Gói thầu: Xây lắp + thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:10:00 đến ngày 2022-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,129,632,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2129632113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầuPhân loại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Công trình cấp II.- Đối với hợp đồng tương tự được quy định như sau: cứ 2 công trình dân dụng cấp III thì được tính là tương đương với 1 công trình cấp II, mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 22.491.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.491.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp II hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 Công trình Dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (dầm dùi ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông theo phương đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông theo phương ngang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị kèm theo xây lắp Xây nhà phục vụ các khoa chuyên môn và trang thiết bị của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Dân dụng từ hạng II trở lên. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số nhà 48 - tổ 14 - phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ KHO VẬT TƯ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,754 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,425 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,855 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ GARA XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,429 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,893 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,483 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,483 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,483 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ GARA XE MÁY SỐ 1+2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, cột thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| D | PHÁ DỠ NHÀ KHO CHẤT THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC CÁC KHOA CHUYÊN MÔN | |||
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,891 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,591 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | tấn |
| 6 | Hàn mối nối đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | Mối |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,184 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,251 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,515 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,091 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,126 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,271 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,243 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,651 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,83 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| I | TẦNG 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,189 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,541 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,067 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,787 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,694 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m3 |
| J | TẦNG 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,309 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,356 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,231 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| K | TẦNG 3 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,22 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,373 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,694 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| L | TẦNG 4 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,421 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,246 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,694 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,902 | m3 |
| M | TẦNG 5 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,436 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,694 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| N | TẦNG 6 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,789 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,684 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,388 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,234 | m3 |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,694 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| O | TẦNG 7 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,968 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,261 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 12 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,814 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,606 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,614 | m3 |
| P | TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,629 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,678 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,954 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI + CHỐNG SÉT | |||
| R | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép U40x80x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,288 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m2 |
| 5 | Tốn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Plusand | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 95mm2 tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng d=95mm2, 7 lớp chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kẹp nối cọc tiếp địa với băng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp định vị cáp giữ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Dây cáp giữ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị kiểm điếm sét CDR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt trụ kim thu sét sắt tráng kẽm D60, L=3m, D42, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hóa chất TERRAFLL(MY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt KLK 90gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,012 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,61 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,608 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.919,752 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,483 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,14 | m |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,671 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,901 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,237 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.168,424 | m |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,132 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,313 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,132 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.264,787 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,645 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,976 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,662 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,721 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,676 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,278 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá đá 3D màu nâu vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | m2 |
| 22 | Lắp đặt khung bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,212 | kg |
| 23 | Sản xuất cửa đi chống cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng bản lề cửa chống cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tay nắm cửa chống cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khóa cửa chống cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tay co thủy lực nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Sản xuất cửa đi thủy lực + phụ kiện (Kính TEMPER- dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa thủ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Khóa cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm Viêt Pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, công cắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,42 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm Viêt Pháp kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,44 | m2 |
| 34 | Sản xuất vách kính khung nhôm Viêt Pháp kính an toàn 6,38mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,03 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,333 | m |
| 36 | Khóa cửa Việt Tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,713 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.805,298 | kg |
| 39 | Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,633 | m2 |
| 41 | SX tay vịn Inox 201 D76,2 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,326 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,54 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,851 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,651 | m2 |
