương V - E-HSMT1cái
181Măn xông D90Chương V - E-HSMT1cái
182Phễu thu nước mái d110Chương V - E-HSMT10cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT0,62100m
184Măng xông D90Chương V - E-HSMT6cái
185Cút 45 D90Chương V - E-HSMT18cái
186Cầu chắn rácChương V - E-HSMT6cái
187Tủ điện tổng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V - E-HSMT1hộp
188Tủ điện tầng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V - E-HSMT1hộp
189Tủ điện phòng 220x180x150Chương V - E-HSMT8hộp
190Đèn tuyp led đôi 2x1.2m máng nổiChương V - E-HSMT28bộ
191Đèn led trần khu WC 7WChương V - E-HSMT8bộ
192Đèn led trần khu hành lang 9WChương V - E-HSMT19bộ
193Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT14cái
194Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Chương V - E-HSMT4cái
195Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âmChương V - E-HSMT6cái
196Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âmChương V - E-HSMT6cái
197Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âmChương V - E-HSMT2cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT36cái
199Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E-HSMT2cái
200Aptomat 1 pha 10AChương V - E-HSMT2cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16AChương V - E-HSMT13cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AChương V - E-HSMT14cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25AChương V - E-HSMT8cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40AChương V - E-HSMT4cái
205Lắp đặt các aptomat 3 pha 30AChương V - E-HSMT6cái
206Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AChương V - E-HSMT1cái
207Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mmChương V - E-HSMT340m
208Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x2.5mmChương V - E-HSMT260m
209Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x4mmChương V - E-HSMT40m
210Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x6mmChương V - E-HSMT36m
211Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x10mmChương V - E-HSMT10m
212Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mmChương V - E-HSMT40m
213Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mmChương V - E-HSMT6m
214Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mmChương V - E-HSMT100m
215Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - E-HSMT1100m
216Ống nhựa PVC D32 bảo hộ dâyChương V - E-HSMT6m
217Ống nhựa PVC D25 bảo hộ dâyChương V - E-HSMT86m
218Ống nhựa PVC D20 bảo hộ dâyChương V - E-HSMT636m
219Hộp nối dây 100x100Chương V - E-HSMT8hộp
220Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT120m
221Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V - E-HSMT48m
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - E-HSMT20m
223Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT4cái
224Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L2500Chương V - E-HSMT10cọc
225Hộp đo điện trởChương V - E-HSMT1cái
226Ống nhựa PVC D27 bảo hộ dâyChương V - E-HSMT0,03m
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT1,178100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT58,9m3
3Lát gạch sân gạch terazo, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT630m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,002m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT5,1051m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT23,66m2
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,084100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0672100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,8844m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,9168m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1184tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,7068m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0683tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1227tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0686100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,8445m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,081tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,071100m2
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,2287m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT24,66m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,7944m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,7944m2
20Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( ĐK 1.5kg/m2)Chương V - E-HSMT17,7944m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT6,4896m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,64m2
23Nắp tôn bểChương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - E-HSMT0,028100m
25Cát sạch dày 10cmChương V - E-HSMT0,1217m3
26Than đá rửa sạchChương V - E-HSMT0,1217m3
27Lớp cát lớnChương V - E-HSMT0,1217m3
28Lớp Sỏi nhỏChương V - E-HSMT0,1217m3
29Lớp Sỏi lớnChương V - E-HSMT0,1217m3
30Dàn phun nướcChương V - E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT3,2487m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,0108100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0217100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,294m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,1535m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0271tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E-HSMT0,0416tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1134100m2
9Bu lông móngChương V - E-HSMT24cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5,76m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT57,6m2
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,0783tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,0783tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,1609tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,1609tấn
16Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1005tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1005tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT23,6422m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,592100m2
20Tôn úp nóc + sườnChương V - E-HSMT23,4m
E HẠNG MỤC: GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,404100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT4,4893m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT6,2429m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,716m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,5946100m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT15,0424m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT114,4528m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,96m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,1776100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,2682tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT74cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1748100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - E-HSMT2,4436m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,2741100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1322100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,4692m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,0763m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,9178m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,103100m2
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,6197m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,876m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,567m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0252100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0605tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT7cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0294100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1175100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2527100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,1229100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,1579100m3
31Xếp gạch không nung (tính cả vật liệu và công sếp)Chương V - E-HSMT818,1818viên
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT13,32m2
2Tháo dỡ mái tônChương V - E-HSMT3,3568m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSMT0,4tấn
4Tháo dỡ hệ cột sắtChương V - E-HSMT10cái
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V - E-HSMT13,44m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT14,1731m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - E-HSMT14,1731m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Quyết định duyệt BCKTKT hoặc duyệt dự án (đối với phần xây dựng) hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác đề chứng minh quy mô tương tự của gói thầu.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy uốn thép Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->