Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý sạt lở Bờ bao Đông Kênh Thuộc Nhiêu (đoạn từ hộ Nguyễn Thị Phượng đến hộ Nguyễn Thanh Hải), ấp Vĩnh Thới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xử lý sạt lở Bờ bao Đông Kênh Thuộc Nhiêu (đoạn từ hộ Nguyễn Thị Phượng đến hộ Nguyễn Thanh Hải), ấp Vĩnh Thới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:16:00 đến ngày 2022-09-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,289,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc phần lớn công việc từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có hợp đồng có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng từ năm 2018 trở lại đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng từ năm 2018 trở lại đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên ngành nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng từ năm 2018 trở lại đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 15 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: 1,2 t có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xử lý sạt lở Bờ bao Đông Kênh Thuộc Nhiêu (đoạn từ hộ Nguyễn Thị Phượng đến hộ Nguyễn Thanh Hải), ấp Vĩnh Thới Xử lý sạt lở Bờ bao Đông Kênh Thuộc Nhiêu (đoạn từ hộ Nguyễn Thị Phượng đến hộ Nguyễn Thanh Hải), ấp Vĩnh Thới 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XỬ LÝ SẠT LỠ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8496 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2661 | 100m2 |
| 12 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Thảm đá 6x2x0,3 m (gia cố chống xói chân kè) (tham khảo QĐ số 2973/BXD-KTXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Thảm |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật dười thảm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2,7/3,7, dây viề 3,4/4,4, mắc lưới (80x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,2 | M2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | m3 |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa đóng cọc búa 1,2 tấn, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0688 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 21 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100m2 |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (máy đào nằm trên phao thép 60T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >= 15cm, ngọn >= 7cm, L= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457 | M |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (máy đào nằm trên phao thép 60T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | 100m |
| 26 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, L= 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.586,9 | M |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật dưới đáy rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cừ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | rọ |
| 30 | Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2,7/3,7, dây viề 3,4/4,4, mắc lưới (80x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | M2 |
| 31 | Đắp đất vào bao tải, tạo mái (theo QĐ 2962/QĐ-BNN-XD ngày 06/07/2021 v/v ban hành định mức xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,72 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6521 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, (Máy đào nằm trên phao thép) (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5315 | 100m |
| 34 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Máy đào nằm trên phao thép) (Phần NC & MTC *60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5315 | 100m |
| 35 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >= 15cm, ngọn >= 7cm, L= 8m (Tính 50% vật tư, tận dụng lại cừ để đóng đập quay kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,6575 | m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép buộc đầu cừ và kiềng khung cừ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 37 | Tấm nhựa lót khung cừ, (Tính 50% vật tư, tận dụng lại nhựa lót để lót đập quay kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,155 | 100m2 |
| 38 | Trải lưới B40 khổ 2,0m, (Tính 50% vật tư, tận dụng lại lưới để đóng đập quay kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0965 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,8572 | m3 |
| 42 | Đào phá đập, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9975 | 100m3 |
| 43 | Đắp đường đá 0x4 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vận dụng ĐM) (Hoàn trả mặt đường L=62,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc phần lớn công việc từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có hợp đồng có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng từ năm 2018 trở lại đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng từ năm 2018 trở lại đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên ngành nông nghiệp phát triển nông thôn (thuỷ lợi) hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình có hạng mục thi công tường kè BTCT trên cọc BTCT công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1.368.000.000 đồng từ năm 2018 trở lại đây (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 15 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc chạy trên ray hoặc tàu đóng cọc | Trọng lượng đầu búa: 1,2 t có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi