Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928802-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220845792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:08:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,019,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trường Long.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Du lịch An Phúc, địa chỉ: Số 68, Tổ 38, ấp Mỹ Hòa, Xã Mỹ Khánh, Huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Số 10 IDICO, địa chỉ: Số 43A, Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và các tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc các Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của và các tài liệu liên quan chứng minh các nhân sự của nhà thầu để đối chiếu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế nhà thầu và nhân sự huy động), nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu, nếu không có bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. (Đối với thiết bị đi thuê: phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị còn hiệu lực và hoá đơn, chứng từ chứng minh hợp lệ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI MỘT CỬA
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V557,55m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V557,55m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V557,55m2
4Phá dỡ tường bếp xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,264m3
5Phá dỡ bếp, kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V0,096m3
6Xây tường bếp thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,06m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,12m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V0,06m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V0,06m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,264m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V5,28m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V5,28m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V571,764m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7632m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V5,4971m3
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4733tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V6,7615m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V70,115m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V31,4m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V31,4m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V50,73m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0311tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0909tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1296100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,486m3
26Lắp dựng cốt thép GT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1111tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2671tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,6436100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,2178m3
30Gia công khung giằng làm mớiMô tả Chương V0,8164tấn
31Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả Chương V0,8164tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V5,6278100m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V30,6m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V6,8171m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,48m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0237tấn
37Lắp dựng cốt thép CỔ CỘT, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0293tấn
38Lắp dựng cốt thép CỔ CỘT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0023tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,048100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,96m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,028100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,14m3
43Lắp dựng cốt thép DK, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0752tấn
44Lắp dựng cốt thép DK, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0202tấn
45Đắp đất móng 2/3 khối lượng đàoMô tả Chương V3,84m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0453100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,906m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1088tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0218tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,16100m2
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,8m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V4,7756m3
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V90,2m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V90,2m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V90,2m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V22,256m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V272,0875m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V464,94m2
59Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V737,0275m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V464,94m2
61Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V272,0875m2
62Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x250, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V5,16m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V62,61m2
64SXLD cửa nhôm lamri hệ 700Mô tả Chương V84,45m2
65Gia công hệ khung giằng đứng nhà nghĩ cán bộMô tả Chương V0,2556tấn
66Lắp dựng khung giằng đứng nhà nghĩ cán bộMô tả Chương V0,2556tấn
67SXLD vách nhôm lamriMô tả Chương V100,664m2
68Gia công xà gồ thépMô tả Chương V1,5018tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,5018tấn
70Tháo dỡ trầnMô tả Chương V260m2
71Làm trần bằng tấm limaMô tả Chương V287,5m2
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,048m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,48m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V0,48m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V0,52m2
76Gia công khung đỡ máng xối toleMô tả Chương V0,0628tấn
77Lắp dựng khung đỡ máng xối toleMô tả Chương V0,0628tấn
78Lợp tole phẳng máng xốiMô tả Chương V0,3194100m2
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả Chương V9cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V15cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả Chương V1cái
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V6bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V10bộ
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả Chương V130m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả Chương V15m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả Chương V115m
87Lắp đặt đèn led 1 bóng trònMô tả Chương V5bộ
88Lắp đặt ổ cắm bốnMô tả Chương V6cái
89Lắp đặt quạt đảoMô tả Chương V8cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A máy lạnhMô tả Chương V2cái
B Hạng mục 2: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V347,895m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V3,479100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,24m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem phòng hội trường lầu 1Mô tả Chương V3m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V1.503,793m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V677,954m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V2.181,747m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.503,793m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V677,954m2
11Ốp mới gạch trang trí bị mất 5% diện tích hiện trạng, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3,807m2
12Lót tấm nilongMô tả Chương V0,1733100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0638tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,3864m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V17,33m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V17,33m2
17Láng nền seno không đánh màu, dày 3cm tạo dốc về phiễu thu, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V57,19m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V57,19m2
19SXLD cửa khung sắt, khung nhômMô tả Chương V10,08m2
20Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả Chương V2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V6bộ
22Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V4bộ
C Hạng mục 3: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả Chương V0,14m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V45m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V3,8m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V4,021m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,38m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,019tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0384100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,768m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0131tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0009tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0112100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,056m3
13Đắp đất móng 2/3 khối lượng đàoMô tả Chương V2,68m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0606tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0126tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,063100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,63m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0568tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0096tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,072100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,36m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V4,56m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0271tấn
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,76m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0164tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0031tấn