| 47 | Gia công lan can cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,705 | m2 |
| 50 | Gia công hoa thoáng mái sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m2 |
| 53 | SXLD vách Compact chịu nước + phụ kiện khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,518 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.001,833 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,603 | m2 |
| 56 | Sản xuất sàn gỗ công nghiệp Janmi kích thước tấm 12x115x1283mm, AC4, bản nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,638 | m2 |
| 57 | Gia công khung xương mái che lối lên bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 59 | Thi công trần bằng tấm Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,979 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.696,472 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.020,79 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| V | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL TOPLIGLT: PN-0,3X1.2-TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED PANEL 310x310x45:OPSY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí hắt PANEL TRÒN D115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn trần gồm cả máng Inox , 3x36W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường bóng compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 21W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 14 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt thang cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Công lắp đặt máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng lắp chìm mặt nhựa nổi lắp át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm + đế at | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp điện đặt át tô mát đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 37 | LẮp đặt giá đỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng lạnh UPV D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng lạnh UPV CLASS 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước ngưng lạnh AEROFLEX dày 10 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 16 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van tiểu + xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy thổi gió tay vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước PENTAX CM40-4KW+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Thoát sàn nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| AD | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| AE | Phần chữa cháy vách tường và tự động | |||
| 1 | LĐ may bơm chữa cháy động cơ điện ( máy bơm trục ngang, Q=243m3/h, H=95m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | LĐ máy bơm chữa cháy động cơ diesel ( máy bơm trục ngang , Q=243m3/h, H=95m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | LĐ máy bơm bù áp chữa cháy Q=9m3/h, H=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc cặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc cặn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (kèm theo hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hong khô chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường ( gồm: 2 cuộn vòi DN 65, 2 lăng phun chữa cháy DN13, 2 van góc DN 65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bản tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu phun hướng xuống ( nhiệt dộ 68 độ C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 22 | Lắp đặt mắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van có công tắc giám sát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa 2 chiều DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa 2 chiều DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van báo động DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt van báo động DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chống nước DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van giám sát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 độ DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê tráng kẽm 90 độ DN 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm DN 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 58 | Phụ kiện kèm theo ( bao gồm : giá treo, móc treo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lô |
| AF | Bình chữa cháy | |||
| 1 | LĐ bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | LĐ bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | LĐ hộp chữa cháy vách trong nhà Gồm: Vỏ hộp chữa cháy bằng tôn KT: 600x500x180; 2 bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC loại 4 kg; 2 bình chữa cháy xách tay bằng khí Co2 loại 3kg; Bộ nôi quy ,tiêu lệnh phòng cháy , chữa cháy hộp chữa cháy bằng tôn KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| AG | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 Look | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 10 đầu |
| 9 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt tủ đấu cáp , tín hiệu báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 13 | Lắp đặt ông nhựa mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 14 | Lắp đặt ồng nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ chia 3 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 16 | Lắp đặt modun nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt modun chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt modun cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt modun cho thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hệ tiếp địa hệ tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy tính lưu trữ , quản lý hệ thống PCCC, chíp I3, RAM 2G, ổ cứng 500G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máy in sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phần mềm quản lý , điều khiển hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ắc quy hở, loại bình 12 V. Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình (12V) |
| AH | PHẦN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A + đế át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn (không có mũi tên chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn ( có mũi tên chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 LUX (thời gian chiếu sáng từ khi mất điện là 2 giờ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt khung mê ca có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt chia ngả ống ghen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| AI | HẸ THỐNG ĐIỀU ÁP CÂU THANG MÁY | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm ( lưu lượng 36065m3/h, áp suất 400PA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR (3x16+1x10)mm2+ E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện chống cháy Cu/XLPE/PVC(3x2,5)mm2+E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống gió làm bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm KT: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống gió làm bằng tôn tráng kẽm dày 1,mm KT: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt côn nối ống gió với quạt KT:1000x1000/D, quạt L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nối ống gió với quạt KT:1500x1500/D, quạt L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt miệng thổi bằng tôn tráng kẽm dày 0,7mm, KT :600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng KT: 600x400mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả áp KT : 1200x1400mm dày1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trục 2 tốc độ L=9000m3/h-13000m3/h, P=400-900Pa ( kèm giá treo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trục chống cháy có giới hạn chịu lửa 0,5 giờ : L=12000m3/h, P=400Pa (kèm theo giá treo , bọc vách ngăn cháy loại giới hạn EI45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt gắn tường 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AM | Hệ thống hút khói tầng 1 | |||
| AN | Ống gió EI 60, tôn dày 0,65mm | |||
| 1 | Lắp đặt côn 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn 700x350/500x350/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn 1000x400/D100/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn 1000x400/700x350/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân rẽ 400x250/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân rẽ 500x350/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân rẽ 700x350/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió 700x300 kèm OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống gió 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gió 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp gió 1500x800/400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp gió 2400x800/400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đạt nối mềm quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 19 | Lắp đặt tiêu âm 1000x400/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van MDF 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van MDF 300x300 ( theo kích thước quạt gắn tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Hệ thống tăng áp buồng chờ | |||
