Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928730-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220907898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kêu gọi v.trợphiCPnướcngoàitrênđịabàntỉnh QĐ số1768/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 củaUBND tỉnh Bình Thuận là 2.018triệuđồng(tươngđương88.784USD từTổngLSQNhậtBản tạiTP.HCM),Vốn NShuyện đ/ư 2.021triệuđồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:07:00 đến ngày 2022-09-22 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,597,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu đầm nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-ôtô tải ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng đường giao thông khu vực đồng bào dân tộc thiểu số xã Trà Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kêu gọi v.trợphiCPnướcngoàitrênđịabàntỉnh QĐ số1768/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 củaUBND tỉnh Bình Thuận là 2.018triệuđồng(tươngđương88.784USD từTổngLSQNhậtBản tạiTP.HCM),Vốn NShuyện đ/ư 2.021triệuđồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TK - XD Đồng Tiến; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Linh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, địa chỉ: 544 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC TUYẾN SỐ 1, 2, 3, 4, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II6,848100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,37100m3
3Cung cấp và vận chuyển đất cấp III để đắp7,904100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9511,843100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm155,132m3
6Rải bạt ni lông làm lớp cách ly51,711100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường5,856100m2
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2 mác 2501.034,211m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,078100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,413m3
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,633m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,163100m2
13Bê tông móng cống đá 1x2 mác 2005,059m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,293100m2
15Bê tông thân cống đá 1x2 mác 2006,375m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, bản cống0,074100m2
17Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,086tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,112tấn
19Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 2501,557m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,028100m3
21Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6 mác 1500,228m3
22Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m4cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,033100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,176m3
25Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,879m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,034100m2
27Bê tông móng cống đá 1x2 mác 2001,438m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,078100m2
29Bê tông thân cống đá 1x2 mác 2001,631m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, bản cống0,034100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,032tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,032tấn
33Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 2500,477m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
35Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6 mác 1500,228m3
36Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m4cái
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,055100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,287m3
39Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,347m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,039100m2
41Bê tông móng cống đá 1x2 mác 2001,399m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,179100m2
43Bê tông thân cống đá 1x2 mác 2002,124m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, bản cống0,058100m2
45Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,032tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,071tấn
47Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 2500,885m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,019100m3
49Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6 mác 1500,228m3
50Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m4cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,327100m3
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,72m3
53Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,879m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,166100m2
55Bê tông móng cống đá 1x2 mác 2008,637m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống0,834100m2
57Bê tông thân cống đá 1x2 mác 20011,084m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, bản cống0,199100m2
59Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,12tấn
60Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống ĐK 0,27tấn
61Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 2503,094m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,115100m3
63Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6 mác 1501,14m3
64Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m20cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm21cái
66Bê tông móng biển báo đá 4x6 mác 1503,654m3
67Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm21cái
68Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m21cái
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 5 VÀ TUYẾN SỐ 6
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II5,202100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,272100m3
3Cung cấp và vận chuyển đất cấp III để đắp6,459100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,959,193100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, làm lớp đệm104,354m3
6Rải bạt ni lông làm lớp cách ly34,785100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường3,935100m2
8Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2 mác 250695,691m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại11
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Xe lu đầm nén ≥ 8,5T1
3 Máy ủi .1
4 ôtô tải ben ≥ 5T2
5 Xe bồn tưới nước .1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy đầm bàn .1
8 Máy đầm dùi .1
9 Máy hàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->