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,027100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,135m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0016tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0003tấn
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0027100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,0135m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3,69m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3,69m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3,69m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V7,38m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V3,69m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V3,69m2
39Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,0483tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0483tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V0,085100m2
42Lót tấm nilongMô tả Chương V0,42100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1278tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,36m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V42m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V42m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1,575m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V9,55m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V9,55m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V942,41m2
51Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V942,41m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V582,15m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V360,26m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V34,8m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V34,8m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V11,2m2
57SXLD cửa khung sắt, khung nhômMô tả Chương V11,2m2
58Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V313,2m2
59Tháo dỡ thép hộp bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,3447tấn
60Tháo dỡ kèo, vì kèo bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2919tấn
61Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả Chương V0,2919tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,2919tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả Chương V1,3447tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,3447tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V3,132100m2
66Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V6bộ
67Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V6bộ
D Hạng mục 4: NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V101,5581m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V101,55821m2
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V6bộ
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả Chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả Chương V30m
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả Chương V1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả Chương V1cái
E Hạng mục 5: KHỐI NHÀ KHO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V76,67m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V76,67m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V76,67m2
F Hạng mục 6: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V386,7m2
2Cạo rỉ chong sắtMô tả Chương V11,83m2
3Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V386,7m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V386,7m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V11,83m2
G Hạng mục 7: LỐI ĐI LÀM MỚI ( MỘT CỬA QUA NHÀ CHÍNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V1,881m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,47m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0216tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,048100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,96m3
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0202tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,026100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,13m3
9Đắp đất móng 2/3 khối lượng đàoMô tả Chương V1,2533m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0712tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0194tấn
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,084100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,8394m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0504tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,366m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,121m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,42m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V4,098m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V13,66m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M25, PCB30Mô tả Chương V13,66m2
21Lót tấm nilongMô tả Chương V0,1366100m2
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,0787tấn
23Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,0787tấn
24Gia công giằng mái thépMô tả Chương V0,1171tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả Chương V0,1171tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,097tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,097tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V0,213100m2
H Hạng mục 8: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V486m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V34,02m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V1,8985tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V38,88m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V486m2
6Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cmMô tả Chương V486m2
7Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V1.542m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V308,4m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1.542m2
10tận dụng lại gạch hiện trạng,thay mới 10% số gạch hư hỏng bằng gạch xi măng chiều dày 3,5cmMô tả Chương V154,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,203100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,3606tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,2789m3
14Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả Chương V25,5m3
I Hạng mục 9: NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả Chương V130m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V130m2
3Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V130m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V107m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,6943tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,6943tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,6943tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V1,07100m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V421,195m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V421,1949m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V56,0471m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V365,1478m2
13Tháo dỡ trầnMô tả Chương V120m2
14Thi công trần bằng tấm trần nhựa lima khung nhôm nổi 600x600Mô tả Chương V120m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V25,105m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V25,105m2
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả Chương V52,29m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả Chương V52,29m2
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả Chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả Chương V1cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả Chương V1cái
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V10bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả Chương V40m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả Chương V44m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả Chương V44m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả Chương V40m
28Lắp đặt ổ cắm bốnMô tả Chương V9cái
29Lắp đặt quạt đảoMô tả Chương V3cái
J Hạng mục 10: LỐI ĐI LÀM MỚI ( NHÀ CHÍNH QUA HỘI TRƯỜNG)
1Phá dỡ nền tam cấpMô tả Chương V3,48m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V1,081m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,27m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0178tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0288100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,576m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0081tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0084100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,042m3
10Đắp đất móng 2/3 khối lượng đàoMô tả Chương V0,72m3
11Lắp dựng cốt thép ĐK, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0744tấn
12Lắp dựng cốt thép ĐK, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0202tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0448100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,894m3
15Lắp dựng cốt thép NỀN, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1075tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,83m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,554m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1,108m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V11,49m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V38,3m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V38,3m2
22Lót tấm nilongMô tả Chương V0,383100m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,0767tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,0767tấn
25Gia công giằng mái thépMô tả Chương V0,2207tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả Chương V0,2207tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,0305tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0305tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả Chương V0,4662100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
12 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->