| AP | Ống gió bằng vật liệu không cháy có giới hạn chịu lửa 0,5h | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió nan Z 1400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp gió 1400x500/400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn 1400x500/800x300/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gió 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt côn 800x300/D100/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp gió 1200x600/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG THÔNG TIN LIÊN LÁC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp máy tính UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt dây nhảy PATCH CORD UTPCAT5E 1m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 node |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy PATCH CORD UTPCAT5E 1m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 node |
| 5 | Lắp đặt thanh đấu dây máy tính (PATCH PANEL ) CAT5E 24 cổng -AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Patch panel |
| 6 | Lắp đặt khay chứa 24 modun chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 Patch panel |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm máy tính + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm RJ45-AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt ông nhựa PVC bảo vệ cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt ông nhựa PVC bảo vệ cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ông nhựa PVC bảo vệ cáp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 12 | Lắp đặt ông nhựa PVC bảo vệ cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 13 | Lắp đặt bộ chia ngã 2, ngã 3 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ chia ngã 2, ngã 3 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ chia ngã 2, ngã 3 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ chia ngã 2, ngã 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 18 | Đóng cọc đồng chống sét D16 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 20 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 m (chiều dài điện |
| 22 | Lắp đặt cáp điện thoại trung tâm 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U- Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Bộ chuyển mạch SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Thiết bị tường lửa ASA-5505(FIREWALLCISCO 5505) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 thiết bị |
| 27 | Bộ lưu điện UPS 1KVA OFFLINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | LĐ dây dẫn điện 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445 | m |
| AR | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m3 |
| 2 | Thuốc chống mối PMS dạng bột trộn với đất theo tỷ lệ định mức 14kgthuốc/m3đât (TCVN 204/BXD 1998) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,84 | kg |
| 3 | Trộn và dải thuốc chống mối lên đáy hào (nhân công 3/7-N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Thuốc chống mối dạng dung dịch LENFOS 50EC pha theo tỷ lệ 75ml thuốc/5lit nước/1m2 (TCVN 204/BXD 1998) lên mặt hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | lít |
| 5 | Phun thuốc chống mối lên mặt hào (nhân công 3/7-N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,401 | m3 |
| 8 | Thuốc chống mối PMS dạng bột trộn với đất theo tỷ lệ định mức 14kgthuốc/m3đât (TCVN 204/BXD 1998) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,614 | kg |
| 9 | Trộn và dải thuốc chống mối lên đáy hào (nhân công 3/7-N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Thuốc chống mối dạng dung dịch LENFOS 50EC pha theo tỷ lệ 75ml thuốc/5lit nước/1m2 (TCVN 204/BXD 1998) lên mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,776 | lít |
| 11 | Thuốc chống mối dạng dung dịch LENFOS 50EC pha theo tỷ lệ 75ml thuốc/5lit nước/1m2 (TCVN 204/BXD 1998) lên mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | lít |
| 12 | Phun thuốc chống mối lên mặt nền(nhân công 3/7-N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| AS | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| AT | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,422 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,756 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,32 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sản xuất lắp dựng khung tấm đan cửa thăm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lưới thép chống xâm nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m3 |
| AU | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| AV | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,524 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,398 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,439 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,88 | m |
| 17 | Đắp đấu đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,471 | m2 |
| AW | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5m (8,5B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Kẹp cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Công đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AX | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| AY | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m3 |
| AZ | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn nhiệt nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,5 | m |
| BA | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | THANG MÁY 1000KG. Thông số kỹ thuật: - Tải trọng: 1000kg - Số người có thể chở: 14 – 15 người - Tốc độ: 90 m/p - Động cơ: 11 Kw - Kiểu mở cửa: CO (mở trung tâm) - Nguồn điện: 3 phase, 380 VAC, 50 Hz - Kích thước hố thang: 2200mm x 2400mm - Kích thước cabin: 1800mm x 1700mm - Kích thước cửa: 1000mm x 2000mm - Chiều cao OH: 4500mm - Chiều sâu hố PIT: 1600mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy phát điện 100kva - 110kva chạy dầu diesel 3 pha Thông số kỹ thuật:- Công suất liên tục (Kw/KVA): 80/100- Tần số (Hz): 50- Điện thế (V): 400/230- Dòng điện (A): 158.8- Cổng kết nối ATS: Có- Bình nhiên liệu (L): 280- Thời gian chạy 100% CS tải (h): 12.12- Độ ồn cách 7m (dBA): 7- Trọng lượng toàn bộ (kg): 1875- Kích thước L×W×H (mm): 2930x1000x2000- Phụ kiện kèm theo lắp đặt bao gồm: Tủ ATS 1000A Chuyển Nguồn Tự Động ATS-1000A3,…- Chủng loại Bộ chuyển nguồn ATS hoặc Máy cắt không khí (ACB)- Điện áp hoạt động 380V/50Hz- Dòng điện định mức 1000A- Số cực Tùy chọn 3 hoặc 4 cực- Kiểu điều khiển VAC 220V.Sản phẩm để nhà thầu tham chiếu: Hyundai DHY110KSE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ phòng loại 12BTU.Thông số kỹ thuật:- Điều hòa 1 chiều – 12000BTU – Gas R32- Tiết kiệm điện năng hiệu quả với công nghệ inverter - Công nghệ Coanda giúp làm lạnh nhanh chóng- Màng lọc kháng khuẩn, khử mùi hiệu quả.Sản phẩm để nhà thầu tham chiếu: Daikin inverter FTKZ35VVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Điều hòa Inverter 21000BTUThông số kỹ thuật:- Công nghệ Inverter - tiết kiệm điện, vận hành êm ái, làm lạnh sâu và hơi lạnh lan tỏa đều. Làm lạnh nhanh chóng chỉ trong thời gian ngắn với tính năng Powerful. - Chế độ gió dễ chịu tạo không gian mát lạnh thoải mái. - Tấm vi lọc bụi lọc sạch bụi bẩn có kích thước siêu nhỏ. - Gas R-32 thân thiện với môi trường, an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng.Sản phẩm để nhà thầu tham chiếu: Daikin Inverter 21000BTU FTKQ60SVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2129632113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầuPhân loại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Công trình cấp II.- Đối với hợp đồng tương tự được quy định như sau: cứ 2 công trình dân dụng cấp III thì được tính là tương đương với 1 công trình cấp II, mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 22.491.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.491.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp II hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 Công trình Dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Phá dỡ | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cẩu vật tư | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch, đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn thép | 2 |
| 5 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (dầm dùi ) | Đầm bê tông theo phương đứng | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Đầm bê tông theo phương ngang | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nền | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn ống nước | 1 |
| 12 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông, tường | 2 |
| 16 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 17 | Máy nén khí | Nén khí | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật lieu lên cao | 1 |
| 19 | Tời điện | Vận chuyển vật lieu lên cao | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi